Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

[ 단독] 양성인데 ' 음성' 통보…확진 훈련병 15 시간 방치 / SBS

[Độc quyền] Dương tính nhưng thông báo âm tính. Binh sĩ thực tập nhiễm bệnh bị “lãng quên” trong vòng 15 tiếng


한편 군 논산 훈련소 관련 확진자는 117명 까지 늘었습니다. 

Mặt khác, số người bệnh liên quan đến trung tâm huấn luyện Nonsan của quân đội đã tăng lên mức 117 người.


그런데 환자가 나온 날 군 병원의 실 수로 확진 통보가 늦게 이루어진 것이 SBS 취재 결과 확인됐습니다.

Tuy nhiên, việc thông báo ca nhiễm muộn do nhầm lẫn của bệnh viện quân đội vào ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đã được SBS xác nhận và đưa tin.


때문 훈련병들은 한참 동안 코로나 위험에 더 노출됐습니다

Chính vì điều này mà các thực tập sinh đã bị đối diện với nguy cơ lây nhiễm Corona trong một khoảng thời gian.


김태훈 국방 전문 기자 단독 도입니다. 

Đây là tin độc quyền Kim Tae Hoon, phóng viên chuyên về quốc phòng.


< 기자> 지난 4일 논산 훈련소 훈련병 1명이 폐렴 증세 보여 국군 대전 병원 에서 유전자 증폭 PCR 검사를 받았습니다.

Vào ngày mùng 4 vừa qua, một thực tập sinh của trung tâm huấn luyện Nonsan đã cho thấy triệu chứng của bệnh viêm phổi nên đã được nhận xét nghiệm khuếch đại gen PCR tại bệnh viện Dae Jeon.


다음 날인 5일 오후 8시 반쯤 이 훈련병은 코로나 확진 판정을 받았는데, 이후 서류 작업 과정 에서 문제 생겼습니다.

Vào khoảng 20h30 phút tối ngày mùng 5 sau đó, thực tập sinh này đã được xác định là nhiễm Corona, nhưng sau đó đã phát sinh vấn đề trong quá trình làm giấy tờ.


병원 측이 양성으로 나온 훈련병 음성으로 기록했고, 비슷한 시간 음성 결과가 나온 공군 대학 소속 소령 양성으로 기재한 것입니다.

Phía bệnh viện đã ghi nhận kết quả âm tính đối với thực tập sinh dương tính với Corona, và dương tính với thiếu tá thuộc đại học không quân có kết quả âm tính trong cùng khoảng thời gian xét nghiệm.


[군 관계자 : ( 결과 기록 과정 에서) 1명이 누락이 돼서 한 칸씩 밀린 거예요. 한 칸씩 밀려 작성되면서 결과가 반 대로 적힌 거죠.]

[Người liên quan thuộc quân đội: (Trong quá trình ghi chép kết quả) Một người bị bỏ sót chưa điền nên một dòng đã bị đẩy lên và tiếp tục soạn thảo văn bản, kết quả mới bị ghi chép sai lệch như vậy.]


확진 통보를 받은 공군 대학 에서는 PCR 검사와 자 가격리, 사무실 폐쇄 등 소 동이 벌어졌고, 논산 훈련소 평소 다름없 운영됐습니다.

Nhận được thông báo ca nhiễm, hoạt động khẩn trương đã diễn ra tại trường đại học không quân như xét nghiệm PCR, tự cách ly, đóng cửa văn phòng. Tại trung tâm huấn luyện Nonsan thì vẫn hoạt động như bình thường.


대전 병원 확진자가 뒤바뀐 것을 파악한 것은 15 시간 뒤인 다음 날 6일 오전 11시 반쯤. 최초 코로나 확진 통보 늦어지면 훈련병들은 확진자와 비 확진자 뒤섞인 일과 활동, 취침, 식사, 훈련을 함께 한 것입니다. 

Bệnh viện Daejeon phát hiện người bệnh bị đảo lộn khi đã là khoảng 15 giờ sau đó, tức là vào khoảng 11h30 ngày mùng 6. Vì thông báo ca nhiễm muộn nên những thực tập sinh đã cùng nhau làm các hoạt động sau giờ làm việc, đi ngủ, ăn uống, huấn luyện trong trạng thái lẫn lộn giữa người bệnh và người khỏe mạnh.


논산 훈련소 부랴부랴 방역 조치 함께 훈련병들을 상 대로 PCR 검사를 했고, 국방부는 7일 오전 확진자 37명이 나왔다고 발표했습니다

Trung tâm huấn luyện Nonsan đã nhanh chóng tiến hành xét nghiệm PCR cho các thực tập sinh cùng với các biện pháp phòng dịch.


이런 사실 언론 공개하지 않았던 국방부는, SBS가 취재 들어가 이번 사건 계기로 코로나 검사 결과 확인 절차 더욱 철저히고 있다 원론적 입장만 내놨습니다. 

Bộ quốc phòng đã không công khai sự kiện này với cơ quan ngôn luận, cho đến khi SBS bắt đầu đưa tin thì cũng chỉ đưa ra quan điểm là sẽ triệt để hơn về thủ tục xác nhận kết quả xét nghiệm Corona


논산 훈련소 확진자 오늘도 4명 추가돼 117명이 됐습니다. 어이없는 수로 확산 초기 방역 구멍 뚫리면서 최 악의 집단 감염으로 이어졌다 비난 피하 어려워 보입니다. ( 영상 취재 : 한일상, 영상 편집 : 박기덕)

Số người bệnh ở trung tâm huấn luyện Nonsan ngày hôm nay đã thêm 4 ca, nâng tổng số lên 117 người. Có lẽ với sự nhầm lẫn vô lý như này sẽ khó tránh khỏi sự phê phán về lỗ hổng trong công tác phòng dịch ở ngay từ những bước đầu đã kéo theo sự lây nhiễm tập thể nặng nề.


출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS News

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -았던 : đã, từng, vốn
3 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
4 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이루어지다 được thực hiện
2
다름없이 một cách không khác nhau, như nhau
3
부랴부랴 vội vội vàng vàng
4
다름없다 không có gì khác biệt
5
비슷하다 tương tự
6
어이없다 vô lí, phi lí
7
공개되다 được công khai
8
기록하다 ghi chép lại
9
기재하다 ghi, ghi chép, viết
10
뒤섞이다 bị trộn lẫn, bị trộn đều
11
들어가다 đi vào, bước vào
12
발표하다 công bố, phát biểu
13
벌어지다 tách, rời ra
14
운영되다 được điều hành, được vận hành
15
추가되다 được bổ sung
16
파악하다 nắm bắt
17
확인되다 được xác nhận
18
노출되다 bị lộ, bị phơi bày
19
늦어지다 trễ đi, muộn đi
20
이어지다 được nối tiếp
21
원론적 mang tính chất học thuyết, mang tính chất nguyên lý
22
그런데 nhưng mà, thế nhưng
23
철저히 một cách triệt để, một cách trọn vẹn
24
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
25
뚫리다 bị thủng, bị đục, bị khoét
26
밀리다 dồn lại, ứ lại, tồn đọng
27
보이다 được thấy, được trông thấy
28
생기다 sinh ra, nảy sinh
29
적히다 được ghi lại
30
지나다 qua, trôi qua
31
피하다 tránh, né, né tránh
32
관계자 người có liên quan, người có phận sự
33
국방부 Bộ quốc phòng
34
사무실 văn phòng
35
유전자 gen
36
훈련병 binh sĩ được tập huấn
37
훈련소 cơ sở huấn luyện, trung tâm huấn luyện, trường huấn luyện
38
확진자 người nhiễm bệnh
39
이런 như thế này
40
더욱 hơn nữa, càng
41
사실 thật ra, thực ra
42
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
43
한편 mặt khác
44
함께 cùng
45
까지 tới
46
대로 như, giống như, theo như
47
에서 ở, tại
48
때문 tại vì, vì
49
시간 giờ, tiếng
50
가격 sự đánh đập, sự ra đòn
51
감염 sự lan truyền, sự nhiễm thói
52
검사 kiểm sát viên, công tố viên
53
격리 sự cách ly, sự cô lập
54
결과 kết quả
55
계기 bước ngoặt, dấu mốc, mốc
56
공군 không quân
57
과정 quá trình
58
관련 sự liên quan
59
국군 quân đội quốc gia
60
군대 quân đội, bộ đội, quân ngũ
61
기로 giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
62
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
63
날인 sự đóng dấu, sự điểm chỉ
64
대전 Daejeon
65
대학 đại học
66
도입 sự đưa vào, sự du nhập
67
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
68
동이 Dongi; vại, lọ, bình
69
링크
[link]
sự kết nối
70
문제 đề (bài thi)
71
반대 sự trái ngược
72
병원 bệnh viện
73
보도 vỉa hè, hè phố
74
비난 sự phê bình, sự chỉ trích
75
사건 sự kiện
76
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
77
서류 tài liệu, hồ sơ, giấy tờ
78
수로 đường nước, đường dẫn nước
79
식사 việc ăn uống, thức ăn
80
실수 sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
81
악의 ác tâm, tâm địa độc ác
82
양성 hai giới
83
언론 ngôn luận
84
오전 buổi sáng
85
오후 buổi chiều
86
원본 sách nguyên bản, bản gốc
87
위험 sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
88
입장 sự vào cửa
89
조치 biện pháp
90
증세 triệu chứng
91
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn
92
초기 sơ kì
93
최악 sự xấu nhất, sự tồi tệ nhất, sự kinh khủng nhất
94
최초 sớm nhất, đầu tiên
95
통보 việc thông báo
96
판정 sự phán quyết, sự quyết định
97
편집 sự biên tập
98
평소 thường khi, thường ngày
99
폐렴 viêm phổi
100
폐쇄 sự đóng cửa
101
한일 Hàn Nhật
102
확산 sự mở rộng, sự phát triển, sự lan rộng, sự lan tỏa
103
환자 bệnh nhân, người bệnh
104
활동 hoạt động
105
다음 sau
106
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
107
뉴스
[news]
chương trình thời sự
108
출처 xuất xứ, nguồn
109
소속 sự thuộc về
110
절차 trình tự, thủ tục
111
구멍 lỗ
112
누락 sự bỏ sót, sự thiếu sót, kẽ hở
113
단감 quả hồng giòn, quả hồng cứng
114
단독 đơn độc, một mình
115
방역 sự phòng dịch
116
방치 sự mặc kệ, sự bỏ mặc, sự vứt bừa bãi
117
상편 tập đầu, phần đầu
118
성인 người trưởng thành
119
소동 sự náo động, sự lộn xộn
120
소령 thiếu tá
121
영상 hình ảnh, hình ảnh động
122
음성 âm thanh
123
이번 lần này
124
이후 sau này, mai đây, mai sau
125
일과 công việc hàng ngày
126
일상 cuộc sống thường nhật, cuộc sống hàng ngày
127
자가 nhà riêng
128
자의 ý chí của mình, ý muốn của mình.
129
작성 việc viết (hồ sơ), làm (giấy tờ)
130
작업 sự tác nghiệp
131
장만 sự sắm sửa
132
전문 toàn văn
133
전병 jeonbyeong
134
증폭 sự tăng mạnh mẽ, sự lớn mạnh
135
취침 sự ngủ
136
한참 một lúc lâu, một thời gian lâu