Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

배터리에 40조 투자…이차전지 선두 도약 목표 / SBS

ĐẦU TƯ 40 NGHÌN TỶ VÀO VIỆC SẢN XUẤT PIN… MỤC TIÊU DẪN ĐẦU VỀ PIN SẠC /SBS

_________________________________________________________________________

<앵커> 우리 기업이 만드는 2차전지, K 배터리 세계 시장 선도하는 가운 시장 규모 계속 커지고 있습니다

<MC> Quy mô thị trường tiếp tục dẫn đầu trong khi pin sạc, pin K do công ty chúng tôi sản xuất dẫn đầu thị trường.

_________________________________________________________________________

특히 전기 배터리 시장은 5년 뒤 5배, 10년 뒤 10배로 커질 전망입니다.

Đặc biệt, thị trường ắc quy xe điện dự kiến sẽ tăng gấp 5 lần trong 5 năm, tăng gấp 10 lần trong 10 năm.

_________________________________________________________________________

그런데 올들어 중국 업체 세계 전기 배터리 점유 선두를 빼앗았고, 기술격차도 좁혀고 있습니다

Tuy nhiên, năm nay, các doanh nghiệp Trung Quốc đang dẫn đầu thị trường pin EV toàn cầu và khoảng cách công nghệ đang được thu hẹp dần.

_________________________________________________________________________

미국, 유럽 자국 산업 육성 내세우며 속속 배터리 산업에 뛰어들 태세입니다.

Ngoài ra, Mỹ và các nước châu Âu đang chuẩn bị tham gia vào ngành công nghiệp pin với chủ trương phát triển ngành công nghiệp của họ.

_________________________________________________________________________

 이런 위협 대응하는 우리 업계 정부 전략은 뭔지, 한상우 기자 보도합니다

Phóng viên Han Sang Woo đưa tin về việc chiến lược của chính phủ và ngành công nghiệp để đối phó với những mối đe doạ này là gì.

_________________________________________________________________________

<기자> CATL을 필두로 한 중국 배터리 업체 약진 광대한 내수 시장과 값싼 소재 공급 배경입니다.

<Phóng viên> Sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất pin của Trung Quốc, đứng đầu CATL, là nền tảng cung cấp nguyên liệu giá rẻ và thị trường nội địa rộng lớn.

_________________________________________________________________________

일본은 원천기술이 강점이고, 최근에는 유럽 배터리 업체들도 공격적으로 투자에 나서고 있습니다

Nhật Bản có kỹ thuật nguồn là điểm mạnh, và gần đây nhiều doanh nghiệp sản xuất pin của châu Âu cũng đang có ý định đầu tư với thái độ công kích.

_________________________________________________________________________

K 배터리 3사는 바이 정부 들어 전기 육성 드라이를 걸고 있는 미국 시장 공략에 공을 들이고 있습니다.

3 công ty pin K đang tập trung vào việc tấn công thị trường Mỹ, thị trường đang đặt ổ đĩa vào việc đảm bảo xe điện của chính phủ Biden.

_________________________________________________________________________

LG에너지솔루션은 미국GM과 합작법인을 설립하고, SK이노베이션은 조지아주 공장 건설에 나섰으며, 삼성SDI도 조만 미국 투자를 결정할으로 보입니다.

LG Energy Solution (LG giải pháp năng lượng) đang thiết lập sự hợp tác với GM Mỹ, tập đoàn SK Innovation (SK đổi mới) đã bắt đầu xây dựng nhà máy ở Georga, Samsung SDI dự kiến sẽ sớm quyết định đầu tư vào thị trường Mỹ.

_________________________________________________________________________

 [강동진/현대차증권 책임연구원 : 다음 세대 기술, 다음 세대 소재, 기술 격차 벌리는, (노력을) 하게 된다면 시장에서 우위를 가져갈 수 있지 않을까 생각 하고 있고, 미중 무역 분쟁하에서는 특히 미국 시장으로 봤을 때는 더더욱이나 앞설 수 있는 부분이 있고….]

[Kang Dong Jin/Nghiên cứu viên cấp cao tại Hyundai Motor Securities: Tôi nghĩ rằng nếu chúng ta nỗ lực để mở rộng khoảng cách giữa kĩ thuật của thế hệ tiếp theo và vật liệu của thế hệ tiếp theo thì chúng ta có thể giành được lợi thế trên thị trường, và trong tranh chấp thương mại Mỹ - Trung, đặc biệt là thị trường Mỹ, chúng ta đều có thể dẫn đầu. ]

_________________________________________________________________________

정부 업계는 2차전지를 둘러싼 여러 도전 극복하기 위해 민관 역량 집중에 나섰습니다. 

Chính phủ và các doanh nghiệp đang tập trung nguồn lực và nhân công để khắc phục, đối mặt với nhiều thách thức của pin điện thứ cấp.

_________________________________________________________________________

2030년까지 K 배터리 3사는 40조 6천억 원을 투자하는데, 이 중 20조 원은 연구개발에 씁니다. 

Mãi đến năm 2013, 3 công ty pin K đãđầu tư 40,6 nghìn tỷ won, trong đó 20 nghìn tỷ won sử dụng cho việc nghiên cứu phát triển.

_________________________________________________________________________

정부는 연구개발에는 40~50%, 시설 투자에는 최대 20%의 세액공제 지원을 하기로 했습니다.

Chính phí đã quyết định hỗ trợ khấu trừ thuế tối đa 20% cho đầu tư cơ sở vật chất và 40~50% cho việc nghiên cứu phát triển. 

_________________________________________________________________________

리튬황전지, 전고체전지, 리튬금속전지 등 차세대 이차전지를 빨리 상용화하는 게 목표입니다. 

Mục tiêu chính là nhanh chóng thương mại hoá các loại pin thứ cấp như là pin lithium, pin điện và pin điện tử lithium.

_________________________________________________________________________

전문인력도 매년 1천100명 이상 양성합니다

Nhân lực chuyên môn được đào tạo thêm 1.100 người mỗi năm. 

_________________________________________________________________________

[강경성/산업통상자원부 산업정책실장 : 강점이 있는 제조·양산 기술과 R&D 역량 더욱 키우고, 보완 필요한 원소재 확보와 소재 부품 공급망은 민관이 공동으로 대책 마련한 것입니다.] 

[Kang Kyung Song/ Trưởng phòng chính của Bộ thương mại, công nghiệp và năng lượng: Năng lực R&D và kỹ thuật tự sản xuất và sản xuất đại trà có điểm mạnh, đang được tăng cường hơn nữa, đảm bảo nguyên liệu cần được bổ sung và mạng lưới cung cấp các bộ phận vật liệu đã được nhà nước và tư nhân cùng nhau chuẩn bị các biện pháp đối phó.]

_________________________________________________________________________

지만 배터리의 핵심인 양극 소재 중국 의존 매우 높아 수익 취약한 점, 리튬, 니켈, 코발트 등 2차전지 관련 수입 광물 공급망은 얼마 확보할 수 있는지 등은 풀어야 할 숙제입니다. 

Tuy nhiên, sự phụ thuộc rất lớn vào Trung Quốc của vật liệu lưỡng cực là trọng tâm của pin, yếu kém trong tính lợi nhuận, và bao nhiêu mạng cung cấp khoáng sản nhập khẩu liên quan đến pin thứ hai như lithium, nickel, cobalt là vấn đề cần phải giải quyết.

________________________________________________________________________

(영상취재 : 강동철, 영상편집 : 최진화) 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 있다 : đang
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
6 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
세계 시장 thị trường thế giới
2
광대하다 rộng lớn bao la
3
취약하다 thấp kém, yếu kém
4
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5
가져가다 mang đi, đem đi
6
결정하다 quyết định
7
극복되다 được khắc phục
8
대응되다 được đối ứng, được tương ứng
9
마련하다 chuẩn bị
10
보도하다 đưa tin, đăng tin
11
선도하다 dẫn đầu, dẫn dắt
12
설립되다 được thiết lập, được thành lập
13
양성하다 nuôi dạy, nuôi nấng
14
투자되다 được đầu tư
15
확보하다 đảm bảo, bảo đảm
16
내세우다 cho đứng ra
17
드라이브
[drive]
việc lái xe đi dạo
18
더더욱 càng thêm nữa
19
조만간 chẳng bao lâu nữa
20
얼마나 biết bao, biết nhường nào
21
들이다 cho vào
22
벌리다 tách ra, hé mở, mở ra, xòe ra
23
보이다 được thấy, được trông thấy
24
빨리다 hút, mút
25
조지다 làm hư hại, phá hoại
26
키우다 nuôi, trồng
27
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
28
좁히다 thu hẹp
29
커지다 to lên, lớn lên
30
가운데 phần giữa, chỗ giữa
31
공격적 sự công kích, sự tấn công
32
드라이
[dry]
việc sấy tóc
33
수익성 tính có lãi
34
의존도 mức độ phụ thuộc, mức độ lệ thuộc
35
차세대 thế hệ sau, lớp trẻ, thế hệ trẻ, đời mới
36
점유율 tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
37
배터리
[battery]
pin
38
점유율 tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
39
조만 như thế
40
여러 nhiều
41
계속 liên tục
42
더욱 hơn nữa, càng
43
매년 mỗi năm
44
매우 rất, lắm
45
바이 không hề
46
속속 một cách liên tục, liên tù tì
47
매우 rất, lắm
48
특히 một cách đặc biệt
49
하고 với
50
가운 vận mệnh gia đình
51
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
52
강점 sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
53
강점 điểm mạnh
54
건설 sự xây dựng
55
격차 sự khác biệt, sự chênh lệch
56
계속 sự liên tục
57
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
58
공급 sự cung cấp
59
공동 chung
60
공략 sự xâm lược, sự xâm chiếm
61
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
62
관련 sự liên quan
63
광물 khoáng chất, khoáng vật
64
규모 quy mô
65
기술 việc mô tả, việc ghi lại
66
기업 doanh nghiệp
67
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
68
대책 đối sách, biện pháp đối phó
69
도약 sự nhảy lên
70
도전 sự đối chiến
71
링크
[link]
sự kết nối
72
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
73
매년 hàng năm
74
목표 mục tiêu
75
무역 thương mại, buôn bán
76
미국 Mỹ
77
보완 sự hoàn thiện
78
부분 bộ phận, phần
79
부품 phụ tùng
80
선두 đi đầu, đứng đầu, đi tiên phong, người đi đầu, người đứng đầu
81
소재 sự có mặt, nơi có mặt
82
소재 vật liệu, nguyên liệu
83
수익 sự được lời, sự có lãi, lợi tức, tiền lãi
84
수입 thu nhập
85
수입 sự nhập khẩu
86
약진 sự tiến lên, sự lao nhanh, sự xông tới
87
양극 hai cực
88
양극 cực dương
89
업계 ngành, giới
90
업체 doanh nghiệp, công ty
91
연구 sự nghiên cứu
92
원소 nguyên tố
93
원천 nguồn
94
위협 sự uy hiếp, sự cảnh cáo
95
의존 sự phụ thuộc
96
이차 lần hai, sự thứ yếu
97
전기 lời mở đầu
98
전기 thời kì trước, thời kì đầu
99
전기 tiểu sử, truyện kí
100
전기 điện
101
전기 bước ngoặt
102
전략 chiến lược
103
정부 chính phủ
104
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
105
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
106
제조 sự chế tạo, sự sản xuất
107
지원 sự hỗ trợ
108
지원 sự đăng ký tham gia
109
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
110
책임 trách nhiệm
111
최근 Gần đây
112
최대 lớn nhất, to nhất, tối đa
113
태세 thái độ, tư thế
114
필두 đầu bảng, đầu danh sách
115
합작 sự hợp tác, sự liên kết
116
다음 sau
117
뉴스
[news]
chương trình thời sự
118
이상 trở lên
119
내수 nhu cầu trong nước, sự tiêu thụ trong nước
120
뉴스
[news]
chương trình thời sự
121
니켈
[nickel]
ni ken
122
다음 sau
123
배경 nền, cảnh nền
124
분쟁 sự phân tranh
125
상용 sự thường dùng
126
생각 sự suy nghĩ
127
세계 thế giới
128
세대 thế hệ
129
세대 thế hệ
130
세액 số tiền thuế
131
숙제 bài tập về nhà
132
얼마 bao nhiêu
133
역량 năng lực, lực lượng
134
영상 hình ảnh, hình ảnh động
135
영상 độ dương, trên không độ C
136
유럽
[Europe]
châu Âu
137
육성 giọng tự nhiên
138
육성 sự nuôi dưỡng, sự bồi dưỡng
139
이상 sự khác thường
140
자국 dấu vết, vết tích
141
자국 tổ quốc, nước mình
142
전망 sự nhìn xa, tầm nhìn
143
점유 sự chiếm hữu, sự chiếm lĩnh
144
중국 Trung Quốc