Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

20 개월 아이스박스 유기한 친부 범행 이유 묻자 / SBS

Cha ruột bỏ con gái vào thùng đá…Tra hỏi động cơ phạm tội


생후 20 개월 된 딸을 폭행해 살해하고 시신 아이스박스 유기한 혐의를 받고 있는 친아버지 구속됐습니다

Người cha ruột bị tình nghi về việc bạo hành, sát hại con gái rồi bỏ vào thùng đá đã bị bắt giữ.


딸이 잠을 안 자고 울 어서 짜증 났다는 게 범행 이유였습니다. 

Nguyên nhân phạm tội: Con gái không chịu ngủ và khóc nên đã rất tức giận


TJB 김철진 기자입니다. 

Tôi là phóng viên Kim Chul Jin của TJB


< 기자> 생후 20 개월 딸을 잔혹하게 살해한 아버 지가 모습 드러냈습니다

<Phóng viên>: Người cha sát hại tàn khốc con gái 20 tháng tuổi đã xuất hiện.


동학대 살해 및 사체유기 등의 혐의를 받는 A 씨가 구속 전 피의자 심문을 위해 법원으로 나섰습니다. 

Đối tượng A với tội danh ngược đãi, sát hại trẻ em, cất giấu thi thể, trước khi bị bắt giữ đã xuất hiện trước tòa án để tiến hành thẩm vấn.


[A 씨/ 피의자 : ( 혐의 인정하십니까? 숨진 아이 한테 할 말 있으십니까? 아이를 아이스박스에 넣은 이 유가 뭐예요?) …….] 

[Kẻ bị tình nghi A: (Bị cáo có thừa nhận cáo buộc không? Bị cáo có lời nào muốn nói tới đứa con đã mất của mình chứ? Lý do bỏ con của mình vào thùng đá là gì?)...]


법원은 딸을 살해하고 도주한 A 씨에 대해 구속 영장 발부했습니다

Tòa án đã phát lệnh bắt giữ đối tượng A về tội sát hại con gái rồi bỏ trốn.


A 씨는 경찰 조사 에서 아이를 폭행해 살해한 혐의 일부 시인한으로 전해졌습니다. 

Theo điều tra của cảnh sát, đối tượng A đã một phần thừa nhận tội danh bạo hành và sát hại trẻ em.


A 씨는 생활고 스트레스를 받았고, 평소 아이가 잠을 자지 않고 계속 울어 짜증이 나 폭행했다고 진술한으로 알려졌습니다

Được biết, đối tượng A khai đã bị stress vì nỗi lo cuộc sống, cộng thêm thường ngày con không chịu ngủ và khóc liên tục nên đã giận dữ và xảy ra tình trạng bạo hành.


먼저 구속된 친모 평소에도 A 씨가 아이를 자주 때렸다고 말했습니다

Người mẹ bị giam giữ trước đó cũng nói rằng đối tượng A thường xuyên đánh đập con cái.


지난달 15일 범행 당일에도 A 씨는 술을 마신 상태 에서 아이를 이불로 덮은 뒤 주먹 발로 수십 차례 잔혹하게 폭행했습니다. 

Vào ngày phạm tội 15 tháng trước, trong tình trạng sau rượu, sau khi đã trùm kín con gái bằng chăn, đối tượng A đã bạo hành tàn khốc hàng chục lần bằng cả chân và nắm đấm.


국립과학 수사 연구원 심한 폭행으로 다리 등이 골절되고 전신 손상을 입어 사망했 가능성이 있다고 1차 소견을 내놨습니다. 

Viện nghiên cứu điều tra khoa học quốc gia đã đưa ra ý kiến lần 1 rằng có khả năng do việc bạo hành nghiêm trọng nên chân và lưng đều đã bị gãy, tổn thương toàn thân đã dẫn đến tử vong.


A 씨가 숨진 딸을 성폭행했다 의혹 제기됐는데 경찰 시신 부패 상태 심해 현재까진 확인할 수 없다고 밝혔습니다

Nghi hoặc đối tượng A đã cưỡng hiếp con gái (đã mất) cũng được đưa ra, nhưng phía cảnh sát cho biết do trạng thái phân hủy của thi thể đã trở nên nghiêm trọng nên đến thời điểm hiện tại không thể xác định về thông tin này.


경찰 유전자 분석 거짓말 탐지 사도 고려하고 있다며 친모를 상 대로 추가 조사해 제기된 의혹들에 대해 사실 관계 밝히다고 전했습니다. 

Cảnh sát cho biết đang cân nhắc việc phân tích gen và thăm dò nói dối, tiến hành điều tra thêm về đối tượng người mẹ và sẽ làm sáng tỏ sự thật về những nghi vấn đã được đưa ra.


출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS News

원본 링크 

 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
3 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
성폭행하다 bạo lực tình dục
2
아이스박스
[icebox]
thùng lạnh, thùng đá
3
구속 영장 lệnh bắt, trát bắt
4
잔혹하다 tàn khốc, ác độc
5
고려되다 được cân nhắc
6
시인하다 thừa nhận, chấp nhận, thú nhận
7
구속되다 bị giới hạn, bị kiềm chế, bị ràng buộc, bị khống chế
8
도주하다 đào tẩu, bỏ chạy
9
드러내다 làm hiện ra, phô bày
10
발부하다 cấp, phát
11
사망하다 tử vong, thiệt mạng
12
알려지다 được biết
13
인정되다 được công nhận, được thừa nhận
14
조사하다 khảo sát, điều tra
15
확인하다 xác nhận
16
살해되다 bị sát hại
17
유기하다 ruồng bỏ, bỏ rơi, bỏ bê, xao lãng, bê trễ
18
제기되다 được nêu ra, được đề xuất, được đưa ra
19
진술하다 trình bày
20
폭행하다 bạo hành, gây bạo lực
21
스트레스
[stress]
sự ức chế thần kinh, sự căng thẳng thần kinh
22
친아버지 cha ruột, cha đẻ
23
심하다 nghiêm trọng
24
대하다 đối diện
25
때리다 đánh, đập
26
말하다 nói
27
전하다 truyền lại, lưu truyền
28
다리다 là, ủi
29
밝히다 chiếu sáng
30
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
31
가능성 tính khả thi
32
연구원 nhà nghiên cứu
33
유전자 gen
34
지난달 tháng rồi, tháng trước
35
피의자 kẻ bị tình nghi
36
거짓말 lời nói dối
37
생활고 nỗi khổ của cuộc sống
38
수십 hàng chục
39
계속 liên tục
40
고로 Bởi duyên cớ.
41
먼저 trước
42
밝히 một cách sáng tỏ
43
사실 thật ra, thực ra
44
어서 nhanh lên, mau lên
45
자주 thường xuyên, hay
46
현재 hiện tại
47
대로 như, giống như, theo như
48
에서 ở, tại
49
한테 đối với
50
개월 tháng
51
경찰 (cơ quan) cảnh sát
52
골절 sự gãy xương
53
시신 thi thể
54
관계 giới quan chức, giới công chức
55
국립 quốc lập, quốc gia
56
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
57
당일 trong ngày
58
동학 sự cùng học
59
링크
[link]
sự kết nối
60
모습 hình dáng, hình dạng
61
발로 sự thể hiện, sự biểu hiện
62
부패 sự thối rữa
63
사도 sứ giả
64
사연 câu chuyện, tình huống, hoàn cảnh
65
사체 thi thể, xác, tử thi
66
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
67
손상 sự tổn hại, sự hỏng hóc
68
수사 sự điều tra
69
신의 sự tín nghĩa
70
심해 biển sâu
71
아동 nhi đồng, trẻ em
72
원본 sách nguyên bản, bản gốc
73
유가 giá dầu
74
주먹 nắm đấm
75
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
76
추가 sự bổ sung
77
친모 mẹ ruột
78
친부 thân phụ, cha ruột
79
탐지 sự thăm dò, sự dò tìm, sự khám phá
80
평소 thường khi, thường ngày
81
학대 sự ngược đãi
82
일부 một phần
83
뉴스
[news]
chương trình thời sự
84
출처 xuất xứ, nguồn
85
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
86
범행 sự phạm tội, hành vi phạm tội
87
법원 tòa án
88
분석 sự phân tích
89
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
90
생후 sau sinh
91
소견 ý kiến của bản thân
92
심문 sự thẩm vấn
93
이불 chăn
94
이유 lý do
95
전신 toàn thân
96
지가 giá đất
97
짜증 sự nổi giận, sự nổi khùng, sự bực tức, sự bực bội
98
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ