Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

여야 대표, 전 국민 재난 지원금 뜻 모았지만 내부 반발 계속 / SBS

Đại diện của Đảng dân chủ và Đảng sức mạnh nhân dân đã đồng ý quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia nhưng cuộc biểu tình nội bộ vẫn tiếp tục. 

Dịch bởi : Bùi Phượng 

 

 

여야 대표 어제(12일) 저녁 만난 자리 에서 국민 재난 지원금 지급 방안 공감대 형성했습니다.

Tại một cuộc họp giữa đại diện của các đảng vào tối ngày 12,  đã xây dựng mối quan hệ đồng cảm về phương án chi trả cho quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia.

지만 별지급을 주장했 국민의힘 내부 에서 반발 터져 나왔고, 이 대표 해명했지만 논란 계속고 있습니다. 김 수영 기자 취재했습니다.

Tuy nhiên, các cuộc biểu tình đã nổ ra từ trong đảng sức mạnh quốc dân, những người kiên quyết đòi chi trả có chọn lọc. Mặc dù những người đại diện đã giải thích nhưng cuộc tranh luận vẫn tiếp diễn. Phóng viên kim soo young đưa tin.

 < 기자> 당 대표 취임 처음으로 배석자 없이 만찬 회동을 한 민주당 송영길, 국민의힘 이준석 대표.

Song young – gil đại diện của đảng dân chủ và Lee Jun – seok đại diện đảng sức mạnh quốc dân đã có buổi gặp nhau lần đầu tiên mà không có người tham dự kể từ sau khi nhậm chức.

자리 에서 양당 대표는 5차 재난 지원금을 전 국민 에게 지급하는 방안에 뜻을 모았습니다.

Trong buổi làm việc này, Đại diện hai bên đã thống nhất phương án chi trả quỹ hỗ trợ thiên tai lần thứ 5 cho người dân trên cả nước.

[ 고용진/ 민주 수석 대변인 : 전 국민 재난 지원금으로 가는 것에 동의하 정도지만 하신 것 같아요.]

Koh Yong – Jin/ Người phát ngôn cấp cao của Đảng dân chủ: Có vẻ như Đảng sức mạnh nhân dân đã đồng ý với phương án chi trả quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia.

[황보승희/ 국민의힘 수석 대변인 : 소상 공인은 더 두텁게 지원을 해야 하고, 또 전 국민 에게 지원을 해야 하는 부분 이니까….]

Hwang Bo Seung-hee/ Người phát ngôn cấp cao của Đảng Sức mạnh nhân dân: Chủ doanh nghiệp nhỏ cần phải hỗ trợ nhiều hơn, hơn nữa chủ doanh nghiệp nhỏ cũng là một bộ phận phải hỗ trợ cho người dân cả nước.

지만 선별 지급을 주장했 국민의힘 에서 대표가 전 국민 지급에 동의한 걸 두고 반발 터져 나왔습니다.

Tuy nhiên, Người đại diện của Đảng sức mạnh nhân dân, người mà kiên quyết đòi chi trả có chọn lọc, đã đồng ý trợ cấp cho người dân và cuộc biểu tình đã nổ ra.

 조해진 의원은 " 독단적으로 결정한 이면 문제"라고 비판했고, 윤희숙 의원도 " 여당의 돈 뿌리기에 동조"했다며 날을 세웠습니다.

Nghị sĩ Cho Hae Jin đã chỉ trích “ Nếu đó là một quyết định tùy tiện thì đó là một vấn đề lớn”, và nghị sĩ Yoon Hee Suk nói rằng “ Tôi rất đồng tình với việc vung tiền của đảng cầm quyền.

이에 대해 대표는 "소상 공인 지원하고 재원이 남으면 전 국민 재난 지원금 지급을 검토할 수 있다는 것"이라며, " 논의 과정 고민이 잘 전달되지 않은 것 같다"고 해명했습니다.

Người đại diện đã giải thích rằng: “ Nếu chúng tôi hỗ trợ các chủ doanh nghiệp nhỏ và còn lại các nguồn lực thì chúng tôi có thể xem xét việc chi trả cho quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia. Và có lẽ những mối quan tâm và quá trình thảo luận đã không được truyền đạt tốt.

김기현 원내 대표도 전 국민 재난 지원금 합의 사실 아니라며 진화에 나섰지만, 민주 에서는 이 대표 책임 있는 자세 촉구하며 국민의힘을 압박했습니다.

Nghị sĩ đại diện Kim Ki Hyeon đã đứng ra giải quyết và cho rằng thỏa thuận  cứu trợ thiên tai cho toàn dân là sai sự thật, nhưng Đảng dân chủ đã thúc giục thái độ có trách nhiệm của người đại diện và gây áp lực lên Đảng sức mạnh nhân dân.

국민의힘 내부 반발 계속되면서, 오늘 부터 시작되는 추경 논의에도 진통 예상됩니다.

Các cuộc biểu tình nội bộ của Đảng sức mạnh nhân dân vẫn tiếp tục, và cuộc thảo luận bổ sung được bắt đầu từ hôm nay dự kiến sẽ gặp khó khăn.

 

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006390018&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND


 

Bài đang xem : "

Đại diện của Đảng dân chủ và Đảng sức mạnh nhân dân đã đồng ý quỹ hỗ trợ thiên tai quốc gia nhưng cuộc biểu tình nội bộ vẫn tiếp tục. 

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -은 것 같다 : có lẽ
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 것 : sự, điều, việc
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
검토하다 kiểm tra kỹ, xem xét lại
2
결정하다 quyết định
3
동의하다 đồng ý
4
주장하다 chủ trương, khẳng định
5
지원하다 hỗ trợ
6
해명하다 làm sáng tỏ, giải thích
7
비판하다 phê phán
8
지급되다 được chi trả, được cấp
9
촉구하다 giục, thúc giục, đốc thúc
10
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
11
형성하다 hình thành
12
독단적 mang tính độc đoán
13
대하다 đối diện
14
만나다 gặp, giao
15
뿌리다 rơi, làm rơi
16
세우다 dựng đứng
17
터지다 lở toang, thủng hoác, thủng toác
18
공감대 sự đồng cảm, mối quan tâm chung
19
대변인 người phát ngôn
20
지원금 tiền hỗ trợ, tiền tài trợ
21
계속 liên tục
22
사실 thật ra, thực ra
23
아니 không
24
없이 không có
25
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
26
어제 hôm qua
27
이에 ngay sau đây, tiếp ngay đó
28
부터 từ
29
에게 đối với
30
에서 ở, tại
31
이니 nào là... nào là, này... này...
32
이면 nếu là... nếu là...
33
고민 sự lo lắng, sự khổ tâm
34
고용 việc thuê lao động, sử dụng lao động
35
시작 sự bắt đầu, bước đầu
36
공인 công chức
37
과정 quá trình
38
국민 quốc dân, nhân dân
39
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
40
대표 cái tiêu biểu
41
동조 sự đồng tình
42
링크
[link]
sự kết nối
43
만찬 dạ tiệc, tiệc tối
44
문제 đề (bài thi)
45
민의 ý dân, lòng dân
46
민주 dân chủ
47
반발 sự phản bác
48
방안 phương án
49
별지 trang rời, trang riêng biệt
50
부분 bộ phận, phần
51
상공 không trung
52
선별 sự phân loại
53
수석 Nước và đá
54
수영 sự bơi lội
55
원본 sách nguyên bản, bản gốc
56
의원 trạm xá, trung tâm y tế
57
재원 tài nhân
58
저녁 buổi tối
59
전달 tháng trước
60
주당 nhóm nghiện rượu, hội nghiện rượu
61
진통 sự đau sinh nở
62
진화 sự tiến hóa
63
책임 trách nhiệm
64
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
65
취임 nhậm chức
66
합의 sự thỏa thuận, thỏa thuận
67
회동 sự hội họp
68
내부 bên trong, nội thất
69
뉴스
[news]
chương trình thời sự
70
출처 xuất xứ, nguồn
71
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
72
논의 việc bàn luận, việc thảo luận
73
압박 sự ấn mạnh
74
여당 đảng cầm quyền
75
여야 đảng cầm quyền và đảng đối lập
76
예상 việc dự đoán, việc dự kiến
77
원내 trong viện
78
자가 nhà riêng
79
자리 chỗ
80
자세 tư thế
81
재난 tai nạn, hoạn nạn
82
정도 đạo đức, chính nghĩa