Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

[ 사회] 민원 들어준 공직자에 ' 황금 선물' 괜찮을까 (SBS8 뉴스|2014.7.9)

 Có phải ‘món quà vàng’ cho những công chức chuyên nghe lời phàn nàn là không sai?

 


아파트 단지 주민 대표였던 사람 뇌물 공여 혐의로 고발을 당했습니다. 아파트 민원을 들어준 공무원 에게 감사 표시로 150만 원짜리 황금 열쇠를 줘서 벌어진 일인 경찰 정황상, 그 정도 선물은 괜찮다 입장입니다. 이 문제에 대한 여러분의 생각을 듣고 싶습니다.
→Người đại diện của một khu chung cư đã bị tố cáo vì tội hối lộ. Đó là một việc được thực hiện bằng cách tặng chìa khóa vàng 1,5 triệu won  cho các quan chức nhà nước đã lắng nghe khiếu nại của tòa chung cư để cảm ơn. Cảnh sát cho rằng quà tặng như vậy là không sao. Tôi muốn nghe suy nghĩ của các bạn về vấn đề này.

노동 기자입니다.
→ Phóng viên No Dong Kyu.

서울 강남의 한 아파트 단지 인근 공영 주차장과 조 경시설로 구획이 나뉘어 있습니다.
→ Một khu chung cư ở Gangnam, Seoul được chia thành khu vực bãi đậu xe công cộng gần đó và cơ sở cảnh sát.

강남 구청이 3억 8 천만 원을 들여 다듬어진 바위를 열 맞춰 쌓고, 곳곳 조경 나무를 심은 겁니다.
→Văn phòng quận Gangnam đã chi 380 triệu won để xây dựng các tảng đá được tỉa gọn gàng và trồng các cây cảnh quan ở khắp nơi.

주민들의 요청에, 구청 적극적으로 나서서 지난 2008년 마무리했습니다.
→Theo yêu cầu của người dân, văn phòng quận đã tích cực đứng ra hoàn thành vào năm 2008.

[ 주민: 주차장 에서 나오는 매연 이나 자동차 때문 걱정됐는데, 아이 통학하는 안전하게 지나다닐 수 있어 많은 도움이 된 것 같습니다.]
→[Người dân: Tôi đã lo lắng về khói thuốc hoặc xe hơi từ bãi đậu xe, nhưng tôi nghĩ nó đã giúp ích rất nhiều cho việc có thể đi lại một cách an toàn cho trẻ em.]

당시 입주 대표들은 감사의 뜻으로, 담당 공무원 에게 선물을 전달했습니다.
→Vào thời điểm đó, các đại diện của những người sống ở đó đã gửi quà cho nhân viên công chức.

해당 공사 집행한 공원 녹지 과장 담당 팀장 모두 세 명 에게 감사패와 한 냥짜리, 시가 150만 원에 달하는 황금 열쇠 한 개씩을 선물한 겁니다.
→Ba người đã thực hiện việc xây dựng này bao gồm trưởng phòng công viên và trưởng phòng phụ trách đã được tặng tấm huân chương và 한 냥짜리 , mỗi một món quà là một chìa khóa vàng trị giá 1,5 triệu won.

그런데 지난해 아파트 대표가 바뀌면서, 전임 대표 뇌물 공여 혐의로 경찰 고발했습니다.
→Tuy nhiên, năm ngoái, khi đại diện của căn hộ thay đổi, đã tố cáo với cảnh sát nghi ngờ người đại diện trước đã hối lộ.

경찰 이미 완료된 사안 대해 주민들이 사회 통념 허용되는 수준의 ' 소액 선물'을 한 것으로 결론짓고 무혐의 의견으로 검찰 넘겼습니다.
→Cảnh sát kết luận rằng những vấn đề đã được hoàn thành là những "món quà nhỏ" ở mức độ được chấp nhận theo khái niệm xã hội thông thường và chuyển giao cho phía kiểm sát với ý kiến vô tội.

검찰 역시 기소하지 않 방침으로 알려졌습니다.
→Công tố viên cũng đã cho biết phương châm là sẽ không khởi tố.

[ 서울 강남 구청 공원 녹지 직원 : 주민들이 십시일반으로 와서 감사 까지 만들어 전달해주고 고맙다는 취 지로 (준 것).]
→[Nhân viên vùng đất xanh công viên Gangnam-gu, Seoul: Người dân đã đến bằng tấm lòng đoàn kết , mục đích là muốn cảm ơn và tặng tấm huân chương (cho).]

그런데, 과연 적정한 수준의 선물이었냐는 논란은 가라앉지 않고 있습니다.
→Tuy nhiên, cuộc tranh luận về việc liệu đó có phải là một món quà phù hợp hay không vẫn chưa lắng xuống.

[ 이만호/ 서울 강남구 : 과하다고 생각합니다. 1만 5천 원짜리 밥 이면 얻어먹을 수 있지만 150만 원짜리는 조금 다르지 않습니까.]
→[Lee Man Ho/ Gangnam-gu, Seoul: Tôi nghĩ nó quá đáng. Cơm 15 ngàn won thì có thể mua được, nhưng cơm 1.5 triệu won thì có hơi khác.]

[임창희/ 서울 도봉구 : 금을 받지 않고 차라리 그 금을 어디 기부를 해달라고 거나 사람 에게 다른 도로 써 달라고면 됐텐데.]
→[Lim Chang Hee/ quận Dobong-gu Seoul: Thà rằng không nhận được vàng và yêu cầu người ta quyên góp vàng ở đâu đó hoặc sử dụng vàng cho mục đích khác.]

현행 공무원 동강령은 직무 관련된 사람으로 부터 선물을 받지 못하게 돼지만, 이번 사례 처럼 150만 원 정 도의 액수는 크게 문제 되지 않는 게 현실입니다.
→Quy tắc hành động công chức hiện hành không được phép nhận quà từ những người liên quan đến công việc, nhưng thực tế như trường hợp này, số tiền khoảng 1,5 triệu won không phải là vấn đề lớn.

[김민호/ 성균관 대학교 법학전문 대학원 교수 : 우리 판례 자체가 (대 가성· 직무 관련성을) 굉장히게 해석하고 있습니다
→[Kim Min Ho/ Giáo sư Trường Luật Đại học Sungkyunkwan: Bản thân phán quyết của chúng tôi (có liên quan đến đại cương và chức vụ) đang được giải thích rất chật hẹp. 

직무 관련성라는 굉장히 애매한 개념입니다. 심증을 가지고 처벌을 못 하는 것이 지금 까지 우리 실태입니다.]
→Quan hệ công việc là một khái niệm rất mơ hồ. Cho đến bây giờ chúng ta vẫn chưa thể bị trừng phạt dù có bằng chứng.

미국 경우 공직자의 선물 상한액은 20 달러, 캐나다는 50 달러입니다.
→Trường hợp của Mỹ, giới hạn quà tặng của công chức là 20 đô la, Canada là 50 đô la.

싱가포르 홍콩 어떤 금전 이나 물품도 받지 못하 도록 돼 있습니다.
→Singapore và Hồng Kông không được nhận bất kỳ tiền bạc hay hàng hóa nào.

국회 에서 논의 중인 이른 '김영란 법'이 처벌 기준으로 제시한 100만 원 역시 선진국 기준으로 보면 너무 관대하다 의견 제기고 있습니다.
→Một triệu won được đưa ra theo tiêu chuẩn trừng phạt của "Luật Kim Young Ran" đang được thảo luận tại Quốc hội cũng được đưa ra là quá rộng lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -으면 되다 : nếu... thì được, chỉ cần... là được
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 싶다 : muốn
5 ) -고 있다 : đang
6 ) -면 되다 : chỉ cần... là được, …là được, nếu… là ổn
7 ) 을 가지고 : lấy… (và)
8 ) 에 대한 : đối với, về
9 ) 수 있다 : có thể
10 ) -라고 : rằng, là
11 ) -라는 : rằng
12 ) 텐데 : nhưng, vì nên
13 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
14 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
15 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
마무리하다 hoàn tất, kết thúc, hoàn thành
2
다듬어지다 gọn gàng, được chau chuốt, tươm tất
3
관대하다 rộng lượng, bao dung, quảng đại
4
안전하다 an toàn
5
애매하다 oan ức
6
적정하다 phù hợp, hợp lý
7
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
8
걱정되다 trở nên lo lắng
9
고발하다 tố cáo
10
관련되다 có liên quan
11
기소되다 bị khởi tố
12
벌어지다 tách, rời ra
13
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
14
선물하다 tặng quà, cho quà, biếu quà
15
알려지다 được biết
16
완료되다 được hoàn thành, được hoàn tất
17
전달하다 truyền, đưa, chuyển
18
제시하다 đưa ra, cho thấy
19
집행하다 thi hành, thực thi
20
통학하다 đi học
21
십시일반 lá lành đùm lá rách
22
싱가포르
[Singapore]
Singapore
23
적극적 mang tính tích cực
24
굉장히 vô cùng, rất, hết sức
25
그런데 nhưng mà, thế nhưng
26
차라리 thà rằng~ còn hơn
27
이른바 cái gọi là, sở dĩ gọi là
28
고맙다 cảm ơn, biết ơn
29
과하다 quá
30
괜찮다 được
31
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
32
다르다 khác biệt
33
이르다 sớm
34
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
35
들이다 cho vào
36
상하다 bị thương
37
넘기다 làm vượt, cho vượt, vượt qua
38
달하다 đạt, đạt đến
39
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
40
여러분 các bạn, các quí vị
41
공무원 công chức, viên chức
42
공직자 công nhân viên chức, công chức
43
관련성 tính liên quan
44
대학교 trường đại học
45
대학원 trường cao học, trường sau đại học
46
무혐의 không bị nghi ngờ, không bị tình nghi
47
선진국 nước tiên tiến, nước phát triển
48
성균관 Sunggyunkwan; Thành Quân Quán
49
주차장 bãi đỗ xe, bãi đậu xe
50
아파트
[←apartment]
căn hộ, chung cư
51
자동차 xe ô tô, xe hơi
52
전문대 trường cao đẳng nghề
53
캐나다
[Canada]
Canada
54
다른 khác
55
어떤 như thế nào
56
이만 bằng ngần này, chỉ thế này
57
천만 mười triệu
58
과연 đúng là, quả nhiên
59
도로 ngược lại
60
동강 từng mẩu, từng miếng, từng đoạn
61
모두 mọi
62
조금 một chút, một ít
63
너무 quá
64
단지 chỉ, duy chỉ
65
역시 quả là, đúng là
66
이미 trước, rồi
67
지금 bây giờ
68
하도 quá, quá mức
69
거나 hay, hoặc
70
까지 tới
71
부터 từ
72
에게 đối với
73
에서 ở, tại
74
처럼 như
75
이나 hay gì đấy, hay gì đó
76
이면 nếu là... nếu là...
77
어디 đâu đó
78
때문 tại vì, vì
79
달러
[dollar]
đô la Mỹ
80
아이 ui, ôi
81
가성 giọng giả
82
감사 sự cảm tạ
83
강남 phía nam sông
84
강령 điều lệ, quy tắc, phương châm
85
개념 khái niệm
86
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
87
결론 kết luận
88
경시 sự xem nhẹ, sự coi thường, sự khinh rẻ, sự khinh miệt
89
경우 đạo lý, sự phải đạo
90
경찰 (cơ quan) cảnh sát
91
곳곳 nơi nơi, khắp nơi
92
시설 công trình, trang thiết bị, việc lắp đặt công trình, việc xây dựng công trình
93
공사 công trình
94
공여 việc chia sẻ, việc hiến tặng
95
공영 quốc doanh, công
96
공원 công nhân
97
과장 trưởng khoa
98
교수 việc giảng dạy
99
구청 Gu-cheong, ủy ban quận
100
구획 sự quy hoạch, khu quy hoạch
101
국회 quốc hội
102
금전 tiền vàng
103
기부 sự cho tặng, sự hiến tặng
104
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
105
당시 lúc đó, thời đó, đương thời
106
대가 người lỗi lạc
107
대표 cái tiêu biểu
108
대해 đại dương, biển cả
109
도록 tập tranh, tập ảnh
110
도움 sự giúp đỡ
111
도의 đạo lý, đạo nghĩa
112
매연 khói đen, khí thải
113
무관 quan võ
114
문제 đề (bài thi)
115
물품 vật phẩm, hàng hóa
116
미국 Mỹ
117
민원 dân sự
118
바위 tảng đá, đá tảng
119
법학 luật học, môn học luật
120
사람 con người
121
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
122
사안 vụ án
123
사의 lòng biết ơn
124
사회 sự dẫn chương trình, sự điều hành chương trình
125
서울 thủ đô
126
소액 số tiền nhỏ
127
심증 linh cảm, linh tính
128
액수 số tiền
129
열쇠 chìa khóa
130
용도 mục đích sử dụng
131
원행 chuyến đi xa
132
입장 sự vào cửa
133
입주 sự vào ở, sự đến ở
134
자체 tự thể
135
전임 sự tiền nhiệm, người tiền nhiệm, công việc tiền nhiệm
136
정황 tình huống
137
주민 cư dân
138
중인 giới trung lưu
139
지로
[giro]
sự chuyển khoản hộ
140
직무 chức vụ
141
직원 nhân viên
142
처벌 sự xử phạt, hình phạt
143
통념 quan niệm thông thường
144
팀장
[team長]
trưởng nhóm, tổ trưởng, trưởng phòng
145
판례 tiền lệ xử án
146
표시 sự biểu thị
147
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
148
행동 (sự) hành động
149
허용 sự chấp thuận, sự thừa nhận, sự cho phép
150
황금 hoàng kim, vàng
151
수준 Tiêu chuẩn, trình độ, mức độ
152
뉴스
[news]
chương trình thời sự
153
방침 phương châm
154
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
155
기준 tiêu chuẩn
156
나무 cây
157
노동 sự lao động
158
녹지 vành đai xanh, vùng đất xanh
159
논의 việc bàn luận, việc thảo luận
160
뇌물 của hối lộ, đồ hối lộ
161
담당 sự phụ trách, sự đảm nhiệm
162
시가 đường phố
163
실태 thực trạng, tình trạng thực tế
164
요청 sự đề nghị, sự yêu cầu
165
의견 ý kiến
166
이번 lần này
167
인근 lân cận, gần
168
일인 một người
169
자의 ý chí của mình, ý muốn của mình.
170
정도 đạo đức, chính nghĩa
171
제기 jegi; quả cầu
172
조경 sự trang hoàng, sự tạo cảnh
173
지가 giá đất
174
취지 mục đích, ý nghĩa
175
현실 hiện thực
176
현행 sự hiện hành
177
홍콩
[Hong Kong]
Hồng kông