Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

"동물 죽여도 벌금 150만 원"… 판결문 전수 분석해보니 / SBS

“Giết động vật bị phạt 1.500.000 won”...Phân tích toàn bộ bản án

Dịch bời Hằng Thúy 


최근 뉴스 전해드리 기도 쉽지 않을 만큼 잔인한 동물 학 대가 잇따르고 있습니다.

Gần đây liên tiếp xảy ra các vụ ngược đãi động vật tàn nhẫn đến mức thời sự khó mà đưa tin hết.


 관련 처 벌이 너무 약하다 지적도 많은데 이 문제 박찬근, 배 여운 기자 차례 전해드립니다.

Có nhiều ý kiến chỉ trích rằng hình thức xử phạt còn quá thiếu tính răn đe, phóng viên Park Chan-geun, Bae Yeo-un sẽ đưa tin về vấn đề này.


 <박찬근 기자> 경기 시흥의 한 아파트 단지

<Phóng viên Park Chan-geun> Một khu chung cư ở Siheung, tỉnh Gyeonggi.


뒷발을 끌면서 달아나는 고양이. 한 여성 다친 고양이 구조하기 위해 뜰채를 들고 쫓아옵니다.

Một con mèo vừa bỏ chạy vừa kéo lê chân sau. Một người phụ nữ cầm cái vợt chạy đuổi theo để cứu con mèo đang bị thương.


 [이 성숙/ 고양이 구조자 : (다리) 한 쪽은 절단이 되고, 한 쪽은 뼈가 노출이 돼 있었죠. 

반가우니까 ' 안녕' 이러고 갔는데 그 상황이었죠.] 

[Lee Seong-suk/Người cứu con mèo: Một bên chân của nó bị đứt chân, một bên chân bị lòi xương ra ngoài. Vì rất thích mèo nên tôi định đến chơi với nó, thì thấy tình huống này.


구조 당시 고양이 뒷다리 2 개가 모두 절단된 상태였는데, 이 씨의 도움으로 수술 마치고 지금 회복 중입니다. 

Lúc đó, cả 2 chân của con mèo đều bị đứt, với sự giúp đỡ của cô Lee, con mèo này đã được phẫu thuật và bây giờ đang trong quá trình hồi phục. 


비슷한 시기, 서울 송파구 올림픽 공원 에서 비슷한 사건 벌어졌습니다.

Cùng thời điểm đó cũng xảy ra một sự việc tương tự ở công viên Olympic, quận Song-pa, Seoul. 


 5월 말 부터 따라 새끼 고양이 6 마리가 한 장소 에서은 채로 발견됐습니다.

Từ cuối tháng 5, có 6 con mèo con chết ở một địa điểm liên tiếp được phát hiện. 


  범행 아주 잔인한 방법으로 이뤄졌습니다.

Hành vi này được thực hiện bằng phương pháp rất tàn nhẫn. 


 [ 목격자 : 제가 절 단면은 봤죠, 사체를 봤으니까. 절 단면이 칼로 딱 자른 처럼 정말 반듯했어요.]

[Người chứng kiến: Tôi đã nhìn thấy vết cắt, tôi đã thấy xác của những con vật đó. Vết cắt rất thẳng giống như được cắt bằng dao. 


지난 10년 사이 동물을 살해하는 등 동물 보호법을 위반한 건수는 10배 넘게 늘었습니다. 

Trong vòng 10 năm, số vụ vi phạm luật bảo vệ động vật như giết hại động vật tăng hơn 10 lần. 


<배 여운 기자> 문제 이렇게 인하게 동물을 학대해도 강한 처벌을 받지 않는다는 것입니다.

<Phóng viên Bae Yeo-un> Vấn đề ở đây là mặc dù ngược đãi động vật một cách tàn nhẫn như thế này nhưng hoàn toàn không bị xử phạt nặng.


 SBS 데이터 저널리즘 마부작침이 동물 학대와 관련된 판결문 분석해기로 했습니다.

Nhóm báo chí dữ liệu SBS đã quyết định phân tích bản án liên quan đến hành vi ngược đãi động vật.


  먼저 기소된 범죄 사실 중 동물 보호법 8조, 동물학 금지 위반으로 기소된 122명이 실제로 어떤 처벌을 받았는지 봤습니다.

Đầu tiên, chúng tôi sẽ phân tích xem 122 người bị khởi tố vì vi phạm hành vi cấm ngược đãi động vật theo điều 8 Luật bảo vệ động vật sẽ bị xử phạt như thế nào.


 82.8%가 벌금형이었고, 실형은 0.8% 단 1건뿐이었습니다.

82.8% bị xử phạt bằng tiền, chỉ có 1 vụ tương đương với 0.8% bị xử phạt bằng hình phạt thực tế.


 벌금의 평균 액수는 약 150만 원에 그쳤습니다.

Số tiền phạt bình quân dừng ở khoảng 1.500.000 won.


 [채일택 팀장/동 물자 연대 정책팀 : 들쑥날쑥한 형량이 나오고 있고 실형이 나오게 되는 경우들이 굉장히 드물어요.]

[Trưởng phòng Chae Il-taek/Nhóm chính sách bảo vệ động vật: mức phạt thường xuyên thay đổi lộn xộn, còn hình phạt thực tế thì không nhiều.


 [김 현지 실장/동물권 행동 카라 정책실 : 사실 범죄 죄질 요새 더욱 잔혹하고 극악스러워 지고거든요. (법 개정 전에도) 최고 형량을 받은 사례가 없어요.] 

[Trưởng phòng Kim Ji-yeon/ Phòng chính sách KARA:  Sự thật là gần đây tính chất phạm tội ngày càng độc ác và tàn nhẫn hơn. (Dù là trước khi thay đổi luật) không có ví dụ nào về việc nhận mức phạt cao nhất.


동물 보호 단체들은 동물 학대에 관대한 법원 추세를 바꾸기 위해 양형 기준 마련되어야 한다고 말합니다.

Những tổ chức bảo vệ động vật cho rằng các tiêu chuẩn tuyên án cần được đưa ra để thay đổi khuynh hướng dung túng cho những hành vi ngược đãi động vật tại các tòa án.


 [ 권유림/ 변호사 : 경찰들도 이걸 기소를 할지 말지, 검찰도 그렇고… 이런 범죄를 기소를 하는 거야? 마는 거야? 그런 고민을 좀 덜어주고….]

[Kwon-yulim/Luật sư: Liệu công an có khởi tố những vụ này hay không, cơ quan kiểm soát cũng vậy… Họ khởi tố những vụ này? Hay không? Giảm bớt những lo lắng này...


 ( 영상 취재 : 김태훈, 영상 편집 : 김초아, VJ : 정영삼·정한욱, 작가 : 김유미· 이미선, CG : 홍성용·최재영·이 예정·성재은· 정시원)

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 채로 : trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên
4 ) -거든요 : vì, bởi
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang
7 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
들쑥날쑥하다 thất thường, hay thay đổi, lộn xộn, không ngay ngắn
2
관대하다 rộng lượng, bao dung, quảng đại
3
반듯하다 thẳng, ngay ngắn
4
잔인하다 tàn nhẫn
5
잔혹하다 tàn khốc, ác độc
6
비슷하다 tương tự
7
관련되다 có liên quan
8
구조되다 được cứu hộ
9
기소되다 bị khởi tố
10
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
11
벌어지다 tách, rời ra
12
잇따르다 liên tiếp
13
절단되다 bị cắt rời, bị cắt đứt
14
쫓아오다 đuổi theo, chạy đến
15
학대하다 ngược đãi
16
달아나다 chạy thoăn thoắt, chạy biến đi
17
분석하다 phân tích
18
살해되다 bị sát hại
19
위반하다 vi phạm
20
이뤄지다 diễn ra
21
저널리즘
[journalism]
nghề làm báo, ngành báo chí, hoạt động báo chí
22
굉장히 vô cùng, rất, hết sức
23
실제로 trong thực tế, trên thực tế
24
강하다 cứng, rắn, chắc
25
약하다 yếu
26
이르다 sớm
27
그치다 dừng, ngừng, hết, tạnh
28
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
29
말하다 nói
30
전하다 truyền lại, lưu truyền
31
다치다 bị thương, trầy
32
자르다 cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…
33
죽이다 giết, giết chết, làm chết
34
고양이 con mèo
35
데이터
[data]
tài liệu, tư liệu
36
동물학 động vật học
37
뒷다리 chân sau
38
목격자 người chứng kiến
39
벌금형 hình phạt bồi thường
40
변호사 luật sư
41
올림픽
[←Olympics]
thế vận hội, đại hội thể thao olympic
42
판결문 bản phán quyết, bản án, bản tuyên án
43
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
44
이러고 vậy rồi, thế rồi
45
이렇게 như thế này
46
그런 như vậy
47
지적 hiểu biết
48
어떤 như thế nào
49
이런 như thế này
50
더욱 hơn nữa, càng
51
먼저 trước
52
모두 mọi
53
사실 thật ra, thực ra
54
정말 thật sự, thực sự
55
너무 quá
56
단지 chỉ, duy chỉ
57
아주 rất
58
이미 trước, rồi
59
지금 bây giờ
60
따라 riêng
61
마는 nhưng
62
부터 từ
63
에서 ở, tại
64
처럼 như
65
마련 đương nhiên, hiển nhiên
66
마리 con
67
안녕 chào (bạn, em…)
68
개가 sự tái giá
69
개정 sự chỉnh sửa, sự sửa đổi, sự điều chỉnh
70
건수 số, con số
71
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
72
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
73
경우 đạo lý, sự phải đạo
74
경찰 (cơ quan) cảnh sát
75
고민 sự lo lắng, sự khổ tâm
76
공원 công nhân
77
권유 sự khuyên nhủ, sự khuyên bảo
78
극악 sự cực ác, sự độc ác, sự tàn nhẫn
79
금지 (sự) cấm chỉ, cấm đoán
80
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
81
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
82
대가 người lỗi lạc
83
대금 cây sáo Daeguem
84
도움 sự giúp đỡ
85
뒷발 chân sau
86
링크
[link]
sự kết nối
87
마부 người đánh xe ngựa
88
문제 đề (bài thi)
89
물자 vật phẩm thiết yếu, vật tư
90
방법 phương pháp
91
벌이 việc kiếm tiền
92
사건 sự kiện
93
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
94
사이 khoảng cách, cự li
95
사체 thi thể, xác, tử thi
96
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
97
새끼 dây rơm
98
서도 thư họa
99
서울 thủ đô
100
수술 nhị hoa
101
실장 trưởng phòng
102
액수 số tiền
103
원본 sách nguyên bản, bản gốc
104
인하 sự hạ, sự giảm
105
작가 tác giả
106
정책 chính sách
107
죄질 tính chất phạm tội, tính chất phạm pháp
108
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
109
처벌 sự xử phạt, hình phạt
110
최고 tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
111
최근 Gần đây
112
팀장
[team長]
trưởng nhóm, tổ trưởng, trưởng phòng
113
편집 sự biên tập
114
평균 bình quân
115
행동 (sự) hành động
116
회복 sự phục hồi, sự hồi phục
117
여성 phụ nữ, giới nữ
118
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
119
뉴스
[news]
chương trình thời sự
120
출처 xuất xứ, nguồn
121
장소 nơi chốn
122
기도 sự thử, sự cố gắng
123
기준 tiêu chuẩn
124
노출 sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
125
단면 mặt cắt
126
단체 tổ chức
127
범죄 sự phạm tội
128
범행 sự phạm tội, hành vi phạm tội
129
법원 tòa án
130
보호 bảo vệ, bảo hộ
131
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
132
상편 tập đầu, phần đầu
133
성숙 sự chín mùi
134
시기 thời kỳ, thời điểm
135
실형 hình phạt thực tế
136
여운 dư vị, dư âm
137
연대 niên đại, giai đoạn
138
영상 hình ảnh, hình ảnh động
139
예정 sự dự định
140
요새 dạo này
141
유림 (phái) Nho lâm, Nho sỹ, nhà Nho
142
이성 lý tính
143
자가 nhà riêng
144
자유 tự do
145
적도 đường xích đạo
146
전수 sự chuyển giao
147
정시 thời giờ đã định
148
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
149
추세 xu thế, khuynh hướng
150
현지 hiện trường, cơ sở
151
형량 mức phạt