Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
thời sự tiếng hàn

베이비박스 1m 옆 버려진 아기…엄마는 "사망 몰랐다" / SBS

Em bé bị mẹ bỏ rơi bên cạnh hộp baby box  cách 1m ... Mẹ nói  "không biết rằng nó đã mất "

Cảm nhận : Không biết bà mẹ nghĩ gì mà bỏ con ở ngoài đường khi nhiệt độ chỉ có 3 độ. Mà ngay cạnh đó có hòm để em bé.

베이비박스 là một hòm chuyên dụng để đựng em bé bị bỏ rơi. Vì ở Hàn Quốc tình trạng này diễn ra nhiều.

4-11-2020 


아기가 함부로 버려지는 것을 막기 위해 설치한 베이비박스 바로 앞에서 갓난아기 숨진 발견됐다 소식 전해드렸는데, 아기를 버린 20대 엄마 오늘4일 경찰 붙잡혔습니다. 박재현 기자 보도합니다
Chúng tôi đưa tin một em bé sơ sinh được phát hiện tử vong ngay trước chiếc hộp dành cho em bé được lắp để ngăn em bé bị vứt bỏ. Phóng viên Park Jae-hyun tường thuật.

그제 밤 10시쯤, 한 여성 베이 박스 바로 앞에 둔 갓난아기
Khoảng 10h đêm hôm trước, một người phụ nữ đặt một đứa trẻ trước chiếc hộp baby.

베이비박스를 운영하는 교회 관계 발견하기까지 체감온도 3도의 추위 속에 7시간 넘게 버려져 있었습니다.
Đứa bé đã bị bỏ rơi hơn 7 giờ trong cái lạnh 3 độ C, cho đến khi một thành viên của nhà thờ vận hành chiếc hộp trẻ em phát hiện ra.

이종락베이비박스 운영 교회 목사 어제 출산으로 몸이 회복이 안 된 상태에서 아마 힘들게 올라온 것 같아요. 
Mục sư Jong-Rak Lee, Mục sư của Nhà thờ Baby Box Operation, tôi nghĩ rằng đứa bé đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn vì cơ thể nó chưa hồi phục sau ca sinh ngày hôm qua.

CCTV를 보면 통 위에 올려놓고 아이 한번 쳐다보고 바로 돌아서서 갔습니다. 아기를 놓으면 알람과 조명이 켜지는 베이비박스가 불과 1m 맞은편에 있었는데도 여성 플라스틱 드럼 위에 아기를 놓고 간 것입니다.
Khi nhìn vào  CAMera quan sát, người phụ nữ để lên thùng, nhìn con rồi quay ngay. Khi cháu bé đưa ra, chiếc hộp có bật chuông báo và đèn cách đó chỉ 1m nhưng người phụ nữ này đã để cháu bé trên một chiếc thùng phuy nhựa.

경찰은 추적 끝에 오늘 오전, 아기를 버리고 간 여성 주거에서 검거했습니다. 서울에 사는 20대인 이 여성 아기 친모 A 씨로 확인됐습니다. 경찰 베이비박스 앞까지 갔던 A 씨가 아기 밖에 버리고 간 이유 조사하고 있습니다
Cảnh sát đã bắt giữ một phụ nữ tại nơi ở của cô ta vào sáng nay sau khi bỏ rơi đứa con của cô ta. Người phụ nữ khoảng 20 tuổi sống ở Seoul này đã được xác định là mẹ của đứa bé, A. Cảnh sát đang điều tra lý do tại sao  A, lại bỏ em bé ở ngoài.

A 씨는 경찰 아기 사망한 걸 몰랐다고 진술한으로 알려졌습니다
 A được biết đã khai báo với cảnh sát rằng  không biết rằng em bé đã chết.

다만 아기 드럼 위에 놓고 간 사실 인정했습니다
Tuy nhiên, đã thừa nhận đã đặt  trong cái thùng.

경찰은 정확한 사인 파악하기 위해 내일 국과수에 숨진 아기 부검 의뢰하는 한편, A 씨에게 유기 또는 유기치사 혐의 적용해 조사를 이어 방침입니다.
Để xác định chính xác nguyên nhân cái chết, cơ quan công an sẽ trưng cầu khám nghiệm tử thi cháu bé tử vong tại gốc cây mì, đồng thời sẽ tiếp tục điều tra bằng hình thức áp dụng tội danh bỏ mặc hoặc gây tử vong cho cháu A.

아기가 떠난 현장에는 아기 추모하는 꽃과 편지 놓였습니다
Hoa và thư được đặt tại hiện trường nơi cháu bé bỏ đi.

베이비박스를 운영하는 교회 재발을 막기 위해 박스 주변 동작감지 센서 설치하는 시설 보강하다고 밝혔습니다.
Nhà thờ vận hành chiếc hộp trẻ em đã thông báo rằng họ sẽ củng cố cơ sở vật chất của mình bằng cách lắp đặt các cảm biến chuyển động xung quanh chiếc hộp để ngăn chặn sự cố tái diễn.


출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 데도 : mặc dù, nhưng
3 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
정확하다 chính xác, chuẩn xác
2
검거하다 giam giữ, bắt giam
3
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
4
발견하다 phát kiến, phát hiện
5
보강되다 được gia tăng, được tăng cường, được củng cố
6
보도하다 đưa tin, đăng tin
7
붙잡히다 bị nắm, bị chộp, bị vồ
8
사망하다 tử vong, thiệt mạng
9
설치되다 được thiết lập, được lắp đặt
10
설치하다 thiết lập, lắp đặt
11
알려지다 được biết
12
올라오다 đi lên, leo lên
13
운영되다 được điều hành, được vận hành
14
인정하다 công nhận, thừa nhận
15
적용하다 áp dụng
16
조사되다 bị điều tra, được điều tra
17
쳐다보다 ngước nhìn
18
파악되다 được nắm bắt
19
확인되다 được xác nhận
20
버려지다 bị vứt bỏ
21
의뢰하다 yêu cầu, nhờ vả
22
진술하다 trình bày
23
추모하다 tưởng niệm
24
갓난아기 đứa trẻ sơ sinh
25
플라스틱
[plastic]
nhựa
26
함부로 (một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi
27
떠나다 rời, rời khỏi
28
베이다 bị chặt, bị đốn
29
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
30
전하다 truyền lại, lưu truyền
31
놓이다 trở nên nhẹ nhàng, trở nên hết lo
32
밝히다 chiếu sáng
33
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
34
관계자 người có liên quan, người có phận sự
35
드럼통
[drum桶]
thùng phuy
36
맞은편 bên đối diện
37
주거지 nơi cư trú
38
또는 hoặc, hay, hay là
39
바로 thẳng
40
불과 không quá, không hơn, cùng lắm chỉ
41
사실 thật ra, thực ra
42
아마 có lẽ
43
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
44
한번 rất, thật
45
내일 ngày mai
46
어제 hôm qua
47
이어 tiếp theo
48
한편 mặt khác
49
밖에 ngoài, chỉ
50
아이 ui, ôi
51
경찰 (cơ quan) cảnh sát
52
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
53
관계 giới quan chức, giới công chức
54
관계 quan hệ
55
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
56
동작 động tác
57
드럼
[drum]
thùng, thùng phuy
58
링크
[link]
sự kết nối
59
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
60
목사 mục sư
61
박스
[box]
thùng
62
부검 sự khám nghiệm tử thi
63
사실 sự thật, sự thực
64
사인 nguyên nhân tử vong
65
사인
[sign]
Viết tên, ký tên
66
서울 thủ đô
67
소식 sự ăn ít
68
소식 tin tức
69
아기 trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
70
엄마 mẹ, má
71
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
72
오전 buổi sáng
73
원본 sách nguyên bản, bản gốc
74
재발 sự tái phát
75
조명 sự chiếu sáng
76
주거 sự cư trú, nhà ở
77
체감 sự cảm nhận của cơ thể
78
출산 sự sinh con
79
친모 mẹ ruột
80
편지 bức thư
81
한번 có lần
82
회복 sự phục hồi, sự hồi phục
83
여성 phụ nữ, giới nữ
84
현장 hiện trường
85
뉴스
[news]
chương trình thời sự
86
방침 phương châm
87
내일 ngày mai
88
어제 hôm qua
89
교회 giáo hội, nhà thờ
90
뉴스
[news]
chương trình thời sự
91
방침 phương châm
92
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
93
센서
[sensor]
thiết bị cảm biến
94
아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé
95
여성 phụ nữ, giới nữ
96
유기 sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự bỏ bê, sự xao lãng, sự bê trễ
97
이유 lý do
98
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
99
주변 xung quanh
100
추위 cái lạnh
101
추적 sự săn đuổi, sự truy nã, sự truy kích
102
한편 cùng phía, một phía
103
현장 hiện trường
104
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ