Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


레고랜드 후폭풍…강원도 폭탄 발언 채권시장 '꽁꽁' / SBS

HẬU QUẢ LEGO LAND… THỊ TRƯỜNG TRÁI PHIẾU ‘CỨNG NHẮC’ GIỮA LỜI PHÁT NGÔN GÂY SỐC CỦA TỈNH KANGWON/SBS 



레고랜드가 건설 과정에서 빌린 돈에 대해 강원도 보증을 서겠다고다가 말을 바꾼 여파 채권시장이 얼어붙고 있습니다.

Thị trường chứng khoán đóng băng sau khi tỉnh Gangwon thay đổi tuyên bố sẽ bảo lãnh số tiền mà Legoland đã vay trong quá trình xây dựng. 


 지자체도 보증을 못 서겠다고 하니 다른 기업 어려워지는 것 아니냐는 우려 투자 사이에서 나왔기 때문입니다. 

Điều này là do các nhà đầu tư lo ngại rằng chính quyền địa phương cũng không thể đứng ra bảo đảm nên các xí nghiệp cũng trở nên khó khăn.


김정우 기자입니다. 

Tôi, phóng viên Kim Jeong-woo.


<기자> 레고랜드 사태 기업 돈줄 마를 조짐보이자, 당국 진화에 나섰습니다. 

Với tình hình của Lego land cho thấy nguồn tiền của doanh nghiệp có dấu hiệu cạn kiệt và chính quyền đang thay đổi.


1조 6천억 원을 투입 기업 채권 사주다고 발표 겁니다. 

Họ phát biểu rằng sẽ đầu tư 1,6 nghìn tỷ won để mua chứng khoán doanh nghiệp.


기업들은 회사 채권 발행해서 투자들에게 돈을 빌리는데, 오르는 기준금리보다 이자를 더 쳐줘야 해 이미 어려움을 겪고 있었습니다. 

Các doanh nghiệp đã phải trải qua nhiều khó khăn để vay tiền từ các nhà đầu tư bằng cách phát hành trái phiếu công ty, nhưng họ phải trả lãi suất cao hơn lãi suất cơ bản đang tăng. 


그런데 지자체 강원도가 돈을 못 갚겠다고 정도 일반 회사들은 오죽겠느냐는 불안 심리까지 퍼졌습니다

Thế nhưng tâm lý bất an, lo lắng của các công ty bình thường đã lan rộng đến mức mà chính quyền địa phương tỉnh Gangwon nói rằng họ không thể trả lại tiền.


투자했다가 떼일 수 있겠다는 걱정 채권 금리 격차 금융위기 이후 최고 벌어졌습니다

Chênh lệch lợi suất trái phiếu sẽ tăng lên mức cao nhất kể từ khi khủng hoảng tín dụng do lo ngại rằng sau khi đầu tư tiền có thể sẽ bị lãng phí. 


만큼 돈 빌리기 어려워졌다는 겁니다. 

Chỉ như vậy thôi việc mượn tiền cũng trở nên khó khăn. 


[황세운/자본시장연구원 수석연구위원 : 지자체 보증을 선 케이스 충분히 무너질 수 있다는 것을 보여기 때문 자금 조달 수단 정상 시장기능을 상당 부분 훼손하고 있다라고 평가 수 있습니다.] 

[Hwang Se-un/ nghiên cứu viên cấp cao Viện Nghiên cứu Thị trường Vốn: Có thể đánh giá chức năng thị trường thông thường của phương thức tài trợ vốn đang bị hủy hoại ở một mức độ lớn do nó đã cho thấy rằng ngay cả trường hợp chính quyền địa phương đứng ra bảo lãnh thì cũng có thể sụp đổ.]


돈줄은 막히고 부동산 시장은 얼어붙으면서 개발사업에 돈을 댄 건설사들과 여기 투자 금융회사들부터 위험신호가 켜진 상태입니다. 

Khi nguồn tiền bị tắc nghẽn cũng như thị trường bất động sản đóng băng, các dấu hiệu rủi ro đang trong tình trạng mở ra từ các công ty xây dựng đã đầu tư tiền vào dự án phát triển đến cả những công ty tài chính đầu tư vào đây. 


[건설회사 관계 : 2010년도에 이런 분위기가 좀 있긴 했었는데, 분양 시장이 안 좋을 때. 

시장도 안 좋고, 분양도 안 되고 하는데. '굳이 건설사한테 회사 이런 걸로 투자를 해도 되나?' 이런 분위기가 되다 보니까.] 

[Người phụ trách công ty xây dựng: [Vào năm 2010 tình trạng như thế này cũng từng xảy ra, khi thị trường phân chia không tốt, thị trường hay sự phân chia đều không ổn. ‘Có nhất định đầu tư trái phiếu công ty vào công ty xây dựng không?’, tình trạng kiểu như vậy đó. 


이런 불안감에 이달 들어서는 신용등급이 좋데도 채권 팔리지 않아 애를 먹는 기업 속출고 있습니다.

Trong tháng này, ngay cả khi thứ hạng tín dụng tốt, trái phiếu bán không được nên ngày càng có nhiều doanh nghiệp mắc phải khó khăn. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) -은데도 : mặc dù... cũng..., mặc dù... nhưng...
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) 보이다 : trông, trông có vẻ
7 ) 데도 : mặc dù, nhưng
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 다가 : đang...thì, thì
10 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
오죽하다 hẳn là...thì mới..., chắc là...thì mới, sẽ như thế nào chứ?
2
무너지다 gãy đổ, sụp đổ
3
발표하다 công bố, phát biểu
4
발행하다 phát hành
5
벌어지다 tách, rời ra
6
벌어지다 được mở, được tổ chức
7
속출하다 liên tục xuất hiện, xảy ra liên tiếp, liên hoàn
8
투입하다 ném vào, phi vào, bỏ vào, nhét vào
9
투자하다 đầu tư
10
평가하다 đánh giá, nhận xét
11
훼손되다 bị tổn thương, bị thương tổn, bị phá hủy
12
훼손하다 phá hủy, làm tổn thương
13
벌어지다 được mở, được tổ chức
14
정상적 mang tính bình thường
15
충분히 một cách đầy đủ
16
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
17
다르다 khác biệt
18
대하다 đối diện
19
떼이다 bị nuốt không, bị ăn chặn
20
마르다 khô
21
마르다 xẻ, cắt
22
막히다 bị chặn, bị ngăn, bị bịt
23
보이다 được thấy, được trông thấy
24
보이다 cho thấy, cho xem
25
빌리다 mượn, thuê
26
어리다 ngấn
27
오르다 leo lên, trèo lên
28
팔리다 bị bán, được bán
29
퍼지다 loe ra
30
여기다 cho, xem như
31
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
32
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
33
강원도 Gangwon-do, tỉnh Gangwon
34
관계자 người có liên quan, người có phận sự
35
어려움 sự khó khăn, điều khó khăn
36
정상적 tính chất bình thường
37
지자체 tổ chức tự trị địa phương
38
투자자 nhà đầu tư
39
부동산 bất động sản
40
부동산 bất động sản
41
어려움 sự khó khăn, điều khó khăn
42
케이스
[case]
hộp, hòm, bao, vỏ bọc
43
다른 khác
44
이런 như thế này
45
아니 không
46
오죽 hẳn phải, phải thế nào, biết bao
47
이미 trước, rồi
48
되다 sượn, sống
49
이자 người này, tên này, đứa này
50
여기 nơi này, ở đây
51
아니 không
52
이런 thật là, coi đó
53
개발 sự khai khẩn, sự khai thác
54
걱정 nỗi lo
55
건설 sự xây dựng
56
격차 sự khác biệt, sự chênh lệch
57
시장 thị trưởng
58
과정 quá trình
59
과정 khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
60
관계 giới quan chức, giới công chức
61
관계 quan hệ
62
금리 lãi, lãi suất
63
금융 tài chính tiền tệ
64
기업 doanh nghiệp
65
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
66
당국 cơ quan hữu quan
67
당국 quốc gia có liên quan
68
대해 đại dương, biển cả
69
돈줄 nguồn tiền, nguồn tài chính, chỗ dựa tài chính
70
링크
[link]
sự kết nối
71
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
72
발언 sự phát ngôn, lời phát ngôn
73
발표 sự công bố
74
발행 sự phát hành
75
부분 bộ phận, phần
76
사이 khoảng cách, cự li
77
사주 tứ trụ
78
사주 sự kích động, sự xúi giục
79
사주 chủ công ty
80
사태 sự sạt lở, sự lở (đất, tuyết)
81
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh
82
상당 sự lên đến
83
속출 sự xảy ra liên tiếp, sự liên hoàn
84
수석 Nước và đá
85
수석 vị trí đứng đầu, người đứng đầu
86
신용 tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
87
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
88
이달 tháng này
89
이자 tiền lời, tiền lãi
90
정상 sự bình thường
91
정상 tình cảnh, hoàn cảnh
92
정상 đỉnh, chóp
93
조달 sự tài trợ, sự huy động
94
조짐 dấu hiệu, triệu chứng
95
진화 sự tiến hóa
96
진화 sự dập lửa
97
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
98
최고 tối cao
99
투입 sự ném vào, sự phi vào, sự nhét vào
100
투자 sự đầu tư
101
평가 sự đánh giá, sự nhận xét
102
훼손 việc làm tổn thương, việc làm hại, sự làm thương tổn
103
뉴스
[news]
chương trình thời sự
104
기준 tiêu chuẩn
105
뉴스
[news]
chương trình thời sự
106
보증 sự bảo lãnh, sự bảo hành
107
분양 sự chia phần, sự phân chia
108
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
109
수단 cách thức, biện pháp, phương tiện
110
수단
[Sudan]
Sudan
111
여파 sóng bồi
112
우려 sự lo ngại, sự lo nghĩ, sự lo lắng
113
이런 như thế này
114
이후 sau này, mai đây, mai sau
115
일반 đều như nhau, cùng một kiểu
116
자금 tiền vốn
117
정도 đạo đức, chính nghĩa
118
정도 mức độ, độ, mức
119
채권 trái phiếu, trái khoán, chứng khoán
120
폭탄 bom
121
회사 công ty