TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 정치] 야당 " 지명철회 요구"...박 대통령 "참고하겠다" (SBS8 뉴스|2014.7.10)

 Đảng đối lập yêu cầu rút lại đề cử … tổng thống Park nói rằng sẽ tham khảo.

Dịch bởi : Linh Rin

박근혜 대통령 여야 원내 지도부가 청와대 에서 만났습니다. 야당 원내 대표가 김 명수, 정성근 두 장관 후보자를 꼭 집 어서 지명 철회해라고 요구하니까 박 대통령 참고하다고 말했습니다.
→Tổng thống Park Geun Hye và lãnh đạo đảng cầm quyền và đảng đối lập đã gặp nhau tại Nhà Xanh. Chủ tịch đảng đối lập nói rằng Tổng thống Park sẽ tham khảo vì các nhà lãnh đạo đảng đối lập đã chọn ra hai ứng cử viên bộ trưởng Kim Myung Soo và Jung Sung Geun và yêu cầu rút lại đề cử.

조성 기자입니다.
→Tôi là phóng viên Jo Sung Hyun.

박근혜 대통령 여야 원내 지도부의 첫 만남 덕담으로 시작했습니다.
→Cuộc gặp gỡ đầu tiên giữa Tổng thống Park Geun Hye và lãnh đạo đảng cầm quyền bắt đầu bằng lời chúc.

[ 헌정 사상 여성 원내 대표으로 기록이 될 텐데 다시 한 번 축하 말씀드리겠습니다.]
→[Đây sẽ là lần đầu tiên trong lịch sử hiến pháp đại diện nữ giới được ghi nhận, tôi xin gửi lời chúc mừng một lần nữa.]

비공개 대화가 시작되자 박영선 새 정치 민주 연합 원내 대표 일부 장관 후보자 지명 철회를 요구했습니다.
→Khi cuộc đối thoại không công khai bắt đầu, đại diện của Liên minh Dân chủ Chính trị mới Park Young Sun đã yêu cầu rút một số ứng cử viên bộ trưởng.

[박영선/새 정치 민주 연합 원내 대표 : 김 명수, 정성근 두 후보님에 대해서 재고해주십사 이렇게 말씀 드렸습니다.]
→[Park Young Sun/ nghị sĩ đại diện của Liên minh chính trị mới: đã nói như thế này “hãy suy nghĩ lại về hai ứng cử viên Kim Myung Soo và Jung Sung Geun”]

대통령은 "잘 알겠다. 참고하겠다"고 말했다고 원내 대표 전했습니다.
→Nghị sĩ đại diện Park nói lại rằng Tổng thống Park nói: "Tôi biết rồi.Tôi sẽ tham khảo".

대통령 세월 특별법과 정 부조직법, 김영란법을 조속히 처리해라고 요청했습니다.
→Tổng thống Park đã yêu cầu xử lý luật đặc biệt Sewol-ho, luật tổ chức chính phủ và luật Kim Young Ran càng sớm càng tốt.

[이 완구/새누리당 원내 대표 : 경제 다시 기와 동력을 찾아서 회복될 수 있 도록 국회 에서 ( 관련 법안을) 처리해라는 완곡한 말씀이 있었습니다.]
→[Lee Wan u/ Đại diện của Đảng Sae Nuri: Đã có một câu nói vòng vo yêu cầu Quốc hội xử lý (dự luật liên quan) để nền kinh tế tìm lại sức sống và động lực để phục hồi.]

여야 지도부 세월 특별법은 오는 16일 본회의 에서, 김영란법은 8월 임시 국회 에서 처리하 기로 의견을 모았습니다.
→Các nhà lãnh đạo của đảng cầm quyền và đảng đối lập đã đồng ý xử lý luật đặc biệt về phà Sewol-ho tại phiên họp toàn thể vào ngày 16 và luật Kim Young Ran tại phiên họp quốc hội lâm thời vào tháng 8.

대통령 정례 회동 제안하자, 박영선 원내 대표는 김 한길 -안 철수 공동 대표 부터 조속히 만나달라고 건의했습니다.
→Khi Tổng thống Park đề xuất một cuộc họp định kỳ, nghị sĩ đại diện Park Young Sun đã đề nghị gặp gỡ Kim Han Gil - Ahn Cheol Soo ngay lập tức.
 

Ngữ pháp trong bài

1 ) 수 있다 : có thể
2 ) -라고 : rằng, là
3 ) -라는 : rằng
4 ) 텐데 : nhưng, vì nên
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 완곡하다 : khéo léo, tránh nói thẳng
2 ) 건의하다 : kiến nghị, đề xuất
3 ) 시작하다 : bắt đầu
4 ) 제안되다 : được đề nghị, được đề xuất
5 ) 처리되다 : được xử lý
7 ) 회복되다 : được phục hồi, được hồi phục
8 ) 요구되다 : được yêu cầu, được đòi hỏi
9 ) 요청하다 : đòi hỏi, yêu cầu
10 ) 재고하다 : suy nghĩ lại, suy xét lại
11 ) 참고되다 : được tham khảo
12 ) 철회하다 : thu hồi, rút lại
13 ) 조속히 : một cách cấp tốc
14 ) 대하다 : đối diện
15 ) 드리다 : biếu, dâng
16 ) 만나다 : gặp, giao
17 ) 말하다 : nói
18 ) 전하다 : truyền lại, lưu truyền
19 ) 대통령 : tổng thống
20 ) 비공개 : sự không công khai
21 ) 지도부 : ban chỉ đạo, ban lãnh đạo, bộ chỉ huy
22 ) 후보자 : ứng cử viên
23 ) 본회의 : hội nghị chính
24 ) 이렇게 : như thế này
25 ) 특별법 : luật đặc biệt
26 ) 어서 : nhanh lên, mau lên
27 ) 다시 : lại
28 ) -안 : bờ, bờ biển
29 ) 부터 : từ
30 ) 에서 : ở, tại
31 ) 경제 : kinh tế, nền kinh tế
32 ) 공동 : chung
33 ) 관련 : sự liên quan
34 ) 국회 : quốc hội
35 ) 기로 : giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
36 ) 기록 : sự ghi chép, sự ghi hình, bản ghi chép, tài liệu lưu
37 ) 기와 : ngói, tấm lợp
38 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
39 ) 대표 : cái tiêu biểu
40 ) 대화 : sự đối thoại, cuộc đối thoại
41 ) 덕담 : lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc
42 ) 도록 : tập tranh, tập ảnh
43 ) 동력 : động lực
44 ) 만남 : sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
45 ) 말씀 : lời
46 ) 명수 : danh thủ
47 ) 민주 : dân chủ
48 ) 부가 : cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
49 ) 부의 : đồ phúng viếng, tiền phúng viếng, sự phúng viếng
50 ) 부조 : sự đóng góp hiếu hỉ, tiền mừng, tiền phúng viếng
51 ) 사상 : theo sử ghi, theo lịch sử
52 ) 연합 : liên hiệp
53 ) 완구 : đồ chơi trẻ em
54 ) 장관 : cảnh tượng hùng vĩ, khung cảnh huy hoàng
55 ) 정부 : chính phủ
56 ) 정성 : sự hết lòng, sự tận tâm, sự nhiệt tình
57 ) 정치 : chính trị
58 ) 조성 : sự tạo thành, sự tạo dựng
59 ) 조직 : việc tổ chức, tổ chức
60 ) 축하 : sự chúc mừng
61 ) 하자 : vết, lỗi
62 ) 헌정 : sự hiến tặng, sự cống hiến
63 ) 활기 : hoạt khí, sinh khí, sức sống
64 ) 회동 : sự hội họp
65 ) 여성 : phụ nữ, giới nữ
66 ) 일부 : một phần
67 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
68 ) 법안 : dự thảo luật
69 ) 성현 : thánh hiền, bậc thánh hiền
70 ) 세월 : năm tháng
71 ) 시국 : thời cuộc, thời thế
72 ) 야당 : đảng đối lập
73 ) 여야 : đảng cầm quyền và đảng đối lập
74 ) 원내 : trong viện
75 ) 의견 : ý kiến
76 ) 이완 : sự vãn hồi, sự giảm nhẹ, sự dịu đi
77 ) 임시 : sự lâm thời, cái tạm thời
78 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
79 ) 정례 : thông lệ, thường lệ
80 ) 주연 : việc đóng vai chính, vai chính
81 ) 지명 : tên địa danh
82 ) 철수 : sự rút lui, sự thu hồi
83 ) 한길 : đường cái, đường chính
84 ) 화가 : hoạ sĩ