Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Hohohi đã tạo một số bài viết giúp bạn phát triển các kĩ năng như kỹ năng giao tiếp, kỹ năng học tập, kỹ năng mềm ... Bạn có thể cùng kết nối, cùng học tập với hohohi tại đây
chúc mừng sinh nhật tiếng hàn

Bạn đang tìm những câu chúc tiếng hàn để gửi tặng những người bạn, người thân người Hàn ?

Bài viết này hohohi sẽ cùng bạn khám phá :

  • Những cách nói chúc mừng sinh nhật tiếng hàn đơn giản. Có audio giúp bạn luyện nhé. Bạn click vào nút phía trên vừa nhìn vừa học theo nhé.
  • Video bài hát chúc mừng sinh nhật tiếng hàn quốc. Học thuộc bài hát này để hát theo mọi người nhé.
  • Một số từ vựng  tiếng hàn cần thiết trong buổi tiệc sinh nhật
  • Những lễ nghi trong ngày sinh nhật ở Hàn quốc.

Nào cùng hohohi khám phá từng phần một nhé.

Những lời chúc mừng sinh nhật tiếng hàn 

Câu đơn giản bạn có thể nói để chúc mừng sinh nhật tiếng hàn là : 생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/ bên canh đó. Dưới đây là một số đoạn văn ngắn bạn có thể học thuộc hoặc gửi cho bạn bè người hàn.

Lời chúc mừng sinh nhật tiếng hàn tới bạn bè 

친구야, 너의 20번째 생일을 축하해.
우리가 만난 벌써 4년이 조금 넘었네.
그동안 너랑 친구가 된 거 너무너무 좋았어.
생일 진심으로 축하하고 우리 30년 될 때까지 영원 베스트 프랜드로 남자.
친구야 사랑해.

Bạn à, chúc mừng sinh nhật mày tròn 20 tuổi nhé. Bọn mình quen nhau chắc cũng hơn 4 năm một chút rồi nhỉ. Trong khoảng thời gian đó làm bạn với mày khiến tao thật sự hạnh phúc. Ngày sinh nhật mày thành thực chúc mừng. Chúng ta sẽ mãi mãi là bạn thân đến lúc bước qua tuổi 30 nhé. Bạn thân à, tao yêu mày


Lời chúc mừng sinh nhật tiếng hàn tới mẹ 

엄마, 생신을 축하드려요.
우리 낳고 키우느라 엄마 하루 편할 날이 없으시죠.
좋은 데 빨리 취직해서 엄마 호강시켜 드릴게요.
언제까지나 건강하고 행복하세요.

Mẹ ơi, chúc mừng sinh nhật mẹ. Sinh thành và nuôi chúng con có phải mẹ không có một ngày nào thoải mái phải không ? Bọn con sẽ nhanh chóng kiếm việc và phụng dưỡng mẹ. Dù bất cứ khi nào mong mẹ luôn luôn khỏe mạnh.


Lời chúc mừng sinh nhật tiếng hàn tới chồng

자기야 생일 축하해. 항상 나의 든든한 남편으로 있어 줘서 너무 고맙고 항상 내가 사랑한다는 거 잊지 말고 우리 언제까지나 행복하

Anh yêu, chúc mừng sinh nhật anh. Em rất cảm ơn vì anh luôn là một người chồng vững trãi bên cạnh em và  đừng bào giờ quên nói yêu em anh nhé. Chúc cho tình yêu chúng ta lúc nào cũng hạnh phúc.


Lời chúc mừng  sinh nhật tiếng hàn tới vợ

○○아 생일 축하해!
결혼하고 5년이 되도록 자기 생일 한번 제대 챙겨 적이 없는 거 같아서 항상 미안했었어. 이렇게 나와 함께 살아 줘서 너무 고마워
오늘 행복한 시간 보내자.

Chúc mừng sinh nhật vợ nha. Anh xin lỗi vì kết hôn đã 5 năm rồi mà chúng anh chưa một lần nào chuẩn bị sinh nhật cho vợ một cách tử tế. Cảm ơn em vì đã bên cạnh anh như thế này. Chúc em hôm nay có khoảng thời gian hành phúc.


Nguồn : https://insamal.yesform.com/z_n/atwrt/insamal/list/list.php?div=A12B15

Bài hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng hàn

Đây là bài hát chúc mừng sinh nhật bằng tiếng hàn.

 

 

Một số lễ nghi về ngày sinh nhật tại Hàn Quốc.

Lễ nghi sinh nhật tại hàn quốc

Vào ngày sinh nhật ở Hàn Quốc cũng giống như ở Việt Nam sẽ có bánh gato. Sau khi thổi nến họ cũng sẽ ước những điều tốt đẹp. 

Nhưng khi ngày sinh nhật vào năm thứ 20 đánh dấu sự trưởng thành của một người sẽ lớn hơn. Người khi đã đạt tuổi 20 mới có thể sở hữu tài khoản ngân hàng, hút thuốc là và uống rượu. Đặc biệt trong ngày hôm đó họ sẽ được bố dẫn đi uống rượu. Một tục lệ khá hay phải không bạn ?

Từ vựng chúc mừng sinh nhật tiếng hàn

từ vựng chúc mừng sinh nhật tiếng hàn

Stt Từ vựng sinh nhật tiếng hàn Nghĩa
1 생일 sinh nhật
2 케이크 bánh sinh nhật
3 휴가일 ngày nghỉ
4 생일 파티 bữa tiệc sinh nhật
5 생일 기념 ảnh kỉ niệm sinh nhật
6 생일 선물 quà tặng sinh nhật
7 가족 gia đình
8 생일 축하 노래 bài hát chúc mừng sinh nhật
9 생일 축하 인사 Lời chúc mừng sinh nhật
10 생일상을 준비하다. chuẩn bị quà tặng sinh nhật
11 생일잔치에 초대하다. gửi tiệp mời sinh nhật
12 생일을 챙기다. chuẩn bị sinh nhật
13 생일 초대장 thiệp mời sinh nhật
14 미역국 canh rong biển

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Câu hỏi thường gặp

câu chúc mừng tiếng hàn cơ bản nhất được viết như sau :  생일 축하합니다 /seng-il-chu-kha-ham-ni-ta/

sinh nhật trong tiếng hàn là 생일. Có nghĩa là ngày được sinh ra.

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게요 : sẽ… à?
2 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
너무너무 quá đỗi
2
건강하다 khỏe mạnh, khỏe khoắn
3
든든하다 đáng tin cậy, vững tin, vững tâm
4
미안하다 áy náy
5
행복하다 hạnh phúc
6
사랑하다 yêu
7
초대되다 được mời
8
축하하다 chúc mừng, chúc
9
준비되다 được chuẩn bị
10
취직하다 tìm được việc, có được việc làm
11
기념사진 hình lưu niệm
12
되도록 càng...thì càng..., nếu có thể được
13
영원히 mãi mãi
14
제대로 đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
15
편하다 thoải mái
16
드리다 biếu, dâng
17
만나다 gặp, giao
18
보내다 gửi
19
빨리다 hút, mút
20
챙기다 sắp xếp, sửa xoạn, thu xếp
21
키우다 nuôi, trồng
22
내가다 mang ra, bê ra
23
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
24
초대장 thư mời
25
기념사 bài phát biểu chào mừng kỷ niệm (một sự kiện nào đó)
26
이렇게 như thế này
27
벌써 đã
28
적이 tương đối, rất, quá
29
조금 một chút, một ít
30
한번 rất, thật
31
항상 luôn luôn
32
너무 quá
33
언제 bao giờ, khi nào
34
함께 cùng
35
언제 bao giờ, lúc nào
36
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
37
시간 giờ, tiếng
38
선물 việc tặng quà, món quà
39
엄마 mẹ, má
40
인사 nhân sĩ
41
인사 sự chào hỏi
42
인사 nhân sự
43
조금 một chút, chút ít
44
친구 bạn
45
파티
[party]
buổi tiệc, buổi họp mặt
46
한번 có lần
47
시간 thời gian
48
기념 sự kỷ niệm
49
남자 nam giới
50
남편 chồng
51
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
52
생신 ngày sinh nhật
53
생일 sinh nhật
54
영원 sự vĩnh viễn
55
자기 mình, tự mình, bản thân mình
56
자기 đồ sứ, đồ gốm
57
제대 sự giải ngũ, việc xuất ngũ
58
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
59
하루 một ngày
60
호강 sự tiện nghi, sự xa hoa

Tìm hiểu