Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


김건희 논문 표절 공방…'출석 회피' 대학 총장들에 호통 / SBS

CÔNG KÍCH VIỆC ĐẠO LUẬN VĂN CỦA KIM GEON HEE… CƠN THỊNH NỘ ĐỐI VỚI CÁC HIỆU TRƯỞNG ĐẠI HỌC VIỆN CỚ VẮNG MẶT/SBS



국회 국정감사에서는 김건희 여사 논문 표절 의혹 도마 위에 올랐습니다. 

Tại cuộc thanh tra đất nước của Quốc hội, nghi ngờ việc sao chép luận văn của quý bà Kim Geon - hee đã được đưa lên “thớt”. 


특히 증인으로 나온 국민대, 숙명여대 총장 야당 질타 쏟아졌습니다

Đặc biệt, sự đổ lỗi của đảng đối lập đã trút lên hiệu trưởng Đại học Kookmin và Đại học nữ Sookmyung - người đứng ra làm nhân chứng. 


강청완 기자입니다. 

Phóng viên Kang Cheong - won.


<기자> 보름 넘어서야 국정감사장에 선 국민대 임홍재, 숙명여대 장윤금 총장 야당 의원들이 몰아칩니다

Ủy viên Đảng đối lập đang dồn ép hiệu trưởng Đại học Kookmin, ông Im Hong - jae và hiệu trưởng Đại học Nữ Sookmyeng Jang Yoon - geum tại Văn phòng thanh tra Nhà nước sau nửa tháng trôi qua. 


김건희 여사 박사·석사 논문 표절 의혹 관련 증인으로 채택지만 국외 출장 핑계 출석 회피했다는 것입니다. 

Đó là bởi vì mặc dù đã được chọn làm nhân chứng liên quan với nghi ngờ sao chép đạo văn thạc - tiến sĩ của bà Kim Geon - hee nhưng đã trốn tránh xuất hiện với cái cớ công tác nước ngoài.


[안민석/민주당 의원 : 총장님은 몽골에서 즐거우셨는지 모르지만 국회 총장님 때문에 쑥대밭이 되었습니다.] 

[An Min-seok/ Ủy viên Đảng Dân chủ: Không biết là hiệu trưởng có vui vẻ ở Mông Cổ hay không nhưng Quốc hội đã trở thành một bãi chiến trường bởi vì hiệu trưởng đó.]


[임홍재/국민대 총장 : 위원님 정말 죄송합니다.] 

[Im Hong - jae/ Hiệu trưởng Đại học Kookmin: Tôi thực sự xin lỗi Ủy viên.]


질의는 김 여사 박사 논문 등이 연구 부정 해당하지 않는다는 결론 내린 국민 재조사 과정 집중됐습니다

Các câu hỏi thẩm vấn được tập trung vào quá trình tái điều tra Đại học Kookin đã kết luận rằng luận văn tiến sĩ của bà Kim không phải không phù hợp nghiên cứu. 


[강득구/민주당 의원 : 이걸 공정다고 얘기 수 있는 거예요? 김건희는 (조사에) 392일이나 걸리고 문대성은 24일 소요되고.] 

[Kang Deuk-gu/ Ủy viên Đảng Dân chủ: Có chuyện có thể nói đây là công bằng ư ? Bà Kim Geon - hee đã tốn 392 trong việc điều ra còn Moon Daesung chỉ tốn 24 ngày đó.]


[임홍재/국민대 총장 : 문대성 씨 건은 시효가 도과되지 않아서 바로 (조사에) 들어갔고요. 김건희 여사 건은 시효가 도과돼서 들어갈 수가 없었습니다.] 

[Im Hong Jae/ Hiệu trưởng Đại học Kookmin: Bởi vì hồ sơ vụ án Moon Daesung chưa quá hiệu lực nên tôi lập tức tham gia vào việc điều tra. Còn vụ việc bà Kim Geon - hee đã quá hiệu lực nên không thể tham gia vào được.]


여사 석사 논문에 대한 예비조사를 마치도 본조사를 미루고 있는 숙명대도 도마 위에 올랐습니다. 

Đại học Nữ Sookmyung, nơi đang trì hoãn cuộc điều tra chính ngay cả khi cuộc điều tra dự bị về luận văn thạc sĩ của bà Kim cũng đã đưa lên “thớt”.


[강민정/민주당 의원 : (예비조사가) 올 3월에 끝난 걸로 되어있는데 지금 본조사가 7개월이 지나도록 안 되고 있는 이유는 뭡니까?] 

[Kang Min Jeong/ Ủy viên Đảng Dân chủ: Lý do gì mà cuộc điều tra trù bị dù đã kết thúc vào tháng 3 thế nhưng cuộc điều tra chính bây giờ đã trải qua 7 tháng rồi vẫn chưa diễn ra vậy?]


[장윤금/숙명여대 총장 : 아직 저희 절차상 끝나지 않은 조사기 때문 자세 말씀 드리지 못함을 양해 부탁드립니다.] 

[Jang Yoon - geum/ Hiệu trưởng Đại học Nữ Sookmyung: Bởi vì cuộc điều tra vẫn chưa kết thúc theo trình tự nên chúng chưa thể đưa ra lời nào nên mong quý vị bỏ qua.]


총장은 김 여사 논문 표절 여부 판단 없다며 즉답을 피했습니다

Hai hiệu trưởng đã né tránh trả lời ngay lập tức, họ nói rằng không thể đưa ra quyết định gì về cáo buộc sao chép luận văn của bà Kim. 


여당은 이재명 민주 대표 표절 인정 가천대 석사 논문을 들어 '내로남불'이라고 맞섰습니다. 

Đảng cầm quyền đã phản đối rằng đại diện Đảng dân chủ ông Lee Jae-myung nói từ Naeronambul (lửa từ bên trong: là một thuyết thần học trong tiếng Hàn chỉ trích tiêu chuẩn kép) khi nghe luận văn tiến sĩ trường Đại học Gacheon công nhận đạo văn. 


[이태규/국민의힘 의원 : 왜 이재명 대표 논문 대해서는 침묵하고 김건희 여사 논문에는 그렇게 집착하는가 저는 그래 이것 정치 공세다.] 

[Lee Tae-gyu/ Ủy viên Đảng Quyền lực Nhân dân: Tại sao tôi lại im lặng về luận văn của đại diện Lee Jae Myung và bị ảm ảnh bởi luận văn của bà Kim Geon hee như thế ư, vì đây là một cuộc tấn công chính trị.]


유기홍 교육위원장은 병원 입원 이유 출석하지 않은 김 여사 박사 논문 지도교수 등에 대해서는 상임위 차원 고발 검토다고 밝혔습니다.

Viện trưởng viện Giáo dục Yoo Ki-hong cho biết sẽ xem xét các cáo buộc của ủy ban thường trực đối với các giáo sư hướng dẫn luận văn tiến sĩ của bà Kim, những người mà vắng mặt với lý do nhập viện. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 때문 :
3 ) 에 대한 : đối với, về
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -고요 : … không?
6 ) -대도 : dù... nhưng…
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
11 ) 도록 : để
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
공정하다 công bằng
2
죄송하다 xin lỗi, cảm thấy có lỗi
3
자세하다 tỉ mỉ, chi tiết
4
검토되다 được kiểm tra kỹ, được xem xét lại
5
검토하다 kiểm tra kỹ, xem xét lại
6
관련하다 liên quan
7
들어가다 đi vào, bước vào
8
몰아치다 dồn dập
9
인정하다 công nhận, thừa nhận
10
집중되다
11
집착하다 quyến luyến, vấn vương
12
채택되다 được lựa chọn, được tuyển chọn
13
판단하다 phán đoán
14
해당되다 được phù hợp, được tương xứng
15
해당하다 phù hợp, tương ứng
16
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
17
얘기하다 nói chuyện, kể chuyện
18
출석하다 có mặt
19
침묵하다 lặng thinh
20
회피하다 trốn tránh, né tránh
21
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
22
걸리다 cho đi bộ, dắt bộ
23
드리다 biếu, dâng
24
드리다 cho
25
마치다 kết thúc, chấm dứt, làm xong
26
모르다 không biết
27
문대다 Lau chùi lung tung
28
지나다 qua, trôi qua
29
피하다 tránh, né, né tránh
30
내리다 rơi, rơi xuống
31
끝나다 xong, kết thúc
32
내리다 rơi, rơi xuống
33
밝히다 chiếu sáng
34
재조사 sự tái điều tra, sự điều tra lại
35
쑥대밭 bãi ngải cứu
36
마치 hệt như
37
바로 thẳng
38
정말 thật sự, thực sự
39
마치 hệt như
40
아직 chưa, vẫn
41
지금 bây giờ
42
없다 không có, không tồn tại
43
없다 không có, không tồn tại
44
그래
45
그래 (Không có từ tương ứng)
46
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
47
이것 cái này
48
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
49
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
50
정말 thật đúng là
51
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
52
검토 xem xét
53
결론 kết luận
54
고발 sự tố cáo, tố giác
55
공방 phòng thủ công
56
공방 sự công kích và phòng ngự
57
공방 phòng trống, phòng không
58
공세 sự tấn công, cuộc tấn công, thế tấn công
59
공정 công đoạn, tiến trình
60
공정 sự công bằng, sự công tâm
61
공정 nhà nước quy định, chính quyền qui định
62
과정 quá trình
63
과정 khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
64
관련 sự liên quan
65
교육 sự giáo dục
66
국민 quốc dân, nhân dân
67
국외 ngoại quốc, ngoài nước
68
국정 sự quy định của nhà nước
69
국정 quốc chính
70
국정 tình hình đất nước
71
국회 quốc hội
72
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
73
대표 cái tiêu biểu
74
대학 đại học
75
대해 đại dương, biển cả
76
도마 cái thớt, tấm thớt
77
링크
[link]
sự kết nối
78
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
79
말씀 lời
80
몰아 sự thăng hoa
81
몽골
[←Mongolia]
Mông Cổ
82
민주 dân chủ
83
박사 tiến sĩ
84
병원 bệnh viện
85
보름 rằm
86
부정 (sự) bất chính
87
부정 sự bất định
88
부정 sự ngoại tình, sự thông dâm
89
부정 tình cha
90
부정 sự bất chính, điều bất chính
91
부정 sự phủ định
92
부탁 sự nhờ cậy, sự nhờ vả
93
석사 thạc sỹ
94
소요 sự cần thiết
95
소요 sự náo động
96
수가 chi phí dịch vụ
97
연구 sự nghiên cứu
98
예비 sự dự bị
99
의원 trạm xá, trung tâm y tế
100
의원 nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
101
인정 tình người
102
인정 sự thừa nhận, sự công nhận
103
입원 nhập viện
104
정말 sự thật, lời nói thật
105
정치 chính trị
106
조사 điếu văn
107
조사 trợ từ
108
조사 sự điều tra
109
지도 bản đồ
110
지도 sự chỉ đạo, sự hướng dẫn
111
집중 sự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
112
집착 sự quyến luyến, sự vấn vương
113
차원 góc độ, mức
114
채택 sự lựa chọn, sự tuyển chọn
115
총장 tổng giám đốc
116
출석 sự có mặt, sự xuất hiện
117
판단 sự phán đoán
118
표절 sự sao chép trộm
119
핑계 sự viện cớ, sự kiếm cớ
120
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
121
여부 có hay không
122
뉴스
[news]
chương trình thời sự
123
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
124
절차 trình tự, thủ tục
125
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
126
논문 luận văn
127
뉴스
[news]
chương trình thời sự
128
말씀 lời
129
숙명 số mệnh
130
야당 đảng đối lập
131
양해 sự lượng giải, sự cảm thông
132
얘기 câu chuyện
133
여부 có hay không
134
여사 cô, bà
135
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
136
이유 lý do
137
자세 tư thế
138
절차 trình tự, thủ tục
139
증인 chứng nhân, nhân chứng, người làm chứng
140
지금 bây giờ
141
질타 sự la ó, sự lớn tiếng khiển trách, sự rầy la
142
출장 sự đi công tác
143
침묵 sự trầm mặc, sự lặng thinh
144
호통 (sự) quát tháo, la mắng
145
회피 sự trốn tránh, sự né tránh