TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 ' 손찌검' 벨기에 대사 부인, 오늘 한국 떠났다 / SBS

[Tin độc quyền] ‘Đánh người’ Phu nhân đại sứ Bỉ, hôm nay đã rời khỏi Hàn Quốc/SBS


가게 에서, 공원 에서 차례 폭행 시비 휘말렸 벨기에 대사 부인 오늘(9일) 대사 함께 본국으로 되돌아간으로 확인됐습니다.
Hôm nay (ngày 9), nguồn tin đã được xác nhận rằng phu nhân đại sứ của Bỉ - người đã bị cuốn vào bê bối bạo hành ở công viên và cửa hàng quần áo, đã cùng đại sứ trở về nước. 

 박찬범 기자 단독 도입니다.
Tin độc quyền của phóng viên Park Chan-beom.

 < 기자> 오늘 오후 피터 레스쿠 이에 벨기에 대사 대사 부인 벨기에 출국했습니다
Chiều hôm nay, đại sứ Bỉ Peter Rescuier cùng phu nhân đã xuất cảnh về nước. 

지난 4월 대사 부인이 옷 가게 직원의 뺨을 때려 물의 일으킨 뒤 딱 두 달 만입니다.
Chỉ mới 2 tháng kể từ khi phu nhân đại sứ Bỉ gây ra vụ bê bối tát vào mặt nhân viên cửa hàng quần áo, vào hồi tháng 4 vừa qua. 

  대사 부인 당시 면책 특권 포기하지 않 폭행 사건은 불 송치지만, 벨기에 본국으로 부터 7월 중 귀국 조치 내려졌습니다.
Mặc dù phu nhân Bỉ lúc bấy giờ đã không từ bỏ đặc quyền miễn truy cứu trách nhiệm, và sự kiện bạo hành trên cũng không bị chuyển lên cấp trên điều tra, tuy nhiên, chỉ thị trở về nước trong tháng 7 đã được nước Bỉ đưa ra. 

  그런데 대사 부인은 다시 물의를 일으켰습니다.
Nhưng, phu nhân đại sứ Bỉ lại tiếp tục gây ra bê bối. 

 지난 월요일 공원 청소를 하던 환경미화원 또다시 쌍방 폭행 사건에 휘말린 겁니다. 
Thứ hai tuần trước, phu nhân Bỉ tiếp tục bị cuốn vào bê bối đánh lộn với nhân viên vệ sinh đã từng làm việc ở công việc. 

환경미화원 빗자루가 몸에 닿았다는 게 다툼 시작이었습니다.
Sự việc bắt nguồn từ việc chổi của nhân viên vệ sinh chạm vào cơ thể của phu nhân Bỉ.

  대사 부인 도시락 발로 차고 뺨을 두 차례 때렸다는 증언이 나왔습니다.
Nhân chứng đã khai rằng phu nhân đại sứ đã dùng chân đá hộp cơm và tát hai phát vào mặt nhân viên vệ sinh. 

 [이 모 씨 / 환경미화원 : ( 도시락을) 발로 차고 그냥 밟아버리라고.한 1m 정도 나갔었어요. 가까이 가니까 그냥 뺨을 딱 때리라고.]
[Cô Lee/ Nhân viên vệ sinh]: Bà ta cứ dùng chân đá bộp bộp vào hộp cơm và dẫm đạp nó. Sau đó đi cách ra khoảng 1m. Rồi tiền lại gần và tát cô ấy (nhân viên vệ sinh bị đánh).

  환경미화원 대사 부인 모두 처벌 원하지 않 사건 현장 에서 종결됐습니다.
Phu nhân đại sứ Bỉ và nhân viên vệ sinh đều không muốn bị xử phạt, do đó sự việc đã kết thúc ở hiện trường.

 [줄리안 퀸타르트/ 주한 벨기에인 : 벨기에 사람 에서도 이 행 동이 잘했다고 생각하는 사람 없고 안타깝게 생각 하고으로 당연히어서는 안 될 동이….]
[Julian Quintart/Người Bỉ lưu trú ở Hàn Quốc: Không có một người Bỉ nào tán dương hành động này, chúng tôi cảm thấy rất đáng tiếc, và sau này hành động này không được phép xảy ra...

 두 번째 폭행 사건 까지 발생하 벨기에 당국 대사 에게 지체 없이 본국으로 귀환할 것을 명령한으로 전해졌습니다.
Sau vụ tấn công thứ 2, giới chức trách nước Bỉ đã yêu cầu vợ chồng đại sứ Bỉ trở về nước ngay lập tức.

 ( 영상 편집 : 소지혜)     

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -어서는 안 되다 : không được…
2 ) -더라고요 : đấy
3 ) -더라고 : đấy
4 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
5 ) -고요 : … không?
6 ) -라고 : rằng, là
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 되돌아가다 : quay lại, trở về
2 ) 환경미화원 : nhân viên vệ sinh công cộng
3 ) 안타깝다 : tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
4 ) 귀환하다 : trở về
5 ) 명령하다 : ra lệnh, hạ lệnh
6 ) 발생되다 : được phát sinh
7 ) 생각되다 : được nghĩ là, được coi là, được xem là
8 ) 출국하다 : xuất cảnh, xuất ngoại
9 ) 포기되다 : bị bỏ ngang chừng, bị bỏ giữa chừng, bị từ bỏ
10 ) 확인되다 : được xác nhận
11 ) 휘말리다 : bị cuộn cuộn, bị vo vo
12 ) 내려지다 : sập xuống, hạ xuống
13 ) 일으키다 : nhấc lên, đỡ dậy
14 ) 종결되다 : bị chấm dứt, được kết thúc
15 ) 가까이 : một cách gần
16 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
17 ) 당연히 : một cách đương nhiên
18 ) 또다시 : lại
19 ) 때리다 : đánh, đập
20 ) 떠나다 : rời, rời khỏi
21 ) 원하다 : muốn
22 ) 잘하다 : giỏi giang, làm tốt
23 ) 전하다 : truyền lại, lưu truyền
24 ) 도시락 : hộp cơm
25 ) 벨기에
[België]
: Bỉ
26 ) 빗자루 : cái chổi
27 ) 손찌검 : sự ra tay, sự xuống tay
28 ) 월요일 : thứ Hai
29 ) 그냥 : cứ, chỉ
30 ) 모두 : mọi
31 ) 없이 : không có
32 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
33 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
34 ) 함께 : cùng
35 ) 까지 : tới
36 ) 부터 : từ
37 ) 에게 : đối với
38 ) 에로 : đến~
39 ) 에서 : ở, tại
40 ) 하고 : với
41 ) 번째 : thứ
42 ) 가게 : cửa hàng, cửa hiệu, cửa tiệm, quầy
43 ) 시비 : sự thị phi, phải trái
44 ) 시작 : sự bắt đầu, bước đầu
45 ) 공원 : công nhân
46 ) 귀국 : sự về nước
47 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
48 ) 당국 : cơ quan hữu quan
49 ) 당시 : lúc đó, thời đó, đương thời
50 ) 대사 : đại sự, việc trọng đại
51 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
52 ) 동이 : Dongi; vại, lọ, bình
53 ) 링크
[link]
: sự kết nối
54 ) 면책 : sự miễn trách nhiệm
55 ) 물의 : búa rìu dư luận, sự đàm tiếu
56 ) 발로 : sự thể hiện, sự biểu hiện
57 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
58 ) 부인 : phu nhân
59 ) 사건 : sự kiện
60 ) 사람 : con người
61 ) 서도 : thư họa
62 ) 소지 : ngón tay út
63 ) 쌍방 : song phương
64 ) 오후 : buổi chiều
65 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
66 ) 조치 : biện pháp
67 ) 증언 : việc làm chứng
68 ) 지체 : sự trì trệ, sự trì hoãn
69 ) 직원 : nhân viên
70 ) 차고 : khu đỗ xe; nhà xe, bãi xe
71 ) 차례 : Cha-re; thứ tự, lượt
72 ) 처벌 : sự xử phạt, hình phạt
73 ) 청소 : việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
74 ) 특권 : đặc quyền
75 ) 편집 : sự biên tập
76 ) 하자 : vết, lỗi
77 ) 행동 : (sự) hành động
78 ) 한국 : Hàn Quốc
79 ) 현장 : hiện trường
80 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
81 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
82 ) 폭행 : sự bạo hành
83 ) 다툼 : sự cãi nhau
84 ) 단독 : đơn độc, một mình
85 ) 본국 : nước nhà, nước mình
86 ) 상편 : tập đầu, phần đầu
87 ) 송치 : việc gửi, việc chuyển
88 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
89 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
90 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
91 ) 주한 : sự lưu trú ở Hàn Quốc, sự đồn trú tại Hàn Quốc, sự trú đóng tại Hàn Quốc
92 ) 지혜 : trí tuệ