Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

화이자 잔여분 풀어 속도 높인다…교차 접종도 시작 / SBS: 

Giải phóng vắc xin dư pfizer với tốc độ cao… bắt đầu tiêm chủng xen kẽ

 

지금 상황을 보면 집단감염도 문제지만 전파력이 높은 델타 변이 확진자가 늘고 있다는 게 더 걱정입니다. 

→Nhìn vào tình hình hiện tại thì vấn đề lây nhiễm tập thể cũng là một vấn đề, nhưng tôi lo lắng hơn về việc số lượng người nhiễm biến thể delta có khả năng lây truyền cao đang tăng lên.


지만 앞서 들으신 대로 백신 2차 접종까지 마치면 변이 바이러스도 90% 예방할 수 있다 연구 결과가 나오고 있는 만큼 우리 방역당국은 백신 접종을 서두르고 있습니다. 

→Tuy nhiên, như các bạn đã nghe trước đó, kết quả nghiên cứu cho thấy sau khi tiêm vắc-xin lần 2 xong có thể ngăn ngừa 90% virus biến dạng, cơ quan phòng dịch đang vội vàng tiêm vắc-xin.


교차 접종이 시작됐고 화이자 백신 잔여분도 SNS를 통해 예약해 맞을 수 있도록 했습니다

→Việc tiêm chủng xen kẽ đã được bắt đầu và phần còn lại của loại vắc xin cũng đã được đặt trước thông qua SNS. 


남주현 기자입니다.

→Phóng viên  Nam Joo Hyun.


 <기자> 선별진료소에서 근무하는 20대 사회복무요원입니다. 

→<Phóng viên> Một nhân viên phục vụ xã hội 20 tuổi làm việc tại trung tâm điều trị lựa chọn. 


30세 미만 사회필수인력에 속해, 예방접종센터에서 화이자 백신 1차 접종을 받았습니다. 

→Thuộc về nhân lực cần thiết cho xã hội dưới 30 tuổi, tôi đã được tiêm vắc-xin pfizer lần 1 tại trung tâm tiêm chủng dự phòng.


[김학빈/20대 사회복무요원 (화이자 접종) : 친구들이 군인이라서 백신 맞았다는 말이 계속 들리는데, 저도 맞고 싶거든요, 답답하니까.

→ [Kim Hak Bin, nhân viên phục vụ xã hội ở độ tuổi 20 (tiêm chủng pfizer): Tôi cứ nghe nói rằng bạn bè tôi là quân nhân nên đã được tiêm vắc-xin, nhưng tôi cũng muốn được  tiêm, vì hoảng loạn .


 이번에 1차 접종하게 돼서 기분 좋고….]

 →Lần này được tiêm chủng đầu tiên nên tâm trạng rất vui…


 지난달 예약해놓고도 아스트라제네카 백신 부족해 맞지 못한 60~74세 고령층까지, 모두 24만 명이 17일까지 예방접종센터에서 화이자 백신을 맞습니다.

→Tháng trước, dù đã hẹn trước do không đủ vắc-xin AstraZeneca người cao tuổi từ 60~74 tuổi đã không thể tiêm, cho đến ngày 17 có tổng cộng 240.000 người được tiêm chủng vắc xin pfizer tại trung tâm tiêm chủng.


 [김일순/70대 초반 (화이자 접종) : 18일에 맞아야 되는 날인데, 그날 백신이 없다고 다시 연기가 왔라고. 그래 다시 예약하고 해서 다시 예약해서….] 

→Kim Il Soon/ Đầu thập niên 70 ( tiêm pfizer)] Ngày 18 là ngày phải tiêm phòng, nhưng ngày hôm đó không có vắc xin vì vậy họ bảo tôi đặt lại nên tôi đặt lại....] 


60~74세 중 예약은 했지만, 건강 문제으로 예약이 취소된 고령층은 오는 12일부터 예약해, 26일부터 모더나 백신을 맞게 되고, 접종에 동의는 했지만, 접종 일정 잡지 못한 75세 이상 고령층은 오늘까지 지자체 통해 예약하거나 모레부터 직접 전화 예약해야 합니다.

 →Những người cao tuổi đã đặt trước trong độ tuổi 60-74, nhưng đã bị hủy do vấn đề sức khỏe, sẽ được đặt từ ngày 12 tháng tới, sẽ được tiêm chủng hoặc tiêm chủng từ ngày 26, những người cao tuổi trên 75 tuổi không có lịch tiêm chủng phải đặt trước thông qua chính quyền địa phương hoặc đặt trước từ ngày hôm nay hoặc ngày kia. 


전국 2천여 위탁의료기관에선 교차 접종이 시작됐습니다. 

→Hơn 2.000 cơ quan y tế ủy thác trên toàn quốc đã bắt đầu tiêm chủng xen kẽ.


아스트라제네카 백신을 맞은 보건의료인력, 사회필수인력 등 95만여 명이 이달 2차로 화이자 백신을 맞습니다. 

→50,000 người bao gồm nhân lực y tế và nhân lực cần thiết xã hội đã được tiêm vắc-xin AstraZeneca lần thứ hai trong tháng này.


위탁의료기관에서도 화이자 백신 접종을 시작하면서, 화이자 잔여 백신 늘어날 전망입니다. 

→Tại các cơ quan y tế ủy thác cũng bắt đầu tiêm chủng loại vắc-xin pfizer và vắc-xin còn lại dự kiến sẽ tăng lên.


이달부터는 예약자가 1명만 남아 마지막 병을 개봉할 수 있고, 잔여분은 SNS에 올리게 됩니다.   

→Bắt đầu từ tháng này, chỉ còn lại một người đặt chỗ thì có thể mở lọ cuối cùng và phần còn lại sẽ được đăng tải lên SNS.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -도록 하다 : sai, bắt, làm cho
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -고 해서 : vì...nên...
6 ) -더라고요 : đấy
7 ) -거든요 : vì, bởi
8 ) -더라고 : đấy
9 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
10 ) 수 있다 : có thể
11 ) -고요 : … không?
12 ) -라고 : rằng, là
13 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
14 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
15 ) 으로 : sang
16 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
2
답답하다 ngột ngạt
3
개봉하다 bóc tem, bóc nhãn
4
시작되다 được bắt đầu
5
시작하다 bắt đầu
6
근무하다 làm việc
7
서두르다 vội vàng
8
예방하다 dự phòng, phòng ngừa
9
접종하다 tiêm chủng, tiêm
10
취소되다 bị hủy bỏ
11
늘어나다 tăng lên
12
예약되다 được đặt trước
13
예약하다 đặt trước
14
바이러스
[virus]
vi rút
15
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
16
못하다 kém, thua
17
들리다
18
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
19
속하다 thuộc về, thuộc loại, thuộc dạng
20
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
21
높이다 nâng cao, nâng lên
22
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
23
통하다 thông
24
마지막 cuối cùng
25
지자체 tổ chức tự trị địa phương
26
확진자 người nhiễm bệnh
27
계속 liên tục
28
모두 mọi
29
모레 Ngày mốt, ngày kia
30
바이 không hề
31
앞서 trước, sớm hơn
32
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
33
직접 trực tiếp
34
다시 lại
35
앞서 trước, sớm hơn
36
그래
37
대로 như, giống như, theo như
38
그래 (Không có từ tương ứng)
39
대로 giống như
40
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
41
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
42
걱정 nỗi lo
43
건강 sự khỏe mạnh, sức khỏe
44
결과 kết quả
45
계속 sự liên tục
46
고령 cao tuổi, tuổi cao
47
교차 sự giao nhau
48
교차 độ chênh lệch, sự chênh lệch
49
군인 quân nhân, bộ đội
50
그날 ngày đó, ngày ấy
51
기분 tâm trạng
52
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
53
날인 sự đóng dấu, sự điểm chỉ
54
대로 đại lộ
55
동의 sự đồng nghĩa
56
동의 (sự) đồng nghĩa
57
동의 sự đồng ý
58
링크
[link]
sự kết nối
59
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
60
모두 tất cả, toàn thể
61
모레 ngày mốt
62
문제 đề (bài thi)
63
미만 dưới, chưa đến
64
보건 sự bảo vệ sức khỏe, việc giữ gìn sức khỏe
65
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
66
사회 xã hội, cộng đồng
67
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
68
선별 sự phân loại
69
속도 tốc độ
70
연구 sự nghiên cứu
71
연기 sự dời lại, sự hoãn lại
72
연기 khói
73
연기 sự diễn xuất
74
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
75
위탁 sự ủy thác
76
이달 tháng này
77
잡지 tạp chí
78
전파 sự truyền bá, sự lan truyền
79
전파 sóng điện từ
80
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
81
직접 trực tiếp
82
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
83
초반 phần đầu, lúc đầu
84
친구 bạn
85
뉴스
[news]
chương trình thời sự
86
이상 trở lên
87
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
88
남아 bé trai
89
뉴스
[news]
chương trình thời sự
90
방역 sự phòng dịch
91
백신
[vaccine]
vắc xin
92
이상 sự khác thường
93
일정 (sự) nhất định
94
일정 lịch trình
95
잔여 sự dư, sự thừa, phần dư, phần thừa
96
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn