Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

 

[국제]한-중 가까워지자...북한에 손 내미는 일본 (SBS8뉴스|2014.7.1)

[QUỐC TẾ] HÀN QUỐC - TRUNG QUỐC TIẾN GẦN NHAU HƠN… NHẬT BẢN VƯƠN TAY TRIỀU TIÊN (BẮC HÀN) (SBS8 | 2014.7.1)

 

 

한·중 정상 만난 오늘(3일) 일본 북한에 대한 제재 일부 해제하기로 했습니다.
Hôm nay (ngày 3) khi Hàn Quốc và Trung Quốc gặp nhau, Nhật Bản đã quyết định gỡ bỏ một số lệnh trừng phạt đối với Triều Tiên.

한·중이 가까워지니까 일본 북한 쪽에 손을 내미는 모양입니다.
Hàn Quốc và Trung Quốc tiến đến gần nhau hơn thì Nhật Bản dường như vươn tay về phía Triều Tiên.

도쿄에서 김승필 특파 보도합니다.
Phóng viên Kim Sung Pil báo cáo từ Tokyo.

일본이 풀기로 한 대북 제재 인적 왕래, 현금 반출 송금, 인도 선박 왕래 등 세 가지입니다.
Có 3 lệnh trừng phạt mà Nhật Bản đã gỡ bỏ: sự đi lại của người dân, chuyển tiền và gửi tiền mặt, giao thông đường thuỷ mang tính nhân đạo.

2006년 북한의 1차 핵실험에 대해 유엔 제재와는 별도 일본 정부 단독으로 취해 대북 제재 북한으로 가는 조총련의 돈줄을 묶기 위한 조치였습니다.
Đó là một biện pháp để buộc nguồn tài chính của Chongryon ( Hội những người Triều Tiên sống tại Nhật Bản ) với Triều Tiên bằng các lệnh trừng phạt đối với Triều Tiên mà chính phủ Nhật Bản đã thực hiện độc lập với các lệnh trừng phạt của Liên Hợp Quốc về vụ thử hạt nhân đầu tiên của Triều Tiên vào năm 2006.

북한이 일본 납치 문제 조사하기 위한 특별 조사위원회를 구성하 이에 맞춰 이 제재 조치들을 해제한 것입니다.
Để điều tra vụ bắt cóc công dân Nhật Bản, các lệnh trừng phạt đã được gỡ bỏ cùng với việc Triều Tiên thành lập một uỷ ban điều tra đặc biệt. 

[아베/日 총리 : (북한이) 전에 없던 태세를 갖췄다고 판단했습니다. 일본 취해 대북제재 일부 해제하겠습니다.]
[Abe/ Thủ tướng Nhật Bản: (Triều Tiên) cho rằng họ đã trang bị một thế trận chưa từng có trước đây. Nhật Bản sẽ gỡ bỏ một số lệnh trừng phạt mà Nhật Bản đã áp dụng đối với Triều Tiên.]

북한은 일본 납치 문제를 다룰 특별조사위원회가 최고권력기관인 국방위원회로부터 모든 기관을 조사할 수 있는 특별한 권한 부여받았다고 강조했습니다.
Triều Tiên nhấn mạnh rằng Hội đồng Uỷ viên đặc biệt, cơ quan giải quyết các vấn đề bắt cóc công dân Nhật Bản, đã được Uỷ ban Quốc phòng Quốc gia trao quyền hạn đặc biệt có thể điều tra tất cả các cơ quan quyền lực tối cao nhất. 

북한이 특별조사위원회 활동 시작하는 내일, 일본은 각의 결정 통해 제재를 해제합니다.
Ngày mai, khi Triều Tiên cho phép Hội đồng Uỷ viên đặc biệt bắt đầu đi vào hoạt động, Nhật Bản sẽ gỡ bỏ lệnh trừng phạt thông qua từng quyết định.

지만 안보 결의 기반을 둔 대북제재나 수·출입 금지 같은 독자제재는 유지합니다.
Tuy nhiên, nước này vẫn giữ lại các lệnh trừng phạt của riêng mình, chẳng hạn như cấm sự ra vào của Triều Tiên dựa trên nghị quyết của Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc. 

일본의 제재 해제가 제한인 것이긴 하지만 국제사회의 대북 공조 일정 부분 타격 불가피합니다.
Mặc dù việc gỡ bỏ lệnh trừng phạt của Nhật Bản còn một số hạn chế nhưng ở một mức độ nào đó, sự hợp tác của cộng đồng quốc tế và Triều Tiên là điều không thể tránh khỏi.

더구나 시진핑 주석 방한에 맞춘 오늘 일본 조치 중국 한국 겨냥한 것이라는 해석도 나오고 있습니다.
Hơn nữa, người ta cho rằng các biện pháp của Nhật Bản hôm nay phù hợp với chuyến thăm Triều Tiên của chủ tịch Tập Cận Bình, cũng có một cách lý giải khác điều này nhằm vào Trung Quốc và Hàn Quốc. 

◀대한민국 뉴스리더 SBS▶

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
4 ) 에 대한 : đối với, về
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -라는 : rằng
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
불가피하다 không tránh được, bất khả kháng
2
가까워지다 trở nên gần, gần lại
3
특별하다 đặc biệt
4
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
5
겨냥하다 nhắm
6
시작되다 được bắt đầu
7
구성되다 được cấu thành, được tạo ra
8
보도하다 đưa tin, đăng tin
9
유지하다 duy trì
10
조사되다 bị điều tra, được điều tra
11
판단하다 phán đoán
12
해제되다 bị hủy bỏ, bị xóa bỏ
13
인도적 mang tính nhân đạo
14
제한적 có tính giới hạn, manh tính hạn chế
15
권하다 khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
16
만나다 gặp, giao
17
제하다 trừ đi, lấy đi
18
취하다 Chọn, áp dụng
19
통하다 thông
20
모양새 diện mạo, hình dạng
21
인도적 tính nhân đạo
22
제한적 sự giới hạn, sự hạn chế
23
특파원 đặc phái viên
24
모든 tất cả, toàn bộ
25
인적 mang tính người, về người
26
모든 tất cả, toàn bộ
27
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
28
내일 ngày mai
29
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
30
가지 thứ, kiểu
31
모양 hình như, có vẻ
32
가지 cành
33
가지 quả cà tím, cây cà tím
34
결의 sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm
35
결의 sự nghị quyết
36
결의 sự kết nghĩa
37
결정 sự quyết định, quyết định
38
결정 sự kết tinh
39
공조 sự chung sức, sự tương trợ
40
국방 quốc phòng
41
국제 quốc tế
42
금지 (sự) cấm chỉ, cấm đoán
43
기반 điều cơ bản
44
대북 với Bắc Hàn, về Bắc Hàn
45
대해 đại dương, biển cả
46
독자 con trai độc nhất, con trai một
47
독자 sự độc lập, sự tự mình, sự tự lập
48
독자 độc giả, bạn đọc
49
돈줄 nguồn tiền, nguồn tài chính, chỗ dựa tài chính
50
모양 hình ảnh, bóng dáng
51
문제 đề (bài thi)
52
반출 sự xuất đi
53
별도 riêng biệt, riêng
54
부분 bộ phận, phần
55
부여 Buyeo; Phù Dư
56
부여 (sự) ban cho, phong cho
57
선박 tàu thủy
58
안보 sự an ninh, sự an toàn, sự bảo đảm an ninh, sự bảo đảm an toàn
59
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
60
유엔
[UN]
Liên hợp quốc
61
인적 cái thuộc về con người
62
인적 dấu vết con người, dấu tích con người
63
정부 chính phủ
64
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
65
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
66
정상 sự bình thường
67
정상 tình cảnh, hoàn cảnh
68
정상 đỉnh, chóp
69
제재 sự chế tài, sự hạn chế, điều chế tài
70
제재 vật liệu, chất liệu
71
조치 biện pháp
72
총리 thủ tướng
73
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
74
최고 tối cao
75
타격 cú đánh, cú đánh đòn, cú đấm
76
태세 thái độ, tư thế
77
활동 hoạt động
78
한국 Hàn Quốc
79
일부 một phần
80
뉴스
[news]
chương trình thời sự
81
내일 ngày mai
82
기관 khí quản
83
기관 cơ quan
84
기관 động cơ, máy
85
납치 Sự bắt cóc, sự bắt đi
86
뉴스
[news]
chương trình thời sự
87
단독 đơn độc, một mình
88
방한 sự chống rét, sự chống lạnh
89
방한 việc thăm Hàn Quốc, chuyến thăm Hàn Quốc
90
북한 BukHan; Bắc Hàn, Bắc Triều Tiên
91
송금 sự chuyển tiền
92
인도 nhân đạo
93
인도 lối đi bộ, đường dành cho người đi bộ
94
인도 chuyển giao
95
인도 Ấn Độ
96
일본 Nhật Bản
97
일부 một phần
98
일정 (sự) nhất định
99
일정 lịch trình
100
주석 chỗ ở giữa, vị trí chủ tọa
101
주석 sự chú thích, câu chú thích
102
중국 Trung Quốc
103
특파 sự đặc phái
104
풀기 độ cứng, độ rắn
105
한국 Hàn Quốc
106
해석 việc giải nghĩa, việc giải thích
107
현금 hiện kim