Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
chúc ngủ ngon tiếng hàn

Hì để hohohi đoán thử tại sao bạn mò vào đây nhé. Bạn là một người đang học tiếng hàn. Sau bài học sơ cấp đầu tiền bạn về nhà. Bước lên gường và chợt hỏi : " Ủa, chúc ngủ ngon tiếng hàn là gì nhỉ ?".

Nếu không phải thì bạn hãy coi như một câu chuyện cười vậy. Để chúng ta cùng tìm hiểu những câu chúc ngủ ngon trong tiếng hàn.

Chúc ngủ ngon trong tiếng hàn là gì ?

Chúc ngủ ngon trong tiếng hàn cơ bản là : 잘 자요.  Nhưng hãy cùng hohohi đi tìm hiểu một số biến thể của nó nhé.

Động từ ngủ trong tiếng hàn là : 자다. Được chia như sau :

  1. 잡니다 : Đây là cách chia dùng cho những trường hợp lịch sự
  2. 자다 : Thân mật
  3. 자  : Dùng cho người dưới, hoặc người thân thiết

Còn một dạng khác của động từ ngủ là 주무세요 .Đây được dùng cho những người bề trên là một dạng kính ngữ tiếng hàn.

Một số tính từ có thể ghép 

Bạn có thể ghép với động từ ngủ với các tính từ :

  • 잘 : tốt
  • 안녕히 : an lành.

Vậy chúng ta sẽ có một số câu chúc tiếng hàn như sau :

잘 자요 , 긋나이 : dùng để chúc ngủ ngon những người nhỏ tuooir, thaan thiết.

안녕히 주무세요 : Chúc ngủ ngon để chúc ông bà, những người lớn tuổi.

편안한 밤 되세요 : Chúc buổi tối tốt lành

Xem thêm : anh yêu em tiếng hàn , giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Bài hát chúc ngủ ngon trong tiếng hàn

Nếu video không hoạt động, bạn có thể download tại đây

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

Những cách viết chúc ngủ ngon tiếng hàn :

  • 잘 자요 , 긋나이 : dùng để chúc ngủ ngon những người nhỏ tuooir, thaan thiết.
  • 안녕히 주무세요 : Chúc ngủ ngon để chúc ông bà, những người lớn tuổi.
  • 편안한 밤 되세요 : Chúc buổi tối tốt lành

Trong bài có bài hát ngủ ngon bằng tiếng hàn

Ngữ pháp trong bài

1 ) -잡니다 : rủ, đề nghị
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
자다 ngủ
2
주무 sự quản lý chính

Tìm hiểu