Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


해상풍력 3분의 1이 외국계…보조금 수조 가져간다 / SBS

⅓ DỰ ÁN ‘NĂNG LƯỢNG GIÓ TRÊN BIỂN’ LÀ CÔNG TY NƯỚC NGOÀI… TRỢ CẤP LÊN ĐẾN HÀNG NGHÌN TỶ WON/SBS 



정부가 해상풍력발전 사업 보조까지 주면서 힘을 쏟고 있습니다

Chính phủ đang vừa dốc hết sức, vừa trợ cấp chi phí cho các dự án phát triển năng lượng gió trên biển.  


그런데 이 보조 외국 기업들이 수조 원씩 가져가면서 기술 독점하는 구조 정작 우리 산업 발전 실속을 못 챙기고 있습니다

Tuy nhiên các nhà doanh nghiệp nước ngoài đã lấy đi hàng nghìn tỷ won tiền trợ cấp này và bởi vì đây là cơ cấu độc quyền kĩ thuật nên trên thực tế họ cũng không thể giúp ích gì trong sự phát triển công nghiệp của chúng ta.


보도에, 이현영 기자입니다. 

Đưa tin, phóng viên Lee Hyeon-young. 


<기자> 경남 통영 욕지도 앞바다, 오는 2026년부터 20년간 해상풍력발전이 계획 있는 곳입니다. 

Vùng biển gần đất liền Yok Ji-do ở đảo Tong-nyeong, tỉnh Kyeongnam là nơi được lên kế hoạch cho việc phát triển năng lượng gió ở biển trong vòng 20 năm kể từ năm 2026 sắp tới. 


신재생에너지 공급 의무 제도 운영 지침 따라 정부 전력 생산에 맞춰 REC, 즉 일종 보조 지급 수 있게 돼 있는데, 이 회사의 20년간 예상 전기 판매 수익은 3조 3천억 원, 여기 더해 정부 보조으로 받는 액수 전기 판매 수익의 70%가량인 2조 2천억 원에 달할으로 추산됩니다. 

Theo hướng dẫn vận hành chế độ nghĩa vụ hóa cung cấp nguyên liệu tái sản xuất mới, chính phủ cần phải cung cấp REC tức là một loại trợ cấp sao cho phù hợp với lượng sản xuất điện, và lợi nhuận mua bán điện trong hơn 20 năm nữa của công ty này dự kiện sẽ đạt 3,3 nghìn tỷ won và nếu chỉ tính riêng số tiền nhận từ trợ cấp chính phủ thì sẽ đạt 2,2 nghìn tỷ won ước tính chiếm khoảng 70% lợi ích mua bán điện.


배보다 배꼽이 더 큰 경우도 있습니다. 

Cũng có nhiều trường hợp “rốn to hơn bụng”.


네덜란드와 호주, 프랑스 기업이 뛰어든 여수나 영국 덴마크 기업 사업권을 따낸 울산은, 앞으로 5년 동안 보조 수익 전기 판매 수익보다 오히려 2배에서 4배나 더 많을 것으로 추산됐습니다. 

Yeosu, nơi các doanh nghiệp Hà Lan, Úc, Pháp nhảy vào hay Ulsan, nơi các doanh nghiệp Anh, Đan Mạch giành quyền kinh doanh, những nơi này ước tính lợi nhuận trợ cấp trong 5 năm tới nhất định sẽ nhiều hơn gấp 2 đến gấp 4 lần so với lợi nhuận từ việc mua bán điện. 


우리나라 해상풍력발전 사업 외국 회사 전체 64개 사업 가운 20곳, 총 사업 기준으로는 94조 원 중 52조 원으로 55%에 달합니다. 

Trong những dự án phát triển năng lượng gió ở vùng biển của nước ta công ty nước ngoài chiếm 20 điểm trong tổng 60 quyền giành kinh doanh và đạt 55% tổng chi phí dự án tiêu chuẩn với 52 nghìn tỷ won trong tổng 94 nghìn tỷ won. 


보조금 기준 국내 차별 없이 적용기 때문 국회 보조 예상 수익 제출 외국 회사 7곳만 따져봐도 해마 최소 2조 6천억 원의 보조 외국 회사 지급 예정입니다. 

Bởi vì trợ cấp tiêu chuẩn được áp dụng không phân biệt trong hay ngoài nước nên dù chỉ xét 7 công ty nước ngoài nộp doanh thu trợ cấp dự kiến lên quốc hội thì mỗi năm ít nhất mỗi năm có 2,6 nghìn tỷ won tiền trợ cấp sẽ được trả bởi các công ty nước ngoài.


 이 보조 재원 바로 전기요금에서 3.7%씩 떼서 마련되는 전력산업기반기금입니다. 

Nguồn của khoản trợ cấp này chính là từ tiền Quỹ Chiến lược Doanh nghiệp Nền tảng được chuẩn bị bằng cách chiết khấu 3,7% từ hóa đơn tiền điện.


외국 회사들에게는 국내 사업 설비 부품 사용이나 기술 이전 의무 규정하는 제도 정비 필요하다 지적이 나옵니다.

Người ta chỉ ra rằng các công ty nước ngoài cần phải có các chế độ tổ chức nhằm quy định cách sử dụng thiết bị hạ tầng cũng như nghĩa vụ chuyển giao công nghệ của các doanh nghiệp trong nước. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 때문 :
4 ) -을 것 : hãy
5 ) 수 있다 : có thể
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
2
가져가다 mang đi, đem đi
3
계획되다 được lên kế hoạch
4
규정되다 được quy định
5
독점되다 được độc chiếm, bị độc chiếm
6
독점하다 độc chiếm
7
제출하다 nộp, trình, đệ trình
8
지급되다 được chi trả, được cấp
9
지급하다 chi trả, cấp
10
오히려 ngược lại, trái lại
11
해마다 mỗi năm, hàng năm
12
더하다 hơn
13
더하다 cộng
14
따내다 đoạt được, thắng được
15
따지다 gạn hỏi, tra hỏi
16
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
17
달하다 đạt, đạt đến
18
여기다 cho, xem như
19
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
20
가운데 phần giữa, chỗ giữa
21
국내외 trong và ngoài nước
22
덴마크
[Denmark]
Đan Mạch
23
보조금 tiền trợ cấp, tiền hỗ trợ
24
사업체 doanh nghiệp
25
생산량 sản lượng
26
앞바다 biển trước, biển gần đất liền
27
의무화 sự nghĩa vụ hóa
28
프랑스
[France]
Pháp
29
지적 hiểu biết
30
바로 thẳng
31
없이 không có
32
정작 thực ra
33
따라 riêng
34
따라 riêng
35
여기 nơi này, ở đây
36
우리 chúng ta
37
마련 đương nhiên, hiển nhiên
38
가운 vận mệnh gia đình
39
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
40
경우 đạo lý, sự phải đạo
41
계획 kế hoạch
42
공급 sự cung cấp
43
구조 sự cứu trợ, sự cứu hộ
44
구조 cơ cấu, cấu tạo
45
국내 quốc nội, trong nước, nội địa
46
국회 quốc hội
47
규정 quy định
48
기술 việc mô tả, việc ghi lại
49
기업 doanh nghiệp
50
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
51
독점 sự độc chiếm
52
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
53
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
54
링크
[link]
sự kết nối
55
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
56
마련 sự chuẩn bị
57
발전 sự phát triển
58
발전 sự phát điện
59
보조 bước chân, bước, nhịp bước
60
보조 sự hỗ trợ, sự bổ trợ, sự giúp đỡ
61
부품 phụ tùng
62
사업 việc làm ăn kinh doanh
63
사용 việc sử dụng
64
생산 việc sản xuất
65
설비 sự lắp đặt, sự trang bị, thiết bị
66
수익 sự được lời, sự có lãi, lợi tức, tiền lãi
67
실속 thực chất
68
액수 số tiền
69
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
70
이전 trước đây
71
이전 sự di chuyển, chuyển
72
재원 tài nhân
73
재원 nguồn tài chính
74
적용 sự ứng dụng
75
전기 lời mở đầu
76
전기 thời kì trước, thời kì đầu
77
전기 tiểu sử, truyện kí
78
전기 điện
79
전기 bước ngoặt
80
전력 toàn lực
81
전력 thâm niên, kinh nghiệm trước đó
82
전력 toàn lực
83
전력 điện lực
84
전체 toàn thể
85
정부 chính phủ
86
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
87
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
88
정비 sự tổ chức lại, sự chỉnh đốn lại
89
지적 sự hiểu biết
90
지적 sự chỉ ra
91
차별 sự phân biệt, sự kì thị
92
최소 nhỏ nhất
93
최소 tối thiểu, ít nhất
94
판매 sự bán hàng
95
필요 sự tất yếu
96
해마 con hải mã, con cá ngựa
97
뉴스
[news]
chương trình thời sự
98
기준 tiêu chuẩn
99
뉴스
[news]
chương trình thời sự
100
배꼽 rốn
101
수조 thùng chứa nước
102
영국 Anh Quốc, nước Anh
103
예상 việc dự đoán, việc dự kiến
104
예정 sự dự định
105
외국 ngoại quốc
106
우리 lồng, chuồng, cũi
107
울산 Ulsan; thành phố Ulsan
108
의무 nghĩa vụ
109
일종 một loại
110
정작 sự thực
111
제도 chế độ
112
제도 bản vẽ kỹ thuật
113
제출 sự nộp, sự trình, sự đệ trình
114
지급 việc chi trả
115
지침 kim la bàn
116
추산 sự ước tính
117
해상 trên biển
118
해상 trên biển
119
호주 chủ hộ
120
호주 Úc
121
회사 công ty