Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

중고 물건 팔았는데 계좌 동결 신종 사기 당했다 / SBS

Đóng băng tài khoản do bán đồ đã qua sử dụng… cẩn thận gặp phải lừa đảo 

Dịch‌ ‌bởi‌ ‌:‌‌ ‌‌Mến‌ ‌SuJu‌‌ ‌

 


중고 물건 사고파는 앱으로 고거래하는 사람들이 늘어난 만큼, 그 안 에서 사기 범죄 많아지고 있는데요.
Những người mua bán đồ cũ bằng app mua bán đồ đã qua sử dụng tăng lên, trong đó những tội phạm lừa đảo cũng đang trở nên nhiều hơn.

멀쩡히 물건을 팔고 물건 값도 받았는데, 알고보니 중간 에서 물건이 사라지 계좌 까지 동결 당했다 제보가 왔습니다. 
Mặc dù nhận được giá cả của đồ vật đàng hoàng, nhưng hóa ra hàng hóa thì biến mất giữa chừng và tài khoản thì bị đóng băng.

무슨 사연 인지 김정우 기자입니다. 
Lý do là gì? Ký giả Kim Jeong Woo

< 기자> 지난 4일 김 모 씨는 중 고거 플랫폼 당근마켓 에서 백화점 상품권 1백26만 원어치를 A 씨 에게 팔았습니다.
Ngày mùng 4 vừa qua, anh Kim Moo đã bán cho anh A bản gốc phiếu quà tặng trị giá 1.260.000 won của cửa hàng bách hóa tại Carrot Market, là một app giao dịch đồ cũ.

 A 씨는 시간 없다며 김 씨 계좌로 돈을 이체하고 상품권 현물은 퀵 서비스로 받아갔습니다. 
Anh A vì không có thời gian nên đã chuyển khoản vào tài khoản của anh Kim và nhận lại phiếu quà tặng hiện vật bằng dịch vụ giao hàng nhanh. 

문제없이 거래를 마친 줄 알았는데, 다음날 김 씨 명의 모든 계좌 동결 조치다고 은행 에서 통보받았습니다.
Cứ tưởng là đến cuối cùng giao dịch không có vấn đề gì, nhưng ngày hôm sau lại nhận được thông báo từ ngân hàng là tất cả tài khoản trên danh nghĩa anh Kim đã bị đóng băng.

 A 씨와의 거래가 사기 연루됐기 때문입니다. 
A 씨는 상품권 구매를 원하는 B 씨와 접촉해 김 씨의 계좌로 돈을 보내게 한 뒤, 정작 상품권 자신 챙겨 잠적한 겁니다. 
Vì giao dịch với anh A có liên quan đến hành vi lừa đảo.
Anh A đã liên lạc với anh B, người mà muốn mua phiếu quà tặng và nhờ anh B chuyển tiền vào tài khoản của ảnh Kim. Nhưng sau đó thì anh này đã lấy phiếu quà tặng và lặn mất tăm.

[김 모 씨/ 사기 피해자 : 이체를 미리 하고, 자기 스스로 까지 보내고. 정상적으로 배송됐고. '잘 받으셨죠?' 확인 전화 까지기 때문에.] 
Nạn nhân của vụ lừa đảo anh Kim Mo: chuyển khoản trước và tự mình gửi nhanh. Vận chuyển bình thường, và thậm chí đã xác nhận lại bằng điện thoại: " bạn đã nhận được hàng rồi chứ?" 

A 씨를 대신해 돈만 보내 물건은 못 받은 또 다른 피해자 B 씨 신 고로 모든 계좌 동결되면서 김 씨는 난처하게 됐습니다.  
Anh B, một người bị hại khác khi chỉ chuyển tiền thay anh A và không nhận được bất cứ hàng hóa nào đã báo cáo rằng tất cả tài khoản đã bị đóng băng khiến anh Kim khó xử.

[김 모 씨/ 사기 피해자 : 월세 들어오는 부분도 있었고, 사업상 거래를 할 때 이쪽 ( 계좌) 에서 거의 전부 지급을 하거든요, 모든 거래처에. 사업상 거래도 불가능하죠.]
Nạn nhân Kim Moo: trong đó cũng có một phần tiền thuê nhà hàng tháng, khi giao dịch kinh doanh, hầu như toàn bộ các khoản thanh toán đều từ tài khoản này, tất cả các khách hàng. Việc kinh doanh gần như là không thể.

 김 씨의 하소연 일부 동결 조치 해제됐지만, 수 사기관의 판단이 나올 때 까지 불편 감수해야 합니다.
Mặc dù một số xử lý đóng băng tài khoản đã được dỡ bỏ do khiếu nại của anh Kim, nhưng vẫn sẽ phải chịu một số bất tiện cho đến khi cơ quan điều tra đưa ra quyết định.

 [강현구/ 금융 소비자 연맹 금융 국장 : 양자 사기 경우 피해 자가 한 명 발생하지만, 이런 경우 돈을 입금받은 사람은 전 계좌 지급 정지 되는 피해 발생하면서 두 명의 피해 자가 발생하게 됩니다.] 
Cục trưởng cục tài chính hiệp hội người tiêu dùng tín dụng Kang Hyun Goo: trong trường hợp lừa đảo song phương thì chỉ có một nạn nhân nhưng trong trường hợp này người nhận tiền sẽ bị treo toàn bộ tài khoản dẫn đến phát sinh hai nạn nhân.

문제는 A 씨 처럼 구매자 판매자 중간 에서 사기를 치는 경우 이를 막을 뾰족한 방법 없다는 점입니다. 
Vấn đề là nếu có sự lừa đảo giữa người mua và người bán thì không có cách nào để ngăn chặn.

직접 만나 신분 확인한 현장 에서 거래하는 그나마 안전하기는 하지만 올해 시장 규모 20조 원을 넘긴 고거 플랫폼 스스로 범죄 피해 방지책 보완할 필요가 있다는 지적입니다. 
Mặc dù trực tiếp gặp rồi xác nhận danh tính và giao dịch tại chỗ thì an toàn, nhưng năm nay quy mô thị trường đã vượt quá 20 tỷ Won nên cần phải tự bổ sung các chính sách ngăn chặn.

( 영상 취재 : 유동혁, 영상 편집 : 이소영)          

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006387782&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 있다 : đang
4 ) -기 때문 :
5 ) -거든요 : vì, bởi
6 ) -라지 : nghe nói là… đúng không?
7 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
11 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
불가능하다 bất khả thi, không thể
2
문제없이 không vấn đề gì
3
난처하다 khó xử
4
안전하다 an toàn
5
뾰족하다 nhọn, sắc
6
감수하다 cam chịu, cam lòng
7
거래되다 được giao dịch
8
대신하다 thay thế
9
들어오다 đi vào, tiến vào
10
많아지다 trở nên nhiều
11
발생되다 được phát sinh
12
보완하다 bổ sung
13
이체하다 chuyển khoản
14
잠적하다 mất tích, đi biệt tích
15
접촉하다 tiếp xúc
16
확인하다 xác nhận
17
늘어나다 tăng lên
18
연루되다 bị dính líu, bị liên đới
19
해제되다 bị hủy bỏ, bị xóa bỏ
20
정상적 mang tính bình thường
21
그나마 dù sao thì cũng, thế cũng còn
22
멀쩡히 một cách đàng hoàng, một cách ngay thẳng, một cách lành lặn
23
스스로 tự mình
24
하기는 thực ra
25
다르다 khác biệt
26
이르다 sớm
27
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
28
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
29
만나다 gặp, giao
30
보내다 gửi
31
원하다 muốn
32
지나다 qua, trôi qua
33
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
34
피하다 tránh, né, né tránh
35
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
36
거래처 khách hàng, người giao dịch
37
상품권 thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
38
서비스
[service]
dịch vụ
39
판매자 người bán, bên bán
40
플랫폼
[platform]
bến đỗ, sân ga
41
피해자 người thiệt hại
42
구매자 người mua, khách mua hàng
43
다음날 ngày sau
44
방지책 biện pháp phòng tránh, biện pháp phòng ngừa, biện pháp ngăn ngừa
45
백화점 cửa hàng bách hóa tổng hợp
46
소비자 người tiêu dùng
47
하소연 sự kêu ca, sự phàn nàn, sự than phiền, sự than vãn
48
모든 tất cả, toàn bộ
49
무슨
50
지적 hiểu biết
51
이런 như thế này
52
고로 Bởi duyên cớ.
53
미리 trước
54
직접 trực tiếp
55
거의 hầu hết, hầu như
56
자연 một cách tự nhiên
57
전부 toàn bộ
58
정작 thực ra
59
없다 không có, không tồn tại
60
까지 tới
61
에게 đối với
62
에서 ở, tại
63
처럼 như
64
고거 cái đó
65
이쪽 bên này, phía này
66
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
67
시간 giờ, tiếng
68
간이 sự giản tiện
69
경우 đạo lý, sự phải đạo
70
계좌 tài khoản
71
시장 thị trưởng
72
국장 cục trưởng
73
규모 quy mô
74
금융 tài chính tiền tệ
75
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
76
당근 củ cà rốt
77
동결 sự kết đông, sự đóng băng, sự làm đông
78
링크
[link]
sự kết nối
79
명의 tên
80
물건 đồ vật, đồ
81
방법 phương pháp
82
배송 sự vận chuyển
83
부분 bộ phận, phần
84
사고 sự cố, tai nạn
85
사기 nhuệ khí, chí khí, sĩ khí
86
사람 con người
87
사업 việc làm ăn kinh doanh
88
사연 câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
89
수사 sự điều tra
90
신고 sự khai báo, việc khai báo
91
신종 giống mới
92
양자 hai người, hai cái
93
연인 người yêu
94
올해 năm nay
95
원본 sách nguyên bản, bản gốc
96
원어 tiếng gốc, bản gốc
97
월세 việc thuê nhà, tiền thuê nhà
98
은행 ngân hàng
99
인지 ngón tay trỏ
100
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
101
정지 sự dừng, sự ngừng
102
조치 biện pháp
103
통보 việc thông báo
104
판단 sự phán đoán
105
편집 sự biên tập
106
필요 sự tất yếu
107
일부 một phần
108
현장 hiện trường
109
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
110
뉴스
[news]
chương trình thời sự
111
출처 xuất xứ, nguồn
112
기관 khí quản
113
범죄 sự phạm tội
114
상편 tập đầu, phần đầu
115
신분 thân phận
116
연맹 sự liên minh, liên minh, đồng minh
117
영상 hình ảnh, hình ảnh động
118
요가
[yoga]
yoga
119
유동 sự lưu thông, sự chảy
120
입금 sự nạp tiền
121
자가 nhà riêng
122
자신 tự thân, chính mình, tự mình
123
제보 sự báo tin
124
중간 trung gian, ở giữa
125
중고 sự cũ, sự đã qua sử dụng, sự lỗi thời, sự cổ
126
지급 việc chi trả
127
현물 hiện vật
128
불편 sự bất tiện