Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


배춧값 한 달 새 3분의 1 이하로…작년 비해선 아직 2배 비싸 / SBS

GIÁ CẢI THẢO GIẢM ⅓ TRONG THÁNG… SO VỚI NĂM NGOÁI VẪN ĐẮT GẤP ĐÔI



김장철을 앞두고 배추 공급이 늘면서 배추값이 빠르게 떨어지고 있습니다.

Trong khi nguồn cung cấp cải thảo tăng lên trước mùa muối kim chi, giá cải thảo lại đang giảm nhanh chóng.


 배추 도매격이 10킬로그램에 1만 720원으로, 한 달 전 3만 5천원에서 3분의 1 이하로 떨어졌습니다. 

Giá bán cải thảo 10 kg là 10.720 won, giảm ⅓ so với một tháng trước với mức giá là 30.500 won.


한 때 판매 중단 포장김치 회사들도 다시 판매에 나서고 있습니다

các công ty kim chi đóng gói đã dừng bán một thời gian cũng đang mở bán lại.


다만 작년 가격에 비하면 아직 2배 가까이 비싼 수준인데, 농촌경제연구원 등은 이번 중순부터 김장배추인 가을배추가 본격적으로 나오게 되면 평년 수준으로 가격이 더 떨어질 걸로 예상고 있습니다.

Tuy nhiên nếu so với giá cả của năm ngoái thì vẫn là mức giá đó đắt gần gấp đôi, Viện nghiên cứu kinh thế Nông thôn cũng đang dự kiến rằng nếu cải thảo mùa đông chính vụ mùa kim chi  được chính thức bán từ trung tuần tháng này thì giá cải thảo còn giảm hơn nữa về mức bình quân hằng năm.


--- 정부 오늘(20일)부터 명태 고등 등 /비축 수산도 /시장에 4천 톤 공급 예정입니다. 

Chính phủ cũng dự định cung cấp 4000 tấn hải sản dự trữ như cá minh thái và cá thu bắt đầu từ hôm nay (ngày 20)


마트에서는 26일부터, 전통시장에서는 31일부터 시중 가격보다 30% 싼 값에 살 수 있습니다

Tại siêu thị thì bắt đầu từ ngày 26, tại chợ truyền thống bắt đầu từ ngày 31 người dân có thể mua với giá rẻ hơn 30% so với giá niêm yết.


해수부는 비축 수산 동태포나 손질 통오징어 등의 형태 가공해서 공급 계획입니다. 

Bộ Thủy hải sản cũng có kế hoạch chế biến và cung cấp hải sản trong kho dự trữ với các hình thức mực nguyên con sơ chế hoặc cắt lát.


--- 앞으로 KTX나 지하 열차 안에서 다른 승객 폭행하면 합의 여부 관계 최대 징역 3년형에 처하도록 형량 높아집니다

Từ giờ trở đi nếu hành hung hành khách khác trên tàu điện ngầm hay tàu cao tốc, mức phạt sẽ tăng lên tối đa là 3 năm bất kể có hòa giải hay không.


국토교통부는 이런 내용을 담은 열차 안전강화 대책 발표했습니다. 철도 승무에게는 상황 계속 찍을 수 있는 보디캠을, 철도경찰에는 고무탄 총도 공급 계획입니다. 

Bộ Giao thông đường bộ Hàn Quốc đã phát biểu đối sách tăng cường an toàn trên các chuyến bao gồm có nội dung trên. Bộ cũng có kế hoạch cung cấp máy quay đeo người mà có thể liên tục quay lại tình hình cho tiếp viên trên tàu và súng đạn cao su cho cảnh sát đường sắt.


법이 국회 제출되고 통과가 돼야 하기 때문 실제 적용 내년 이후 이뤄질 전망입니다. 

bởi vì Luật mới đã nộp cho Quốc hội và chờ được thông qua nên việc áp dụng thực tế sẽ được thực hiện vào cuối năm sau.


--- 아시아 항공 계열 동원해서 개인회사를 부당 지원하고 3천억 원대 회삿돈을 횡령 혐의를 받고 있는 박삼구 전 회장을 로 2천억 원 대 손해배상 소송 제기했습니다.

Hãng hàng không Asian đã đề nghị khởi tố đòi bồi thường thiệt hại 200 tỷ won với Cựu chủ tịch Park Sam Gu với tội danh huy động vốn từ công ty con rồi hỗ trợ bất chính cho công ty cá nhân và biển thủ tiền công ty 300 tỷ won. 


 박 전 회장 특정경제범죄 가중처벌법 상 횡령 배임 등의 혐의 지난 8월 1심에서 징역 10년을 선고받고 법정 구속됐습니다.

Cựu chủ tịch Park thì đã bị bắt giam và tuyên án 10 năm tù vào phiên tòa sơ thẩm vào tháng 8 vừa qua với tội danh như biển thủ tham ô theo Luật trừng phạt bổ sung với tội phạm kinh tế đặc biệt.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) 에 비하면 : (nếu) so với.. thì...
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 으로 : sang
6 ) 도록 : để
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
관계없이 không có liên quan, không có quan hệ gì, không có can hệ gì
2
가공하다 khủng khiếp, kinh khủng
3
관계없다 không liên quan, không có quan hệ
4
가공하다 gia công, chế biến
5
가공하다 bịa đặt, hư cấu
6
공급하다 cung cấp
7
구속되다 bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
8
동원하다 huy động
9
발표하다 công bố, phát biểu
10
손질되다 được chăm chút, được sửa sang
11
지원하다 hỗ trợ
12
지원하다 đăng ký
13
예상하다 Dự đoán, dự tính
14
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
15
높아지다 trở nên cao, cao lên
16
예상하다 dự đoán trước, tính trước
17
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
18
중단하다 gián đoạn, đình chỉ, nghỉ, dừng
19
폭행하다 bạo hành, gây bạo lực
20
횡령하다 tham ô, biển thủ
21
이뤄지다 diễn ra
22
본격적 mang tính quy cách
23
가까이 một cách gần
24
빠르다 nhanh
25
다르다 khác biệt
26
지나다 qua, trôi qua
27
처하다 rơi vào, đối mặt với
28
가까이 chỗ gần
29
계열사 công ty con, công ty trực thuộc
30
고등어 cá thu
31
승무원 tiếp viên
32
도매가 giá bán buôn, giá bán sỉ
33
수산물 sản vật dưới nước, thủy sản, hải sản
34
아시아
[Asia]
châu Á
35
본격적 thực sự, chính thức
36
지하철 xe điện ngầm, tàu điện ngầm
37
다른 khác
38
이런 như thế này
39
계속 liên tục
40
실제 thực tế, thực sự
41
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
42
다시 lại
43
아직 chưa, vẫn
44
이런 thật là, coi đó
45
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
46
가격 giá cả, giá
47
가공 sự gia công, sự chế biến
48
가공 sự bịa đặt, sự hư cấu
49
가을 mùa thu
50
가중 sự nặng nề thêm, sự hệ trọng hơn
51
개인 cá nhân
52
계속 sự liên tục
53
계열 khối, tổ chức
54
계획 kế hoạch
55
고등 bậc cao
56
고무 cao su
57
고무 Gomu; đánh trống nhảy múa
58
승객 hành khách
59
승무 việc phục vụ trong chuyến bay (tàu, xe)
60
승무 seungmu; tăng vũ
61
공급 sự cung cấp
62
관계 giới quan chức, giới công chức
63
관계 quan hệ
64
구속 sự khống chế, sự gò ép
65
구속 tốc độ của trái bóng chày, tốc độ ném bóng
66
국회 quốc hội
67
김장 Gimjang; việc muối kim chi, kim chi muối
68
대책 đối sách, biện pháp đối phó
69
도매 sự mua sỉ, sự mua buôn
70
도매 sự bán buôn, sự bán sỉ
71
동원 sự tổng động viên
72
동태 cá minh thái đông lạnh
73
동태 động thái
74
링크
[link]
sự kết nối
75
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
76
명태 cá myeong tae, cá pô lắc
77
발표 sự công bố
78
배추 cải thảo
79
부당 sự không chính đáng, sự bất chính
80
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
81
선고 sự tuyên cáo, sự tuyên bố
82
손질 sự chăm chút, sự sửa sang
83
손해 sự thiệt hại, sự tổn thất
84
수산 thủy sản
85
실제 thực tế
86
안전 sự an toàn
87
안전 chỗ của người bề trên
88
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
89
이하 trở xuống
90
작년 năm trước
91
적용 sự ứng dụng
92
전통 truyền thống
93
정부 chính phủ
94
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
95
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
96
지원 sự hỗ trợ
97
지원 sự đăng ký tham gia
98
징역 sự cầm tù,sự giam cầm, sự phạt tù
99
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
100
통과 sự thông qua
101
판매 sự bán hàng
102
평년 năm bình thường (thu hoạch)
103
포장 (sự) đóng gói, đóng bao bì; giấy gói
104
포장 (sự) rải nhựa đường, rải xi măng đường, trải nền đường
105
합의 sự thỏa thuận, thỏa thuận
106
항공 hàng không
107
수준 Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
108
철도 Đường rây
109
여부 có hay không
110
뉴스
[news]
chương trình thời sự
111
폭행 sự bạo hành
112
내년 năm tới, năm sau
113
내용 cái bên trong
114
농촌 nông thôn, làng quê
115
뉴스
[news]
chương trình thời sự
116
법정 pháp đình, tòa án
117
법정 pháp định
118
소송 sự tố tụng
119
수준 trình độ, tiêu chuẩn
120
시중 sự chăm sóc, sự phục dịch, sự hầu hạ
121
시중 thị trường
122
여부 có hay không
123
열차 tàu hỏa
124
예상 việc dự đoán, việc dự kiến
125
예정 sự dự định
126
이런 như thế này
127
이번 lần này
128
이후 sau này, mai đây, mai sau
129
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
130
제기 jegi; quả cầu
131
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
132
제출 sự nộp, sự trình, sự đệ trình
133
중단 sự đình chỉ, sự gián đoạn
134
중순 trung tuần
135
지하 tầng hầm
136
철도 đường ray, đường sắt
137
특정 sự riêng biệt, sự cá biệt
138
폭행 sự bạo hành
139
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
140
형량 mức phạt
141
형태 hình thức, hình dáng, kiểu dáng
142
회사 công ty
143
회장 chủ tịch hội, hội trưởng
144
회장 hội trường
145
횡령 sự tham ô, sự biển thủ