Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

 

전여옥 "문 대통령, 철창 안이 편해 보여"… 민주당 " 독설 아닌 배설" / SBS 

Jeon Yeo Uk “ Tổng thống Moon, bên trong lồng sắt có vẻ rất thoải mái” … đảng dân chủ “đây không phải là lời nói độc đoán mà là lời nói không cần thiết” .



전여옥 전 의원 문재 대통령이 SNS에 올린 새끼 반려견들의 사진에, " 철창 안이 편해 보인다"는 블로그 글을 올렸습니다. 민주 에서 막말 이란 비판 쏟아졌고, 어제(5일) 진행된 국민의힘 토론배틀로도 논란 불똥이 튀었습니다. 
→Cựu nghị sĩ Jeon Yeo Uk đã đăng tải một blog: "Trông bên trong lồng sắt có vẻ thoải mái" trong bức ảnh của những chú chó cưng mà Tổng thống Moon Jae In đăng tải lên SNS. Đảng Dân chủ đã bị chỉ trích là nói bừa, và cuộc tranh luận về sức mạnh của nhân dân diễn ra ngày hôm qua (ngày 5) đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi. 

원경 기자입니다.
→Phóng viên Park Won Kyung.

< 기자> 전여옥 전 의원 지난 3일, 자기 블로그 올린 글입니다. 
→<Phóng viên> Đây là bài viết cựu nghị sĩ Jeon Yeo Uk đã đăng tải trên blog của mình vào ngày 3 tháng trước.

문재 대통령 울타리 에서 새끼 풍산개들 에게 먹이를 주는 사진 대해, " 철창에 앉아서 김정은이 보내준 '귀한 강아지'를 돌보는 문재 집사"라며 " 철창 안이 참 편안해 보인다"고 썼습니다. 
→Tổng thống Moon Jae In đã viết về bức ảnh chụp cho những chú chó Pungsan bé nhỏ trong hàng rào: "Tôi là quản gia Moon Jae In đang ngồi  chăm sóc "con chó quý giá" do Kim Jong Un gửi đến và đã viết  “ bên trong hàng rào trông có vẻ rất thoải mái". 

울타리 교도소 연상되는 철창 빗댄 것입니다. 
→Hàng rào được so sánh với cửa sổ sắt liên tưởng đến nhà tù.

청와대는 대응하지 않지만, 민주 의원들이 나서 전 전 의원 맹공했습니다. 
→Nhà Xanh đã không phản ứng, nhưng các nhà lập pháp của Đảng Dân chủ đã tấn công cựu nghị sĩ. 

신동 의원은 " 예전 독설 가로 인지도 높였던 것에 향수를 느끼나 보다"라면 "이건 독설 아니 배설 수준의 말"이라고 했습니다. 
→Nghị sĩ Shin Dong Geun nói: "Có vẻ như bạn cảm thấy nhớ về việc đã nâng cao mức độ nhận thức của mình như một người độc đoán trước đây", "Đây không phải là một lời nói độc đoán mà là một lời nói tiêu chuẩn thấp"

전 전 의원 국민의힘의 대변인 개선발, ' 토론배틀'의 심 사위원을 맡은 데 대한 판도 나왔습니다. 
→Cựu nghị sĩ Jeon đã bị chỉ trích vì được bổ nhiệm làm thẩm phán của "Cuộc chiến tranh luận" - người phát ngôn của sức mạnh nhân dân.

민주당 전 용기 의원은 "심 사위원에 앉힌 건, 대변인들을 막말 전문가 키워내겠다는 뜻으로 밖에 보이지 않는다"며, 전 전 의원 사퇴시키라고 국민의힘에 촉구했습니다.
→Nghị sĩ Đảng Dân chủ Jeon Yong Ki kêu gọi cựu nghị sĩ từ chức, nói rằng "Việc được bổ nhiệm làm ủy viên thẩm định dường như chỉ có ý định nuôi dưỡng những người phát ngôn thành chuyên gia nói bừa".

 하지만, 국민의힘은 " 토론 심사 객관적으로 해왔고, 현재 국민의힘 당원 아니"라며 사퇴 요구에 선을 그었습니다. 
→Tuy nhiên, sức mạnh của người dân đã đưa ra yêu cầu từ chức, nói rằng "Chúng tôi đã có một cuộc tranh luận khách quan và hiện tại cũng không phải là đảng viên của đảng dân lực( 국민의힘)".

전여옥 전 의원은 지난 2019년에도 문 대통령 열성 여성 지지자를 비하하는 표현으로 구설에 올랐습니다.   
→Cựu nghị sĩ Jeon Yeo Uk đã lên tiếng trong năm 2019 với một lời nói hạ thấp những người ủng hộ phụ nữ nhiệt tình của Tổng thống Moon.

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
2 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
5 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
편안하다 bình an, thanh thản
2
대응되다 được đối ứng, được tương ứng
3
진행되다 được tiến triển
4
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
5
촉구하다 giục, thúc giục, đốc thúc
6
객관적 mang tính khách quan, khách quan
7
편하다 thoải mái
8
대하다 đối diện
9
돌보다 chăm sóc, săn sóc
10
먹이다 cho ăn
11
보내다 gửi
12
보이다 được thấy, được trông thấy
13
비끼다 lệch
14
빗대다 ám chỉ, nói bóng gió
15
앉히다 đặt ngồi
16
올리다 đưa lên, nâng lên, tăng lên
17
지나다 qua, trôi qua
18
지지다 đun xâm xấp, nấu
19
키우다 nuôi, trồng
20
높이다 nâng cao, nâng lên
21
강아지 chó con, cún con
22
교도소 nhà tù, trại giam
23
대변인 người phát ngôn
24
대통령 tổng thống
25
블로그
[blog]
blog
26
인지도 mức độ nhận thức
27
지지자 người tán thành, người tán đồng
28
반려견 Vật nuôi, cún cưng
29
전문가 chuyên gia
30
울타리 hàng rào
31
가로 ngang
32
보다 hơn, thêm nữa
33
아니 không
34
하하 ha ha
35
어제 hôm qua
36
현재 hiện tại
37
밖에 ngoài, chỉ
38
에게 đối với
39
에서 ở, tại
40
이란 là, cái gọi là
41
인들 cho dù là...thì cũng làm gì mà, nếu mà....thì làm gì mà
42
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
43
개선 sự cải tiến, sự cải thiện
44
공개 sự công khai
45
구설 lời ác ý, lời đồn đại
46
국민 quốc dân, nhân dân
47
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
48
당원 đảng viên
49
대한 Đại hàn
50
독설 sự chửi bới độc địa, lời chửi bới độc địa
51
링크
[link]
sự kết nối
52
막말 câu nói tùy tiện, lời nói bừa, lời nói càng
53
맹공 sự tấn công tàn bạo, sự tấn công hung ác, sự tấn công ác liệt
54
문재 tài văn chương
55
민의 ý dân, lòng dân
56
민주 dân chủ
57
배설 sự bài tiết
58
보이
[boy]
bồi bàn
59
불똥 cái tàn (bấc, nến)
60
사위 con rể
61
사진 bức ảnh, bức hình
62
사퇴 sự từ chức, sự xin thôi
63
새끼 dây rơm
64
선발 sự xung phong, sự đi tiên phong
65
열성 tính lặn
66
용기 dũng khí
67
원본 sách nguyên bản, bản gốc
68
의원 trạm xá, trung tâm y tế
69
이지 lý trí
70
주당 nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
71
집사 quản gia
72
판도 lãnh thổ
73
표현 sự biểu hiện, sự thể hiện
74
수준 Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
75
여성 phụ nữ, giới nữ
76
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
77
뉴스
[news]
chương trình thời sự
78
출처 xuất xứ, nguồn
79
비판 sự phê phán
80
심사 sự thẩm định
81
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
82
신동 thần đồng
83
연상 sự hơn tuổi, người hơn tuổi
84
예전 ngày xưa, ngày trước
85
원경 cảnh đằng xa
86
전용 sự dùng riêng
87
철창 cửa sổ sắt
88
토론 sự thảo luận
89
향수 nước hoa