Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

[제보] 신입생 알몸 사진 찍고 공유…" 한겨울 물고문" / SBS

[TIN BÁO] CHỤP ẢNH VÀ CHIA SẺ HÌNH ẢNH KHOẢ THÂN… “SỰ TRA TẤN BẰNG NƯỚC GIỮA MÙA ĐÔNG” / SBS

_________________________________________________________________________ 

경기도의 한 대학 유도 에서 신입생 에게 가혹 행위가 있었다는 제보가 들어왔습니다.

Ở câu lạc bộ judo ở một trường đại học thuộc Gyeonggi-do, có một tin báo nói rằng có học sinh ngược đãi các học sinh mới vào. 

_________________________________________________________________________ 

선배 신입생들 옷을 벗게 하고 알몸 사진을 찍어 유포했다는데, 경찰 수사 착수했습니다

Các tiền bối này cởi áo quần của học sinh mới ra và chụp ảnh, chia sẻ khắp nơi, sau đó cảnh sát đã bắt tay vào cuộc điều tra.

_________________________________________________________________________

하정연 기자 취재했습니다.

Phóng viên Ha Jung Yeon đã đưa tin.

_________________________________________________________________________ 

< 기자> 제보자 올해 아들 유도 전공으로 체대에 입학했는데, 대학 생활 시작하면서 밝았던 성격이 눈에 띄게 어두워졌다고 말합니다

<Phóng viên> Người báo tin nói rằng con trai của họ năm nay đã nhập học vào trường Đại học chuyên ngành Judo, và tính cách vui vẻ của con trai đã trở nên mờ nhạt rõ rệt kể từ khi bắt đầu học đại học.

_________________________________________________________________________

[ 제보자 ( 피해 학생 아버지) : 집에 오면 애가 얼굴이 어둡라고. 그래서 그러냐고 했더니 자세한 이야기는 안 하고. ' 사진 같은 거 있어?' 그랬더니 있대요. 가관 아니라고, 보시면 알겠지만.]

[Người báo tin (bố của học sinh bị hại): Khi về nhà thì mặt của nó tối sầm lại. Và khi tôi hỏi tại sao thì nó không nói gì cả. ‘Có tấm hình thôi mà?’ nó nói như vậy đó.Đây không phải là điều kỳ lạ, nhưng nếu nhìn kĩ thì mới biết.]

_________________________________________________________________________ 

아들의 휴 대전 에서 발견된 사진 충격적이었습니다. 

Bức hình được phát hiện trong điện thoại của con trai tôi thật sự gây sốc. 

_________________________________________________________________________

유도 주장 강제 아들의 옷을 벗기고 찍은 사진들인데 성기 노출된 까지 있었습니다. 

Đây là những bức ảnh mà chủ tịch của câu lạc bộ cưỡng chế cởi áo của con trai và có cả những bức ảnh lộ cả bộ phận sinh dục. 

_________________________________________________________________________

[ 피해 학생 : 강제로 옷을 벗겨서 사진을 찍고, 4 학년이 저 한테 그랬으면 3 학년 한테 사진을 찍으라고 시키고, 그걸 단톡방에 올라고 시키기 까지고요.]

[Học sinh bị hại: Học sinh năm 4 bắt buộc phải cởi áo ra chụp hình giống như tôi và học sinh năm 3 sẽ chụp hình lại và đăng chúng lên các nhóm chat kakaotalk. ]

_________________________________________________________________________ 

사진 유도 부원들이 모인 단체 대화방 공유됐는데, 얼마나 퍼져나갔을지를 생각하면 끔찍하기만 합니다.

Những bức ảnh đó bị chia sẻ vào nhóm, nơi các thành viên của câu lạc bộ Judo tụ tập, thật đáng sợ khi biết rằng nó đã lan rộng đến mức độ nào.

_________________________________________________________________________ 

[ 피해 학생 : 제 얼굴 이랑 ○○가 같이 찍힌 사진은 그 공간 뿌리게 되면 평생 남는 거잖아

극단적으로도 생각할까 말까도….]

[Học sinh bị hại: Khuôn mặt của em… những bức ảnh bị chụp đã công khai rộng rãi thì nó sẽ tồn tại mãi mãi. Không biết là em có suy nghĩ tiêu cực hay không mà...]

_________________________________________________________________________ 

그런데 대화방 에는 다른 신입생들의 나체 사진 공유고 있었습니다.

Tuy nhiên, trong nhóm này thì cũng đang chia sẻ hình ảnh nhạy cảm của các học sinh mới khác.

_________________________________________________________________________ 

장난라면 수시로 가혹 행위 이뤄졌다고 합니다.

Vì có người nói đây là một trò đùa nên thường hay xảy ra các hành động thô bạo. 

_________________________________________________________________________

  [ 피해 학생 : 샤워실 에서 바닥 눕힌 다음 한겨울 물고문도 시켰고, ○○를 잡아당기는 행위 같이 당했거든요.]

[Học sinh bị hại:Ở phòng tắm tập thể, sau khi để em trên sàn nhà thì chúng bắt đầu tra tấn em bằng nước lạnh vào giữa mùa đông,..cùng với hành động lôi kéo người khác nữa. ]

_________________________________________________________________________ 

결국 극도 스트레스 병원 치료 까지 받게 됐고 학교에도 나 가지 못하고 있습니다. 

Cuối cùng, những học sinh đó đã phải trị liệu ở bệnh viện vì bị căng thẳng tột độ và không thể đến trường.

 

_________________________________________________________________________

경찰 수사 진행 중인 대학은 결과 보고 징계 절차를 밟겠다는 입장입니다. 

Cảnh sát đang trong quá trình tiến hành điều tra và trường đại học này sẽ đưa ra quyết định khi nhận được kết quả. 

_________________________________________________________________________

[ 대학 관계자 : 학생 격리 조치 시키고, 감독한 기본적으로 행정 주의 조치 우선 들어가고. 수사 결과가 어찌 됐건 나와야, 지금 있는 상황 가지 무조건 바로 조치를 할 수 있는 부분 아니지 않습니까.] 

[Bên phía người đại diện trường học: Những học sinh đang được cách ly, và trước tiên người giám sát sẽ thực hiện các biện pháp hành chính cơ bản. Dù kết quả điều tra có như thế nào đi chăng nữa thì với tình hình hiện tại, đây cũng không phải là vấn đề có thể giải quyết ngay được.]

_________________________________________________________________________

가해 학생 수사 중인 사안라며 특별한 입장 밝히지 않았습니다.

Những học sinh gây hại nói rằng là vấn đề đang được điều tra và không tiết lộ thêm điều gì.

_________________________________________________________________________ 

( 영상취재 : 이용한·김용우, 영상 편집 : 이 승진

출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006385225&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기만 하다 : chỉ
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -더라고요 : đấy
6 ) -은 결과 : kết quả… là…
7 ) -거든요 : vì, bởi
8 ) -더라고 : đấy
9 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
10 ) -라면서 : nói là… mà…, bảo là… mà...
11 ) -리라고 : sẽ
12 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
13 ) 수 있다 : có thể
14 ) -고요 : … không?
15 ) -대요 : nói rằng, bảo rằng
16 ) -라고 : rằng, là
17 ) -라며 : nói là… mà…, bảo là… mà...
18 ) -라면 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
19 ) -았던 : đã, từng, vốn
20 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
21 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
22 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
23 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
잡아당기다 lôi kéo
2
끔찍하다 kinh khủng, khủng khiếp
3
자세하다 tỉ mỉ, chi tiết
4
특별하다 đặc biệt
5
감독하다 giám sát
6
시작되다 được bắt đầu
7
들어가다 đi vào, bước vào
8
들어오다 đi vào, tiến vào
9
발견되다 được phát kiến, được phát hiện
10
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
11
유포하다 làm lan truyền, tung ra khắp
12
입학하다 nhập học
13
노출되다 bị lộ, bị phơi bày
14
이용하다 sử dụng, tận dụng
15
착수하다 bắt tay vào làm, bắt đầu, khởi công
16
취재하다 lấy tin, lấy thông tin
17
이뤄지다 diễn ra
18
스트레스
[stress]
sự ức chế thần kinh, sự căng thẳng thần kinh
19
극단적 mang tính cực đoan
20
기본적 mang tính căn bản, mang tính cơ sở
21
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
22
그런데 nhưng mà, thế nhưng
23
무조건 vô điều kiện
24
수시로 thường hay
25
얼마나 biết bao, biết nhường nào
26
가하다 tốt, đúng, phải
27
그르다 sai lầm, sai trái
28
못되다 hư hỏng, ngỗ nghịch
29
성기다 lưa thưa, thưa thớt, thưa
30
다르다 khác biệt
31
당하다 bị, bị thiệt hại, bị lừa
32
말하다 nói
33
모이다 tập hợp, gom lại
34
벗기다 cho cởi, bắt cởi, cởi ra
35
찍히다 bị phát, bị chặt, bị cứa
36
퍼지다 loe ra
37
눕히다 đặt nằm ngửa
38
밝히다 chiếu sáng
39
뿌리다 rơi, làm rơi
40
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
41
경기도 Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
42
관계자 người có liên quan, người có phận sự
43
대화방 phòng chat, cửa sổ đối thoại
44
물고문 sự tra tấn bằng nước
45
신입생 sinh viên mới, học sinh mới, học viên mới
46
아버지 cha, ba, bố
47
조건 điều kiện
48
샤워실
[shower室]
phòng tắm vòi hoa sen
49
이야기 câu chuyện
50
제보자 người báo tin
51
충격적 tính gây sốc
52
한겨울 giữa mùa đông
53
같이 cùng
54
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
55
바로 thẳng
56
아니 không
57
어찌 sao mà, chẳng hiểu sao
58
적이 tương đối, rất, quá
59
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
60
지금 bây giờ
61
까지 tới
62
보고 cho, đối với
63
에게 đối với
64
에는
65
에서 ở, tại
66
이랑 với, và
67
한테 đối với
68
가지 thứ, kiểu
69
가관 (sự) kì quặc, buồn cười
70
강제 sự cưỡng chế, sự bắt ép
71
격리 sự cách ly, sự cô lập
72
경찰 (cơ quan) cảnh sát
73
공간 không gian
74
공유 công hữu
75
극도 cực độ
76
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
77
대전 Daejeon
78
대학 đại học
79
도의 đạo lý, đạo nghĩa
80
링크
[link]
sự kết nối
81
바닥 đáy
82
병원 bệnh viện
83
부분 bộ phận, phần
84
부원 nhân viên phòng ban
85
사안 vụ án
86
사진 bức ảnh, bức hình
87
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
88
선배 đàn anh, đàn chị, người đi trước
89
성격 tính cách, tính nết
90
수사 sự điều tra
91
아들 con trai
92
알몸 mình trần
93
올해 năm nay
94
원본 sách nguyên bản, bản gốc
95
입장 sự vào cửa
96
장난 việc nô đùa
97
전공 việc nghiên cứu chuyên ngành, việc học chuyên ngành, chuyên ngành
98
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
99
조치 biện pháp
100
주장 chủ tướng
101
중인 giới trung lưu
102
진행 sự tiến triển
103
징계 sự quở trách, sự quở phạt
104
치료 sự chữa trị, sự điều trị
105
편집 sự biên tập
106
평생 cuộc đời
107
피해 sự thiệt hại
108
학교 trường học
109
학년 niên học, năm học
110
학생 học sinh
111
행위 hành vi
112
행정 hành chính
113
다음 sau
114
뉴스
[news]
chương trình thời sự
115
출처 xuất xứ, nguồn
116
절차 trình tự, thủ tục
117
나체 trần truồng, khỏa thân
118
단체 tổ chức
119
배가 sự gấp lên, việc làm cho gấp lên
120
상편 tập đầu, phần đầu
121
생활 sự sinh sống, cuộc sống
122
승진 sự thăng tiến
123
어두 lời đầu, chữ đầu
124
얼굴 mặt
125
영상 hình ảnh, hình ảnh động
126
위도 vĩ độ
127
유도 Ju-do
128
이승 cõi này, đời này, thế gian này
129
자가 nhà riêng
130
제로
[zero]
zê rô, số không
131
주의 chủ trương
132
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
133
진도 tiến độ
134
휴대 sự cầm tay, sự xách tay