Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

부담 vs 안정 vs 배분…서로 다른 성과 셈법 / SBS

Gánh nặng với ổn định và phân chia...Các cách tính lương thành tích khác nhau.

Dịch bởi : Đào Tuyên

 

성과급 문제 경영계, 노동 서로 셈법이 제각각입니다.
Cách tính toán trong vấn đề lương thành tích của giới kinh doanh và giới lao động là riêng biệt. 

기업들은 성과 임금에 포함되면 부담 커서 임금체계를 바꿀 수밖에 없다 입장이고, 노동계는 판결대로 성과 고정급여에 포함하라고 주장합니다
Phía doanh nghiệp cho rằng nếu tiền lương bao gồm cả lương thành tích thì gánh nặng của doanh nghiệp là rất lớn nên không còn cách nào khác ngoài việc thay đổi hệ thống lương. Tuy nhiên, giới lao động khẳng định rằng lương thành tích phải được bao gồm trong tiền lương cố định theo như phán quyết.

여기에 최근 MZ세대 노동 생각은 또 조금 다릅니다. 이어 한상우 기자입니다. 
Suy nghĩ của những người lao động thế hệ MZ gần đây có chút khác biệt. Phóng viên Han Sang-woo sẽ đưa tin.

<기자> 경영계는 성과 임금으로 인정하면 산업계 전반 갈등요소가 될 거라고 주장합니다
Giới kinh doanh chủ trương việc công nhận mức lương thành tích sẽ trở thành yếu tố mâu thuẫn trong toàn bộ ngành công nghiệp. 

기업의 퇴직 적립 부담 커지는 만큼 성과 규모 대폭 줄이고, 근로 개개 성과 따라 급여 차별되는 임금 구조 변할 수밖에 없다는 겁니다. 
Do gánh nặng tích lũy tiền trợ cấp thôi việc của doanh nghiệp ngày càng gia tăng nên việc giảm đáng kể mức lương thành tích và thay đổi thành cấu trúc lương có sự phân hóa mức lương theo thành tích của từng người lao động là điều đương nhiên. 

[장정우/한국경영자총협회 노동정책본부장 : 많은 기업들이 연공형 임금체계와 경영성과급 체계를 가지고 있는데, 이 연공형 임금체계를 직무 또는 성과 임금체계로 변화시켜나갈 수밖에 없는….] 
Ông Jang Jung-woo, Giám đốc chính sách lao động của Hiệp hội các nhà kinh doanh Hàn Quốc: Nhiều doanh nghiệp đã có hệ thống lương theo thâm niên và hệ thống lương theo thành tích kinh doanh, tuy nhiên họ buộc phải thay đổi hệ thống lương theo thâm niên thành hệ thống lương theo chức vụ hoặc theo thành tích. 

반면 노동계는 변동성이 큰 성과 고정으로 편입해 지급하 급여 총액 유지한다 전제 필요하다고 주장합니다
Trái lại, giới lao động chủ trương việc chuyển đổi và chi trả lương thành tích có tính biến động cao thành tiền lương cố định là tiền đề cần thiết để duy trì tổng tiền lương. 

[김준영/한국노총 금속노련 사무처장 : 당기 순이익의 몇 퍼센트 성과으로 준다든가, 이런 게 룰이 잡혀 있는 회사들이 꽤 있거든요, 포트폴리오를 잘 짜서 그걸 고정급화시키는 것들이, 저는 계획 가능하다고 봅니다.] 
Ông Kim Joon-young, Tổng thư ký Liên đoàn Công đoàn Hàn Quốc: Một số phần trăm lợi nhuận ròng trong thời kỳ này được đưa vào lương thành tích, có nhiều công ty đã áp dụng quy định như vậy. Tôi nghĩ rằng có thể lập kế hoạch để tạo ra danh mục đầu tư tốt và cố định nó.
 

회사의 성과 총액을 쪼개서 일부 고정으로 나눠 지급하 일부 퇴직으로 적립하는 방식입니다. 
Chính là cách chia tổng số tiền lương thành tích của công ty, một phần chia thành tiền lương cố định và một phần tích thành tiền trợ cấp thôi việc.

기존 성과 형태보다 당장 받는 돈은 줄지만 안정으로 급여에 포함 시키자는 입장입니다. 
So với hình thức lương thành tích hiện tại, số tiền nhận được ngay lúc đó bị giảm nhưng tiền lương sẽ ổn định hơn.

지만 실적 따른 확실한 보상 선호하는 MZ세대 노동들은 급여가 줄 가능성이 있다며 불만스러워합니다.
Tuy nhiên, những người lao động thế hệ MZ, những người mà mong muốn được trả công rõ ràng theo thành tích tỏ ra không hài lòng vì tiền lương của họ có thể bị giảm.

MZ세대 노동들은 성과을 때마다 정할 것이 아니 합리 배분 기준 미리 마련하자고 주장합니다
Những người lao động thế hệ MZ cho rằng đây không phải là lúc để quy định mức lương theo thành tích mà trước hết cần phải đưa ra các tiêu chuẩn phân chia sao cho hợp lý. 

(영상편집 : 위원양)  

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 를 가지고 : lấy… (và)
4 ) -거든요 : vì, bởi
5 ) -은 줄 : (biết, không biết) rằng
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang
10 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
변화시키다 làm biến đổi, làm thay đổi
2
가능하다 khả dĩ, có thể
3
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
4
확실하다 xác thực, chắc chắn
5
마련되다 được chuẩn bị
6
선호하다 ưa chuộng, ưa thích
7
유지하다 duy trì
8
인정되다 được công nhận, được thừa nhận
9
주장하다 chủ trương, khẳng định
10
편입하다 gia nhập, sát nhập
11
포함하다 Bao gồm, gộp cả
12
적립되다 được tích lũy, được tích trữ
13
지급되다 được chi trả, được cấp
14
안정적 mang tính ổn định
15
합리적 mang tính hợp lý
16
이어서 tiếp theo
17
제각각 riêng lẻ, riêng, mỗi
18
정하다 thẳng
19
다르다 khác biệt
20
당기다 lôi cuốn, lôi kéo
21
따르다 theo
22
변하다 biến đổi, biến hóa
23
잡히다 đóng băng
24
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
25
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
26
커지다 to lên, lớn lên
27
퍼센트
[percent]
phần trăm
28
퍼센트
[percent]
phần trăm
29
가능성 tính khả thi
30
개개인 mỗi người, từng người
31
근로자 người lao động
32
성과급 lương theo thành tích
33
순이익 lợi nhuận ròng, lãi ròng
34
안정적 tính ổn định
35
차별화 sự khác biệt hóa, sự phân biệt
36
합리적 tính hợp lý
37
노동자 người lao động
38
제각각 sự riêng lẻ
39
퇴직금 lương hưu
40
이런 như thế này
41
개개 từng người một, riêng từng người một
42
대폭 một cách quy mô, một cách tầm cỡ, một cách đông đảo
43
또는 hoặc, hay, hay là
44
미리 trước
45
서로 nhau, lẫn nhau
46
아니 không
47
조금 một chút, một ít
48
이어 tiếp theo
49
없다 không có, không tồn tại
50
없다 không có, không tồn tại
51
따라 riêng
52
따라 riêng
53
아니 không
54
이런 thật là, coi đó
55
갈등 sự bất đồng, sự căng thẳng
56
개개 từng cái một, từng... một, riêng từng...một, mỗi một
57
경영 việc kinh doanh, sự kinh doanh
58
계획 kế hoạch
59
고정 sự cố định
60
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
61
구조 cơ cấu, cấu tạo
62
규모 quy mô
63
근로 (sự) cần lao, sự cần cù lao động
64
금속 kim loại
65
기업 doanh nghiệp
66
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
67
당장 ngay tại chỗ, ngay lập tức
68
대폭 khổ lớn
69
링크
[link]
sự kết nối
70
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
71
문제 đề (bài thi)
72
방식 phương thức
73
보상 sự trả lại
74
보상 việc bồi thường
75
부담 trọng trách
76
사무 việc văn phòng, việc hành chính
77
서로 nhau, lẫn nhau
78
성과 thành quả
79
실적 thành tích
80
안정 sự ổn định
81
안정 sự ổn định, yên bình
82
입장 sự vào cửa
83
입장 lập trường
84
전제 tiền đề
85
조금 một chút, chút ít
86
직무 chức vụ
87
차별 sự phân biệt, sự kì thị
88
체계 hệ thống
89
총액 tổng số tiền
90
최근 Gần đây
91
판결 sự phán quyết
92
합리 sự hợp lý
93
일부 một phần
94
뉴스
[news]
chương trình thời sự
95
급여 lương, thù lao
96
기준 tiêu chuẩn
97
노동 sự lao động
98
뉴스
[news]
chương trình thời sự
99
배분 sự phân chia
100
변동 sự biến động, sự dao động, sự thay đổi
101
생각 sự suy nghĩ
102
이런 như thế này
103
일부 một phần
104
임금 vua
105
임금 tiền lương
106
전반 toàn bộ
107
전반 nửa trước
108
커서
[cursor]
con trỏ chuột
109
퇴직 sự nghỉ việc
110
형태 hình thức, hình dáng, kiểu dáng
111
회사 công ty