TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

[ 사회] ' 독성 해파리와의 전쟁'... 바다 수영 대회 비상 (SBS8 뉴스|2014.7.5)

[XÃ HỘI] “CUỘC CHIẾN CỦA NHỮNG CON SỨA BIỂN CÓ ĐỘC”...

CUỘC THI BƠI LỘI TRÊN BIỂN (SBS 8 NEWS | 2014.7.5)


여름철 바다 에서 열리는 수영 대회 수십 가지 이릅니다
Có hàng chục cuộc thi bơi lội được tổ chức trên biển vào mùa hè.

그런데 독성 해파리가 큰 골칫거리죠.
Tuy nhiên, những con sứa biển có độc chính là mối lo ngại lớn.

사흘 동안 100톤이 넘는 해파리 건져 올린 곳도 있습니다.
Có những nơi vớt được hơn 100 tấn sứa biển trong 3 ngày.

송성준 기자의 보 도입니다.
Đây là tin tức từ phóng viên Sung Seong Jun.

경남 통영 에서 오늘(5일)과 내일 이틀 동안 열리는 바다 수영 대회입니다.
Hôm nay (ngày 5) và ngày mai tổ chức cuộc thi bơi lội trên biển ở Tongyeong, Gyeongnam.

선수 동호회 회원 등 400여 명이 참가했습니다.
Có khoảng 400 người tham gia bao gồm thành viên của câu lạc bộ và các vận động viên. 

4 시간 정도 헤엄치는 체력 싸움지만, 독성 해파리도 큰 골칫거리입니다.
Đó là cuộc cạnh tranh về thể lực trong 4 giờ đồng hồ, nhưng sứa biển có độc cũng là một mối lo ngại lớn.

몸을 보호하는 수트 착용 기본 이고 신체 노출 최소화해 수영에 나섭니다.
Việc mặc đồ bộ (suit) để bảo vệ cơ thể là điều cơ bản và tối thiểu hoá việc tiếp xúc cơ thể để bơi. 

대회 앞서 주최 측은 나흘 전부 어선 열 척을 동원해 쌍끌이로 독성 해파리 제거 작업에 나섰습니다.
Trước cuộc thi, ban tổ chức đã huy động 10 tàu đánh cá để loại bỏ sứa độc bằng lưới hai dây. 

끌어 올린 그물 에는 약한 독성을 가진 보름달 해파리 가득 실려 있습니다.
Mạng lưới được kéo lên chứa đầy những con sứa trăng rằm có độc tính yếu. 

[김 상근/통 영시 어업 진흥 계장 : 참가하는 선수들의 안전 문제도 있고, 보호 차원 에서 제작업을 하고 있습니다.]
[Kim Sang Geun/Trưởng phòng thúc đẩy ngư nghiệp thành phố Tongyoung: Có một vài vấn đề an toàn cho người tham gia và chúng tôi cũng đang nỗ lực phòng ngừa đứng để bảo vệ họ.]

배 열 척을 동원해 사흘 동안 수거한 독성 해파리는 100톤이 넘습니다.
Người ta sử dụng 10 chiếc và thu thập được hơn 100 tấn sứa biển chứa độc tính trong ba ngày.

독성 해파리 때문 주최 측은 대회 시기 지난해보다 한 달 앞당겼습니다.
Vì những con sứa độc hại mà phía ban tổ chức đã dời sự kiện sớm hơn một tháng so với năm ngoái. 

시기 조정 해파리 제거 작업 덕분 해파리 쏘인 참가자들은 크게 줄었지만, 올해도 10명 가까이 치료를 받아야 했습니다.
Nhờ sự điều chỉnh thời gian tổ chức và việc loại bỏ sứa, mà số lượng người tham gia bị sứa đốt đã giảm đi đáng kể nhưng mà năm nay vẫn có gần 10 người cần phải điều trị.

[오정곤/ 수영 대회 참가 선수 : 해파리가 좀 많기는 한데 하얀색 해파리라서 쏘지는 않고 빨간색 해파리들이 많이 쏘기는 하는데, 많기는 해도 쏘지는 않았어요.]
[Oh Jong Gon/ vận động viên tham gia bơi lội: Sứa biển nhiều thật, những con sứa trắng không đốt còn sứa đỏ thì lại đốt người, tuy nhiều nhưng không đốt.]

대한 수영 연맹 내년 부터 독성 해파리 피해를 막기 위해 대회 개최 시기를 한 달 더 앞당겨 6월 초에 열기로 했습니다.
Liên đoàn bơi lội Hàn Quốc đã quyết định tổ chức cuộc thi sớm hơn một tháng, tức là vào đầu tháng 6, để tránh những con sứa biển có độc, kể từ năm nay.

( 영상 취재 : 정경문)

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -아야 하다 : phải
3 ) -고 있다 : đang
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà

Từ vựng trong bài

1 ) 최소화하다 : thu nhỏ tối đa
2 ) 지난하다 : vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
3 ) 동원하다 : huy động
4 ) 앞당기다 : kéo ra trước, kéo đến gần
5 ) 헤엄치다 : bơi, bơi lội, lặn ngụp
6 ) 보호되다 : được bảo hộ
7 ) 수거하다 : thu hồi, lấy đi
9 ) 골칫거리 : việc phiền toái
10 ) 가까이 : một cách gần
11 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
12 ) 약하다 : yếu
13 ) 이르다 : sớm
14 ) 건지다 : vớt ra
15 ) 열리다 : kết trái, đơm quả
16 ) 올리다 : đưa lên, nâng lên, tăng lên
17 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
18 ) 해보다 : đọ sức một phen
19 ) 실리다 : được chất, được xếp lên
20 ) 쏘이다 : hóng, phơi
21 ) 동호회 : hội người cùng sở thích
22 ) 보름달 : trăng rằm
23 ) 빨간색 : màu đỏ
24 ) 여름철 : mùa hè
25 ) 참가자 : người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên tham gia
26 ) 하얀색 : màu trắng tinh
27 ) 해파리 : sứa biển
28 ) 수십 : hàng chục
29 ) 가득 : đầy
30 ) 많이 : nhiều
31 ) 앞서 : trước, sớm hơn
32 ) 오늘 : hôm nay, vào ngày hôm nay
33 ) 내일 : ngày mai
34 ) 전부 : toàn bộ
35 ) 한데 : nhưng mà
36 ) 부터 : từ
37 ) 에는 :
38 ) 에서 : ở, tại
39 ) 이고 : nào là ...nào là...
40 ) 가지 : thứ, kiểu
41 ) 때문 : tại vì, vì
42 ) 시간 : giờ, tiếng
43 ) 개최 : việc tổ chức
44 ) 계장 : trưởng phòng
45 ) 그물 : lưới
46 ) 기본 : cái gốc, cái cơ bản
47 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
48 ) 대한 : Đại hàn
49 ) 대회 : đại hội
50 ) 덕분 : nhờ vào, nhờ ơn, nhờ sự giúp đỡ
51 ) 도입 : sự đưa vào, sự du nhập
52 ) 독성 : độc tính, sự có độc
53 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
54 ) 문제 : đề (bài thi)
55 ) 바다 : biển
56 ) 보도 : vỉa hè, hè phố
57 ) 비상 : sự khẩn cấp, sự gấp rút, lệnh khẩn
58 ) 사회 : sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
59 ) 사흘 :
60 ) 상근 : sự làm việc đầy đủ thời gian
61 ) 선수 : sự ra tay trước, sự tiến hành trước
62 ) 수영 : sự bơi lội
63 ) 신체 : thân thể
64 ) 싸움 : sự cãi vã, sự đánh lộn, sự đấu đá
65 ) 안전 : sự an toàn
66 ) 어선 : ngư thuyền, tàu cá, tàu đánh cá
67 ) 올해 : năm nay
68 ) 이틀 : hai hôm, hai bữa
69 ) 전쟁 : chiến tranh
70 ) 제작 : sự chế tác, sự sản xuất
71 ) 조정 : sự điều đình
72 ) 주최 : sự bảo trợ, sự đỡ đầu
73 ) 차원 : góc độ, mức
74 ) 체력 : thể lực
75 ) 치료 : sự chữa trị, sự điều trị
76 ) 취재 : sự lấy tin, sự lấy thông tin
77 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
78 ) 나흘 : Bốn ngày
79 ) 내년 : năm tới, năm sau
80 ) 노출 : sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
81 ) 방제 : sự dự phòng, sự phòng ngừa
82 ) 시기 : thời kỳ, thời điểm
83 ) 어업 : ngư nghiệp
84 ) 연맹 : sự liên minh, liên minh, đồng minh
85 ) 영상 : hình ảnh, hình ảnh động
86 ) 영시 : thơ tiếng Anh
87 ) 자의 : ý chí của mình, ý muốn của mình.
88 ) 작업 : sự tác nghiệp
89 ) 전문 : toàn văn
90 ) 정경 : kinh tế - chính trị
91 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
92 ) 제거 : sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
93 ) 제도 : chế độ
94 ) 진흥 : sự chấn hưng, sự thúc đẩy, sự cải thiện
95 ) 착용 : (sự) mặc, mang, đội
96 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
97 ) 회원 : hội viên