Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Luyện thi topik 2/

[FILE NGHE + TRẮC NGHIỆM ] Luyện topik qua đoạn văn tiếng hàn - P2


Luyện topik qua đoạn văn tiếng hàn.

Đoạn văn này nằm trong đề

trong phần cao cấp.

Chúng ta hãy cùng đọc qua đoạn văn một lượt rồi trả lời các câu hỏi phía dưới nhé.

Xem thêm : thời sự tiếng hàn  ( Chuyên mục này tổng hợp những bài thời sự tiếng Hàn mới nhất, siêu dài. Đã được dịch và thêm file nghe sẵn).


Đoạn văn Topik

Đề : Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới

딸랑딸랑 워낭 소리 전국 극장에 맑게 울려 퍼지고 있다. 지난달 개봉 ‘워낭 소리’는 한 산골 마을에 사는 여든 할아버지 마흔 살 소의 30년 우정을 담은 장편 다큐멘터리 영화다.

‘워낭 소리’는 손이 갈라 지고 살이 까맣게 타도 평생 일만 하면서 자식들을 키워 냈 아버지 어머, 그리고그 곁에서 평생 쟁기 수레를 끌었 소들에 대한 사의 헌사이며, 든든한 삶의 동반 소와 사람 진한 사랑 이야기다.

5년의 기획과 3년의 촬영 통해 완성 ‘워낭 소리’는 어쩌면 변화 속도 지배하는 시대, 갈등 반전을 넘나들며 긴장 극대야 관 객을 끌어 모을 수 있는 시대 어울리는 영화는 아닐지도 모른다. 그럼 에도 불구하고 ‘워낭 소리’는 짧게는 6개월에서어야 1년 안에 제작되는 상업 영화들 속에서 (        ).

Câu hỏi luyện tập trong bài !!

Câu 50

필자가 이 글을 쓴 이유를 고르십시오.

Câu 51

이 글의 빈칸에 들어갈 내용으로 가장 알맞은 것을 고르십시오.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 어야 phải... thì mới...
2 ) 에서 Ở, tại, từ
3 ) 이며
4 ) 면서 trong khi
5 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 다큐멘터리 [Danh từ] cuốn tài liệu, phim tài liệu .
2 ) 불구하고 [Danh từ] không kể, không tính đến, bất chấp .
3 ) 할아버지 [Danh từ] ông nội .
4 ) 불구하다 [Động từ] bất kể, mặc kệ, không liên quan .
5 ) 극장가 [Danh từ] phố nhà hát .
6 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
7 ) 그리다 [Động từ] bị như thế, gặp như thế .
8 ) 퍼지다 [Động từ] bùng phát, lan rộng .
9 ) 이야기 [Danh từ] trò chuyện .
10 ) 긴장감 [Danh từ] cảm giắc lo lắng, hồi hộp .
11 ) 극대화 [Danh từ] sự cực đại hóa .
12 ) 지난달 [Danh từ] tháng trước .
13 ) 그리고 [Danh từ] và .
14 ) 아버지 [Danh từ] bố .
15 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
16 ) 동반자 [Danh từ] người đồng hành .
17 ) 어쩌면 [Danh từ] có khi, biết đâu, sao lại có thể, sao mà .
18 ) 지배 [Danh từ] người điều hành, người quản lý chung, người tổng quản .
Hán hàn
19 ) 타도 [Danh từ] sự đả đảo, sự lật đổ .
Hán hàn
20 ) 속도 [Danh từ] tốc độ .
Hán hàn
21 ) 긴장 [Danh từ] cảm giác căng thẳng, sự căng thắng .
Hán hàn
22 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
23 ) 지다 [Động từ] được chỉ đạo, được lãnh đạo .
24 ) 변화 [Danh từ] sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi .
Hán hàn
25 ) 사의 [Danh từ] ý định rút lui .
26 ) 극장 [Danh từ] rạp chiếu phim .
Hán hàn
27 ) 쟁기 [Danh từ] cái cày .
28 ) 사의 [Danh từ] lòng biết ơn .
29 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
30 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
31 ) 제작 [Danh từ] sự chế tác, sự sản xuất .
Hán hàn
32 ) 소리 [Danh từ] âm thanh, tiếng .
33 ) 산골 [Danh từ] thung lũng núi, hẻm núi .
34 ) 있다 [Tính từ] có .
35 ) 촬영 [Danh từ] sự quay phim, sự chụp ảnh .
36 ) 대한 [Danh từ] Đại hàn .
Hán hàn
37 ) 영화 [Danh từ] phim .
38 ) 자식 [Danh từ] con cái .
39 ) 완성 [Danh từ] sự hoàn thành .
Hán hàn
40 ) 평생 [Danh từ] cuộc sống hàng ngày .
Hán hàn
41 ) 마흔 [Danh từ] 40 .
42 ) 여든 tám mươi .
43 ) 극대 [Danh từ] cực đại .
Hán hàn
44 ) 전국 [Danh từ] toàn quốc .
45 ) 우정 [Danh từ] hữu tình .
Hán hàn
46 ) 마을 [Danh từ] làng .
47 ) 갈등 [Danh từ] khát vọng .
48 ) 기획 [Danh từ] việc lên kế hoạch .
49 ) 그럼 [Danh từ] vậy thì, thế thì (2 từ) .
50 ) 동반 [Danh từ] sự cùng nhau .
51 ) 불구 [Danh từ] sự tàn tật, sự dị dạng .
52 ) 개봉 [Danh từ] rạp công chiếu lần đầu .
53 ) 반전 [Danh từ] phản chiến .
Hán hàn
54 ) 상업 [Danh từ] thương nghiệp .
Hán hàn
55 ) 장편 [Danh từ] sự khuyến học, học bổng .
56 ) 시대 [Danh từ] thời đại, thời kỳ .
Hán hàn
57 ) 수레 [Danh từ] xe kéo tay .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!