Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
cố lên trong tiếng hàn

Bạn có tò mò về những câu nói tạo động ực trong tiếng hàn không ? Hohohi sẽ bất mí cho bạn một vài cách nói cố lên bằng tiếng hàn đơn giản nhất.

Mỗi chúng ta khi gặp phải khó khăn trong cuộc sống. Luôn cần những nguồn động viên tinh thần. Là một chàng pháo tay hoặc đơn giản là những lời nói cố lên. Vậy trong tiếng hàn, cố lên đọc như thế nào ?

Có 2 cách đọc từ cố lên trong tiếng hàn :

  • 파이팅 : fighting
  • 화이팅 : hwaiting

Cả 2 đều đúng và đây là những từ mượn từ tiếng anh. Nếu như giờ bạn thấy một người Hàn đang mang vác nặng hãy sắp trải qua một kì thi gay go. Hãy đừng ngại ngần mà nói "파이팅" nhé. Họ sẽ đánh giá khả năng tiếng hàn của bạn cực kì tốt đó.

Bên cạnh đó cũng có rất nhiều câu khác có thể khích lệ người khác bằng tiếng hàn. Cùng hohohi tìm hiểu nhé.


Một số bài hát khích lệ tinh thần

Dưới đây là một số bài hát động viên tinh thần mọi người. Cực kì hay, hãy nghe hết nhé

Bài hát truyền động lực tiếng hàn 사다는 거

 

Bài hát truyền động lực tiếng hàn 시작

Một câu truyền động lực tiếng hàn 

Động viên người khác cố lên bằng tiếng hàn


한 번 실수했다고 끝장이 나는 것은 아니에요. 힘내세요.
Không phải một ần sai lầm là kết thúc đâu. Cố lên nào.

힘내세요! 열심히 살다 보면 앞으로는 잘될 거예요!
Cố lên. Nếu sống chăm chỉ thì phía trước nhất định sẽ tươi sáng thôi

다 잘 될 거예요.  힘내세요.
Tất cả rồi sẽ tốt thôi. Cố lên bạn

괜찮아요.. 힘내세요.
Không sao đâu. Cố ên nào

Những lời nói thể hiện quyết tâm
정정당당히 최선을 다하다.
Tôi sẽ cố gắng hết sức một cách chính đáng

최선을 다하다
Tôi sẽ cố gắng hết sức.

Những lời nói  sự cảm kích với người khác.


아버지는 젊으셨을 때 온갖 일을 하시면서 무진히 고생하셨다.
Khi cha tôi còn trẻ, ông ấy đã phải chịu đựng vô cùng vất vả khi làm đủ mọi công việc.

용기를 주셔서 감사합니다.
Vì bạn đã cho tôi dũng khi nên tôi rất cảm ơn bạn.

도와 주셔서 정말 감사합니다.
Vì đã giúp đỡ tôi nên tôi rất cảm ơn bạn

초대해 주셔서 대단히 감사합니다.
Đã cho tôi những thứ vì vậy tôi rất cảm ơn bạn

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

cố lên trong tiếng hàn được đọc bằng 2 cách sau : 

  • 파이팅 : fighting
  • 화이팅 : hwaiting

Trong bài có file nghe giúp bạn luyện tập dễ dàng

Cách viết cố lên trong tiếng hàn

  • 파이팅 : fighting
  • 화이팅 : hwaiting

Tìm hiểu