Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

버스만 탔다 하면 '벌러덩'…할리우드 액션 덜미 / SBS

Hành động làm giàu không khó... Nếu bạn muốn học theo hình thức này thì cần kĩ năng diễn xuất như 1 diễn viên 할리우드 và  một cái mặt thật dày.


버스에서 일부 넘어지거나, 골목에서 차량 부딪히는으로 돈을 뜯어온 20대 남성 구속됐습니다.  어설픈 할리우드 액션 덜미 잡혔습니다
Một người đàn ông khoảng 20 tuổi đã bị bắt vì tội tống tiền do cố tình ngã xe hoặc va vào xe trong hẻm. 

KNN 황보람 기자입니다. 

버스에 한 남성이 올라탑니다. 
Một người đàn ông lên xe buýt.

버스비를 낸 뒤 거스름돈 챙겨 자리로 가던 이 남성, 갑자기 심하게 넘어집니다. 
Sau khi trả tiền xe buýt, người đàn ông đi tới chỗ ngồi, bất ngờ bị ngã nặng.

남성 다른 버스 안에서도 똑같은 상황 연출합니다
Người đàn ông này tạo ra tình huống tương tự trên một chiếc xe buýt khác.

20대 남성 A 씨는 버스 운행 도중 넘어져 다쳤다 기사들로부터 돈을 뜯어냈습니다
Người đàn ông khoảng 20 tuổi nhận tiền của các tài xế nói rằng anh ta bị ngã và bị thương khi đi xe buýt.

A 씨는 버스기사에게서 쉽게 돈을 뜯어내기 위해 일부 버스 종점 부근에서 사람들이 없는 버스에 올라탔습니다. 
Anh A cố tình lên xe buýt vắng người gần bến xe để dễ lấy tiền của tài xế xe buýt.

피해 버스 기사 평소처럼 운행을 하는데 노약자 아니고, 젊은이가 그렇게 넘어지니까 진짜 황당하라고. 억울하지만, 그래도 일단 버스에서 넘어진 걸 봤으니까…. 
Tài xế xe khách hư chạy như thường nhưng thực sự thấy xấu hổ vì thanh niên đâu phải  người già, trẻ nhỏ như vậy. Thật uất ức , khi lần đầu tôi nhìn thấy vậy

A 씨의 범행 대상 버스만이 아니었습니다. 
Hành vi phạm tội của anh A không phải chỉ ở chiếc xe buýt.

골목길을 운행하는 차량 일부 부딪히는가 하면, 
Cố tình va chạm với một phương tiện đang chạy trong hẻm,

차량 운전 아, 어떡해…. 
Người điều khiển phương tiện Oh, phải làm gì đây ? ( Khi đụng trúng người giả vờ kia )

새벽시간 주차을 나오는 음주운전 차량에 부딪힌 뒤 음주사고를 덮어주는 조건으로 돈을 요구했습니다. 
Sau khi tông vào một chiếc xe say rượu rời bãi đậu xe lúc rạng sáng, anh ta đã xin tiền như một điều kiện để trang trải vụ tai nạn trong tình trạng say xỉn.

A 씨는 음주운전자에게 500만 원을 요구했다 거절당하 직접 경찰 신고까지 했는데 누가봐도 어설픈 A 씨의 할리우드 액션 경찰 고의사고를 의심하고 수사 들어갔습니다.
Anh A đã đòi 5 triệu won từ người lái xe say rượu, và khi bị từ chối, anh ta thậm chí đã trực tiếp báo cảnh sát.

A 씨가 지난해 3월부터 가로챈 돈은 밝혀진 것만 800만 원 정도인데 경찰 여죄 추궁하고 있습니다
Số tiền mà anh A đã ăn chặn từ tháng 3 năm ngoái là khoảng 8 triệu won.

어영선부산경찰청 교통범죄수사팀장 인터넷 도박자금과 생활 마련하기 위해서 범행을 한 것으로 확인됐습니다
Eo Young-seon, người đứng đầu đội điều tra tội phạm giao thông tại Cơ quan Cảnh sát Busan, đã được xác nhận phạm tội để có tiền đánh bạc và chi phí sinh hoạt.

Công an đã bắt anh A với tội danh tống tiền.
경찰은 A 씨를 공갈혐의 등으로 구속했습니다

(영상취재 : 하호영 KNN, 영상편집 : 이아름 KNN)    
출처 : SBS 뉴스 
원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006069613&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

Link to new

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기 위해서 : để, nhằm
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -더라고요 : đấy
4 ) -더라고 : đấy
5 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
6 ) -고요 : … không?
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
9 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
거절당하다 bị từ chối, bị cự tuyệt
2
억울하다 uất ức, oan ức
3
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
4
황당하다 vớ vẩn, lố bịch, tầm phào, lố lăng
5
가로채다 giật ngang, giật phăng, chiếm đoạt
6
구속되다 bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
7
구속하다 khống chế, ràng buộc
8
들어가다 đi vào, bước vào
9
뜯어내다 gỡ, bóc
10
마련되다 được chuẩn bị
11
밝혀지다
12
연출하다 chỉ đạo sản xuất, đạo diễn
13
의심되다 bị nghi ngờ
14
확인되다 được xác nhận
15
넘어지다 ngã, đổ
16
부딪히다 bị va đập, bị đâm sầm
17
운행되다 được vận hành
18
추궁되다 bị hỏi cung
19
거스름돈 tiền thối lại, tiền trả lại
20
갑자기 đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
21
일부러 cố ý
22
심하다 nghiêm trọng
23
다르다 khác biệt
24
잡히다 đóng băng
25
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
26
다치다 bị thương, trầy
27
골목길 con đường hẻm, ngõ hẻm
28
인터넷
[internet]
mạng internet
29
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
30
노약자 người già yếu
31
생활비 phí sinh hoạt
32
운전자 người lái xe, tài xế
33
젊은이 giới trẻ, thanh niên
34
아니 không
35
직접 trực tiếp
36
진짜 thực sự, quả thật, quả thực
37
일단 Một nhóm, một đoàn
38
일단 (Không có từ tương ứng)
39
아니 không
40
경찰 (cơ quan) cảnh sát
41
고의 sự cố ý, sự cố tình
42
골목 con hẻm, ngõ, hẻm, ngách
43
공갈 sự uy hiếp, sự đe dọa, sự hăm dọa
44
교통 giao thông
45
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
46
기사 mẩu tin, bài báo
47
기사 kỳ thủ
48
기사 kỵ sỹ
49
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
50
대상 đại doanh nhân
51
대상 giải nhất
52
대상 đối tượng
53
덜미 gáy
54
도박 việc đánh bạc, trò bài bạc
55
도중 trên đường
56
링크
[link]
sự kết nối
57
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
58
부근 phụ cận
59
사람 con người
60
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
61
수사 sự điều tra
62
수사 số từ
63
신고 sự khai báo, việc khai báo
64
액션
[action]
hành động
65
음주 (sự) uống rượu
66
주차 (sự) đỗ xe, đậu xe
67
직접 trực tiếp
68
진짜 thật, đồ thật, hàng thật
69
차량 lượng xe
70
평소 thường khi, thường ngày
71
일부 một phần
72
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
73
뉴스
[news]
chương trình thời sự
74
남성 nam giới, đàn ông
75
누가 ai
76
뉴스
[news]
chương trình thời sự
77
버스
[bus]
xe buýt
78
범행 sự phạm tội, hành vi phạm tội
79
생활 sự sinh sống, cuộc sống
80
여죄 tội khác
81
영상 hình ảnh, hình ảnh động
82
영상 độ dương, trên không độ C
83
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
84
운전 sự lái xe
85
일부 một phần
86
자리 chỗ
87
자리 tấm trải, tấm chiếu
88
정도 đạo đức, chính nghĩa
89
정도 mức độ, độ, mức
90
조건 điều kiện
91
종점 bến cuối, ga cuối
92
차량 lượng xe