Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
File nghe trong bài

[정치] 한·중, 역사 공동 대응...日 "쓸데없다" 발끈 (SBS8뉴스|2014.7.5) 

Hàn -Trung , phản ứng lịch sử chung… nổi khùng 1 cách vô dụng.


한·중 정상 역사 공동대응 방침 대해서 일본 발끈하고 나섰습니다. "지역 평화 도움이 되지 않는다", "한국이 중국 끌려간 거다" 비난을 쏟아내며 급격히 가까워지는 한중 관계에 대한 불안과 경계 드러내고 있습니다.

→ Nhật Bản đã nổi giận về chính sách phản ứng  lịch sử chung của các nhà lãnh đạo Hàn Quốc - Trung Quốc. Những lời chỉ trích “không giúp ích cho hòa bình khu vực”, Hàn Quốc bị Trung Quốc lôi kéo” đang thể hiện sự lo lắng và cảnh giác đối với mối quan hệ Hàn- Trung đang trở nên gần gũi.


도쿄에서 최선 특파 보도합니다.

→Phóng viên Choi Seon Ho ở Tokyo đưa tin.


한중 정상 대일 역사 공조에 대한 일본 정부 반응 우려와 비난입니다.

→Phản ứng của chính phủ Nhật đối với sự hợp tác trong lịch sử với Nhật của các nhà lãnh đạo Trung-Hàn là mối lo ngại và chỉ trích.


[스가/日 관방장관 : 역사문제를 쓸데없 국제문제화하려는 것은, 지역 평화 협력 구축 전혀 도움 안됩니다.]

→Suga/ Bộ trưởng bộ nội vụ Nhật Bản : Việc cố gắng biến vấn đề lịch sử vô ích thành vấn đề quốc tế không giúp ích gì cho việc xây dựng hòa bình và hợp tác trong khu vực.


주요 언론들도 강한 반감 보였습니다.

→Các phương tiện truyền thông chủ yếu cũng phản đối mạnh mẽ.


보수 산케이 신문 아예 "한국이 중국에 끌려갔다"며 비난했고, 니혼게이자이와 마이니치도 사실 묵인했 집단자위권 문제까지 중국 동조했다며, 한국 정부에 서운함을 나타냈습니다.

→Tờ báo Sankei của đảng bảo thủ đã lên án “Hàn Quốc bị Trung Quốc lôi kéo” và nói rằng Nihon Keizai và Mainichi đã đồng tình với Trung Quốc về vấn đề quyền tự vệ tập thể mà trên thực tế đã âm thầm thừa nhận và bày tỏ thất vọng đối với chính phủ Hàn Quốc. 


유명 텔레비전 뉴스 앵커 독일 정치 발언 인용하며 일본 과거 반성 강조하면서도, 한중 역사 공조에는 아쉬움 나타냈습니다.

→Phát thanh viên tin tức truyền hình nổi tiếng đã trích dẫn phát ngôn của một chính trị gia Đức và nhấn mạnh sự suy ngẫm về quá khứ của Nhật Bản, đồng thời bày tỏ sự tiếc nuối trong việc hợp tác lịch sử Hàn -Trung.


[무라오/NTV 앵커 : 일본 과거 무엇을 했는지 계속 자문해야 합니다. 하지만, 우리 가야 할 길은 현재 미래 아니겠습니까.]

→Murao/NTV Anchor: Phải tiếp tục hỏi Nhật Bản đã làm gì trong  quá khứ.Tuy nhiên, con đường chúng ta đi không phải là hiện tại và tương lai hay sao.


그러나 동시에, 자성 목소리도 나왔습니다.

→Nhưng đồng thời , giọng nói từ tính cũng xuất hiện.


아사히 신문은 아베 정권이 두 나라 국민감정을 외면한 채 불신을 씻을 노력 게을리한 것이 대일 강경노선을 부른 근본 이유라고 지적했고, 요미우리 신문은, 한국 중국 외교 물론 경제으로 근접해 일본 부담 커졌다 변화 대책 촉구했습니다.

→Tờ báo Asahi chỉ ra rằng việc chính quyền Abe phớt lờ tình cảm của người dân của hai nước và bỏ bê nỗ lực rửa sạch sự mất lòng tin là nguyên nhân căn bản dẫn đến đường lối cứng rắn đối với Nhật Bản. Tờ báo Yomiuri kêu gọi Nhật bản thay đổi đối sách và nói rằng gánh nặng của Nhật Bản ngày càng tăng vì ngoại giao hay kinh tế Hàn và Trung ngày càng gần gũi.


북한과의 관계 개선 통해 한·중의 대일 강경노선까지 흔들어 보겠다는 아베 정권 전략 과연 통할 수 있을지, 일본 언론 의구심 함께 커지고 있습니다.

→Thông qua việc cải thiện mối quan hệ với Triều Tiên , các phương tiện truyền thông Nhật Bản cũng đang ngày càng nghi ngờ liệu chiến lược của chính quyền Abe để làm lung lay đường lối cứng rắn giữa Hàn và Trung với Nhật có thể thực hiện được hay không.


(영상취재 : 안병욱, 영상편집 : 이승희) (Tài liệu video : ahn Byung Wook, biên tập video : Lee Seung Hee)

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 나다 : xong, rồi
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -어 보다 : thử
4 ) 에 대한 : đối với, về
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) -라오 : nói là, bảo là
8 ) -려는 : định, muốn
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
가까워지다 trở nên gần, gần lại
2
게을리하다 lười, làm biếng
3
쓸데없이 một cách vô ích, một cách vô dụng
4
쓸데없다 vô dụng, vô ích
5
강조되다 được nhấn mạnh
6
근접하다 tiếp cận
7
동조하다 đồng tình, hưởng ứng
8
드러내다 làm hiện ra, phô bày
9
묵인하다 âm thầm thừa nhận
10
발끈하다 nổi khùng, nổi xung
11
보도하다 đưa tin, đăng tin
12
비난하다 chỉ trích, phê phán
13
인용되다 được trích dẫn
14
지적하다 chỉ ra
15
끌려가다 bị kéo đi, bị dẫn đi, bị giải đi
16
나타내다 xuất hiện, thể hiện
17
외면하다 tránh mặt, làm ngơ
18
자문하다 tự hỏi
19
촉구하다 giục, thúc giục, đốc thúc
20
텔레비전
[television]
ti vi, máy vô tuyến truyền hình
21
경제적 mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
22
급격히 một cách đột ngột, một cách chóng vánh
23
사실상 trên thực tế
24
강하다 cứng, rắn, chắc
25
안되다 trắc ẩn
26
부르다 no
27
대하다 đối diện
28
보이다 được thấy, được trông thấy
29
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
30
커지다 to lên, lớn lên
31
통하다 thông
32
경제적 tính kinh tế, mặt kinh tế
33
과거사 sự việc quá khứ, chuyện quá khứ, sự đã rồi, việc đã qua
34
목소리 giọng nói, tiếng nói
35
사실상 trên thực tế
36
아쉬움 sự tiếc nuối
37
정치인 chính trị gia
38
아쉬움 sự tiếc nuối
39
의구심 lòng ngờ vực, lòng nghi ngờ
40
특파원 đặc phái viên
41
계속 liên tục
42
과연 đúng là, quả nhiên
43
물론 tất nhiên, đương nhiên
44
사실 thật ra, thực ra
45
아니 không
46
전혀 hoàn toàn
47
아예 trước, từ đầu
48
함께 cùng
49
현재 hiện tại
50
무엇 cái gì, gì
51
우리 chúng ta
52
아니 không
53
가야 Gaya; nước Gaya
54
강경 sự cứng rắn, sự rắn rỏi
55
개선 sự cải tiến, sự cải thiện
56
개선 sự khải hoàn
57
경계 ranh giới, biên giới
58
경계 sự cảnh giới, sự đề phòng, sự canh phòng
59
경제 kinh tế, nền kinh tế
60
계속 sự liên tục
61
공동 chung
62
공조 sự chung sức, sự tương trợ
63
과거 khoa cử
64
과거 quá khứ
65
관계 giới quan chức, giới công chức
66
관계 quan hệ
67
구축 việc xây dựng
68
국민 quốc dân, nhân dân
69
국제 quốc tế
70
근본 sự căn bản, nền móng, cơ sở
71
나라 đất nước, quốc gia, nhà nước
72
대응 sự đối ứng
73
대일 đối với Nhật
74
대책 đối sách, biện pháp đối phó
75
도움 sự giúp đỡ
76
독일 Đức
77
동시 đồng thời, cùng một lúc
78
동시 thơ nhi đồng, thơ trẻ em, thơ dành cho trẻ em
79
문제 đề (bài thi)
80
물론 sự tất nhiên, sự đương nhiên
81
미래 tương lai
82
반감 sự phản cảm
83
반성 sự thức tỉnh, sự tự kiểm điểm, sự nhìn lại, việc tự suy xét
84
반응 sự phản ứng, phản ứng
85
발언 sự phát ngôn, lời phát ngôn
86
변화 sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi
87
부담 trọng trách
88
사실 sự thật, sự thực
89
앵커
[anchor]
biên tập viên thời sự, người dẫn chương trình thời sự
90
언론 ngôn luận
91
전략 chiến lược
92
정부 chính phủ
93
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
94
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
95
정상 sự bình thường
96
정상 tình cảnh, hoàn cảnh
97
정상 đỉnh, chóp
98
정치 chính trị
99
지역 vùng, khu vực
100
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
101
최선 sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
102
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
103
한국 Hàn Quốc
104
뉴스
[news]
chương trình thời sự
105
방침 phương châm
106
노력 sự cố gắng, sự nỗ lực
107
노력 sức lao động, sự khó nhọc, sự lao lực
108
뉴스
[news]
chương trình thời sự
109
방침 phương châm
110
신문 sự tra hỏi, sự chất vấn
111
신문 báo, báo chí
112
역사 lịch sử, tiến trình lịch sử
113
영상 hình ảnh, hình ảnh động
114
영상 độ dương, trên không độ C
115
외교 ngoại giao
116
우리 lồng, chuồng, cũi
117
이승 cõi này, đời này, thế gian này
118
이유 lý do
119
일본 Nhật Bản
120
자성 việc tự kiểm điểm bản thân, việc tự xem lại mình
121
정권 chính quyền
122
중국 Trung Quốc
123
특파 sự đặc phái
124
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
125
한국 Hàn Quốc
126
현재 hiện tại
127
협력 sự hiệp lực, sự hợp sức