Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


'8억 수수 혐의' 김용, 하루 넘게 조사 중…혐의 강하 부인 / SBS

‘ CÁO BUỘC 800 TRIỆU WON TIỀN ĐÚT LÓT’ KIM YOUNG, TRONG KHI ĐIỀU TRA QUÁ 1 NGÀY, QUYẾT LIỆT PHỦ NHẬN CÁO BUỘC.



검찰은 이재명 민주 대표의 최측근으로 꼽히는 김용 민주연구원 부원장을 체포해서 이틀 조사고 있습니다

Viện Kiểm sát đã bắt giữ  và đang điều tra phó viện trưởng Viện nghiên cứu dân chủ  ông Kim Young, người được cho là thân cận nhất với ông Lee Jae Myung lãnh đạo Đảng Dân chủ.


서울중앙지검에 나가 있는 취재기자를 연결합니다

Chúng tôi đang kết nối với phóng viên hiện đang ở văn phòng Công tố Trung tâm Soule.


박찬근 기자, 김 부원장의 구속영장 언제 청구하게 되나요? 

Phóng viên Park Chan Gun, lệnh bắt giữ phó viện trưởng Kim được yêu cầu khi nào ạ?


<기자> 네, 김용 민주연구원 부원장은 체포 상태로 만 하루 넘게 강도 높은 검찰 조사를 받고 있습니다

< Phóng viên> Vâng, phó viện trưởng Viên nghiên cứu Đảng dân chủ ông Kim Young đang bị điều tra gắt gao sau hơn một ngày bị bắt giữ.


체포 후 48시간 이내 구속영장을 청구해야 하는데, 이르면 오늘(20일) 청구 수도 있다는 관측도 나오고 있습니다

Phải ban lệnh bắt giữ trong vòng 48h sau khi bị bắt nhưng cũng có dự đoán là sớm nhất thì hôm nay (ngày 20) có thể đề nghị bắt giam.


검찰은 김 부원장을 상대 유동규 전 성남개발공사 본부장 등 대장 일당에게서 8억 원을 받은 혐의 대해 추궁고 있습니다

Viện kiểm sát đang truy cứu về cáo buộc Phó viện trưởng Kim là đối tượng nhận 800 triệu won từ đồng đảng phường Dae Jang là ông Yoo Dong Kyu Nguyên tổng giám đốc công trình phát triển Song Nam …


대장동 업자 중 한 명인 남욱 변호가 /정민용 전 성남도시개발공사 전략사업실장을 통해 /유 전 본부장에게 돈을 건넸고, 유 전 본부장이 다시 부원장에게 현금을 건넸다는 진술 정황 검찰이 /확보한 것으로 알려졌습니다.

Viện kiểm sát cho biết đã có được tình tiết và lời khai rằng: Luật sư Nam Wook là một trong những nhà kinh doanh phường Dae Jang đã đưa tiền Nguyên tổng giám đốc Yoo thông qua ông Jong Min Yong  Nguyên trưởng phòng kinh doanh chiến lược dự án phát triển đô thị Song Nam, sau đó Nguyên tổng giám đốc Yoo lại đưa cho phó viện trưởng Kim..


 특히 자금 전달 시기 지난 4월부터 8월 사이, 민주 대선 예비경선 전후입니다. 

Đặc biệt thời điểm vốn được chuyển giao vào khoảng từ tháng 4 đến tháng 8 năm ngoái, là khoảng thời gian Đảng dân chủ đang vận động bầu cử sơ bộ chức Tổng thống.


검찰은 김 부원장의 체포영장에 이 돈의 성격을 '대선 자금'으로 명시으로 알려졌습니다

Viện kiểm soát công bố rằng trên lệnh bắt giữ phó viện trưởng Kim có ghi rõ bản chất của số tiền này là ‘Quỹ bầu cử tổng thống’.

<앵커> 그런 혐의 강하 부인하고 있다고요?


Nhưng mà nghe nói  ông ta đang mạnh mẽ phủ nhận cáo buộc?

 <기자> 네, 그렇습니다. 김 부원장은 "검찰이 없는 죄를 만들어내고 있다"고 혐의를 부인하면서, "정치 공작을 일삼는 검찰 행태 모든 방법 다해 바로겠다"고 반발고 있습니다

< Phóng viên> Vâng, đúng vậy. Phó viện trưởng Kim đã phủ nhận cáo buộc rằng “ Viện kiểm soát đang tạo ra tội danh mà tôi không hề có” đồng thời cũng đang phản bác “ Tôi sẽ bằng mọi cách chỉnh đốn hành vi thao túng công tác chính trị của viện kiểm sát.


다만, 법원 체포영장을 발부했다는 점에서 검찰 체포 필요 관계 진술 증거 다수 확보했다고 볼 수 있습니다

Tuy nhiên, Tòa án đã ban lệnh bắt giam thì có thể thấy rằng Viện kiểm sát đã nắm giữ ít  nhiều lời khai của người liên quan và chứng cứ cần thiết cho việc bắt giữ.


<앵커> 이런 가운 어제 유동규 전 본부장이 석방죠? 

Với tình hình này thì ông Yoo Dong Kyu Nguyên tổng giám đốc đã được thả hôm qua đúng không?


<기자> 네, 구속 상태 대장 사건 재판을 받고 있는 유동규 전 본부장이 오늘 새벽 0시쯤 서울구치소를 나왔습니다. 

< Phóng viên> Vâng, đối tượng bị bắt giữ đang nhận xét xử vụ việc phường Daejang ông Yoo Dong Kyu Nguyên tổng giám đốc đã rời trạm giam Seoul vào 00h sáng nay.


부원장이 체포 조사를 받고 있는 도중 마침 돈을 준 것으로 의심되는 유 전 본부장은 풀려 것입니다.

Trong khi Phó viện trưởng Kim bị bắt điều tra thì vừa hay Nguyên tổng giám đốc Yoo - người đang bị nghi ngờ đưa tiền hối lộ cho ông ta lại được thả.


 민주당은 유 전 본부장의 석방 미끼 검찰 자백 회유 아니냐는 의혹 제기지만, 검찰 구속 기한 만료됐고, 구속 연장 의견 법원 받아들이지 않았을 뿐이라고 반박했습니다.

Đảng dân chủ đã thể hiện nghi ngờ rằng có phải Viện kiểm sát lấy việc Nguyên tổng giám đốc Yoo được thả làm mồi nhử để xoa dịu lấy lời khai hay không. Nhưng phía công tố phản bác lại rằng đã hết thời hạn bắt tạm giam, bên tòa án không chấp thuận ý kiến kéo dài thời gian giam giữ.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
2 ) -고 있다 : đang
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -고요 : … không?
5 ) -라고 : rằng, là
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
받아들이다 tiếp nhận
2
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
3
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
4
만료되다 được (bị) mãn hạn, được (bị) kết thúc
5
명시하다 biểu thị rõ, ghi rõ
6
바로잡다 uốn nắn, chỉnh ngay thẳng
7
반박하다 phản bác
8
반발하다 phản kháng, chống đối
9
발부하다 cấp, phát
10
부인되다 bị phủ nhận
11
부인하다 phủ nhận
12
석방되다 được phóng thích, được trả tự do
13
알려지다 được biết
14
연결하다 liên kết, kết nối
15
전달되다 được chuyển đi, được gửi đi
16
조사되다 bị điều tra, được điều tra
17
조사하다 khảo sát, điều tra
18
청구하다 yêu cầu
19
체포되다 bị bắt giữ
20
체포하다 bắt giữ, tóm cổ
21
확보하다 đảm bảo, bảo đảm
22
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
23
제기하다 đề xuất, nêu ra, đưa ra
24
추궁되다 bị hỏi cung
25
추궁하다 hỏi cung
26
풀려나다 được giải thoát, được thoát khỏi
27
회유하다 hòa giải
28
그런데 nhưng mà, thế nhưng
29
강하다 cứng, rắn, chắc
30
강하다 mạnh
31
이르다 sớm
32
꼽히다 thuộc vào, nằm trong
33
대하다 đối diện
34
알리다 cho biết, cho hay
35
지나다 qua, trôi qua
36
기하다 nhằm, hướng, chọn, định
37
다하다 hết, tất
38
이르다 đến nơi
39
이르다 nói, bảo
40
통하다 thông
41
풀리다 được tháo, được gỡ, được dỡ
42
가운데 phần giữa, chỗ giữa
43
관계자 người có liên quan, người có phận sự
44
변호사 luật sư
45
지난해 năm rồi, năm ngoái, năm trước
46
그런 như vậy
47
모든 tất cả, toàn bộ
48
이내
49
모든 tất cả, toàn bộ
50
이런 như thế này
51
마침 đúng lúc, vừa khéo
52
바로 thẳng
53
아니 không
54
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
55
이내 tức thì
56
다시 lại
57
어제 hôm qua
58
언제 bao giờ, khi nào
59
언제 bao giờ, lúc nào
60
그런 thật là, coi kìa
61
아니 không
62
이런 thật là, coi đó
63
가운 vận mệnh gia đình
64
가운
[gown]
áo thụng, áo choàng, áo tôga
65
강도 độ bền, độ vững chắc
66
강도 độ mạnh, cường độ
67
강도 tên cướp
68
강하 sông suối
69
강하 sự giáng xuống, sự rơi xuống
70
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
71
공작 sự làm việc
72
공작 công tước
73
공작 chim công
74
관계 giới quan chức, giới công chức
75
관계 quan hệ
76
관측 sự quan trắc
77
구속 sự khống chế, sự gò ép
78
구속 tốc độ của trái bóng chày, tốc độ ném bóng
79
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
80
대선 cuộc bầu cử tổng thống
81
대장 thủ lĩnh
82
대장 ruột già , đại tràng
83
대장 sổ cái, sổ sách
84
대표 cái tiêu biểu
85
대해 đại dương, biển cả
86
도중 trên đường
87
링크
[link]
sự kết nối
88
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
89
만료 sự mãn hạn, sự kết thúc
90
명시 danh thi, thơ nổi tiếng
91
명인 nghệ nhân danh tiếng
92
미끼 mồi
93
민주 dân chủ
94
반박 sự phản bác
95
반발 sự phản bác
96
발부 việc cấp, việc phát
97
방법 phương pháp
98
변호 sự biện hộ, sự nói đỡ
99
부원 nhân viên phòng ban
100
부인 phu nhân
101
부인 sự phủ nhận
102
부인 phụ nữ, đàn bà
103
사건 sự kiện
104
사이 khoảng cách, cự li
105
상대 sự đối mặt, đối diện, đối tượng
106
새벽 bình minh, hừng đông
107
서울 thủ đô
108
석방 sự phóng thích, sự trả tự do
109
성격 tính cách, tính nết
110
수수 cây lúa miến, hạt cao lương
111
수수 sự hối lộ, sự đút lót
112
업자 nhà doanh nghiệp
113
연결 sự liên kết, sự liên tục, sự kết nối
114
연장 công cụ, dụng cụ
115
연장 sự gia hạn, sự thêm, sự tăng cường thêm
116
예비 sự dự bị
117
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
118
의심 sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ
119
이틀 hai hôm, hai bữa
120
재판 việc tái bản, sách tái bản
121
재판 sự xét xử
122
전달 tháng trước
123
전달 sự chuyển đi, sự gửi đi
124
전략 chiến lược
125
전후 trước sau
126
정황 tình huống
127
조사 điếu văn
128
조사 trợ từ
129
조사 sự điều tra
130
증거 chứng cứ, căn cứ
131
청구 sự yêu cầu
132
체포 sự bắt giữ
133
필요 sự tất yếu
134
행태 cách ứng xử, dáng điệu, điệu bộ, dáng vẻ
135
확보 sự đảm bảo, sự bảo đảm
136
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
137
뉴스
[news]
chương trình thời sự
138
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
139
어제 hôm qua
140
기한 kỳ hạn, thời hạn quy định
141
뉴스
[news]
chương trình thời sự
142
다수 đa số
143
법원 tòa án
144
본부 trụ sở chính
145
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
146
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
147
수도 thủ đô
148
수도 sự tu hành, sự tu luyện
149
시기 thời kỳ, thời điểm
150
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
151
시기 sự đố kỵ, sự ghen tị
152
유동 sự lưu thông, sự chảy
153
의견 ý kiến
154
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
155
이런 như thế này
156
일당 cùng hội cùng thuyền, bọn đồng đảng
157
일당 tiền công nhật
158
자금 tiền vốn
159
자백 sự tự bộc bạch, sự tự thổ lộ, sự tự bày tỏ
160
제기 jegi; quả cầu
161
제기 sự đề xuất, sự đưa ra, sự nêu ra
162
진술 sự trần thuật, sự trình bày
163
추궁 sự hỏi cung
164
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
165
하루 một ngày
166
현금 hiện kim
167
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
168
회유 sự thoả hiệp, sự xoa dịu