Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


투석 치료 인턴에 "살쪘다"…갑질 · 성희롱 일삼는 간부 / SBS

CÁN BỘ LÀM VIỆC - LỘNG QUYỀN, XÂM HẠI TÌNH DỤC, CHÊ BÉO ĐỐI VỚI MỘT THỰC TẬP SINH ĐANG CHẠY THẬN. 



공공기관 간부 직원에게 성희롱과 갑질을 했다는 제보 들어왔습니다

Một báo cáo đưa ra rằng cán bộ một cơ quan công quyền đã lộng quyền và quấy rối tình dục đối với nhân viên. 


투석 치료 중인 인턴에게 살이 쪘다며 외모 지적을 하기도 했는데, 해당 기관 대응 논란이 되고 있습니다

Ông cũng chỉ trích ngoại hình tăng cân đối với một thực tập sinh đang điều trị lọc thận và cách xử lý của cơ quan này cũng gây tranh cãi.  


보도에 신정 기자입니다. 

Người đưa tin - phóng viên Sin-jeong. 


<기자> 한국세라믹기술원 장애 채용 공고 통해 재작년 12월 체험 인턴으로 채용 A 씨. 

A - người được tuyển dụng với vị trí thực tập sinh trải nghiệp vào tháng 12 năm ngoái thông qua quảng cáo tuyển dụng cho người khuyết tập tại Viện Công nghệ Gốm sứ Hàn Quốc. 


매일 투석 치료를 받으며 일하는 A 씨를 더 힘들게 한 간부 정 모 씨의 성희롱과 괴롭힘이었습니다. 

Điều gây khó khăn hơn cho A - người vừa chạy thận mỗi ngày, vừa phải đi làm đó chính là hành vi quấy rối tình dụng và hành hạ của ông Jeong, một cán bộ điều hành. 


[A 씨 : 정규 시켜고 싶은데 장애가 있어서 안 된다. 신장이 아픈데 머리까지 아프면 어떡하냐. 전 부서에선 예뻤는데 왜 지금 이렇게 살쪘냐. 손이 왜 이리 까맣냐고.] 

[A: Tôi muốn được làm nhân viên chính thức nhưng bởi vì là người khuyết tật nên không được. Tôi đau cả thận cả đầu thì làm sao bây giờ. Hồi trước cũng ổn lắm mà sao bây giờ lại béo như thế này cơ chứ. Cả tay nữa, sao nó lại đen vậy chứ.]


다른 직원도 정 씨가 폭언이나 불쾌한 얘기를 서슴지 않았다고 말했습니다

Các nhân viên khác cũng cho biết là ông Jeong không ngần ngại sử dụng ngôn từ lăng mạ hay xúc phạm. 


[B 씨 : 쌍욕을 하면서 '이거밖에 안 되냐', 뭐를 던진다거나 그런 것도 들었던 것 같고.] 

[B: Tôi nghe những lời lăng mạ rồi những điều như là “Làm như vậy không được sao”]


[C 씨 : 다른 학생들이나 연구들한테 출장 가서 항상 성매매 이야 많이 하셨고요. '무슨 안마방이 있고 여기 한번 가봐야 된다, 시간 되면 같이 가봐야 한다' 이런 말씀 되게 많이 하셨고….] 

[C: Khi mà ông ta đi công tác với các sinh viên hay nghiên cứu sinh, ông ta luôn nói nhiều về việc mua dâm. Anh ta nói rất nhiều câu đại loại như “Có một phòng massage, chắc có lẽ phải đi ở đây một lần thôi, nếu có thời gian thì đi cùng nhau nhé”...] 


수개월간 이어 고통에 A 씨는 지난 5월 감사실을 찾았습니다. 

Sau nhiều tháng đau đớn, A đã tìm đến viện kiểm sát vào tháng 5 vừa rồi. 


A 씨는 신고 의사 분명하게 밝혔습니다

A cũng rõ ràng cho biết vụ việc khai báo này. 


[감사실 측 : 조사하고 준비하고 이러면 두, 세 달 훅 가버려요. 시간이 훅 가버려요. (A 씨 : 저는 원만하게 풀고 싶지 않아요.) 그렇다면, 상담셔서 그렇게 하시는 게 맞을 것 같아요.] 

Viện kiểm sát: Việc điều ra và chuẩn bị và những việc tương tự sẽ mất khoảng 2 hay 3 tháng. Thời gian sẽ quan nhanh thôi (A: Tôi không muốn việc này giải quyết một cách nhanh gọn). Nếu vậy thì bạn có lẽ nên làm điều đó sau khi tham khảo ý kiến.


지만, 약 5개월 동안 아무 조치가 없었습니다. 

Tuy nhiên, đã 5 tháng rồi nhưng chưa hề có động tĩnh gì. 


A 씨가 지난달 29일 노동청에 진정 접수 기술원은 이틀 뒤에 정 씨를 보직 해임하고 부서 이동 조치를 했습니다. 

Ngay sau khi mà A nộp đơn khiếu nại lên Cục Lao động vào ngày 29 tháng trước, Viện Kỹ thuật đã ngay lập tức sa thải ông Jeong và đã có biện pháp đi chuyển bộ phận này đi. 


기술원 측은 정식 조사 요청이 없었고 피해자가 비밀 유지 원해 추가 조치를 안 했다는 입장입니다. 

Phía Viện Kỹ thuật nói rằng không có yêu cầu điều tra chính thức nào cả và nạn nhân mong muốn không có bất kỳ hành động nào thêm để bảo vệ thân phận cho bản thân. 


지만 현행 근로기준법에 따르면 사업 피해 인지 즉시 조사하는 게 의무입니다. 

Tuy nhiên, nếu theo Bộ luật Tiêu chuẩn Lao động hiện hành thì công ty cần có nghĩa vụ nhìn nhận thiệt hại, tức ở đây là điều tra. 


[김유경/노무사 : '절대로 나는 조사를 원치 않는다, 회사가 더 이상 어떤 조치 하지 말아주세요'라고 명시으로 요구하지 않은 이상 당연히 회사 조사를 하면서 별도 철저하게 보안 유지야 될 의무 지켜야 하는 것이죠.]

[Kim Yoo-kyung/ công nhân: Trừ khi được yêu cầu tính rõ ràng thì tuyệt đối tôi không mong muốn điều tra, công ty hãy làm ơn đừng làm gì hơn nữa và tất nhiên công ty phải tuân thủ nghĩa vụ duy trì triệt để tính bảo an trong khi tiến hành điều tra. 


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 : https://news.sbs.co.kr/news/endPage.do?news_id=N1006940601&plink=LINK&cooper=YOUTUBE&plink=COPYPASTE&cooper=SBSNEWSEND

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -고 싶다 : muốn
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -은 이상 : nên, thì
6 ) 기도 하다 : Cấu trúc thể hiện nhiều hành động hoặc trạng thái xảy ta đồng thời, mỗi hành động trạng thái với tần suất khác nhau.
7 ) -을 것 : hãy
8 ) -고요 : … không?
9 ) -라고 : rằng, là
10 ) -었던 : đã, từng, vốn
11 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
12 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
13 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
원만하다 dễ chịu, quảng đại
2
분명하다 rõ ràng, rành mạch
3
철저하다 triệt để
4
들어오다 đi vào, tiến vào
5
상담하다 tư vấn, trao đổi
6
유지하다 duy trì
7
인지하다 nhìn nhận, nhận ra
8
접수되다 bị tịch biên, bị tịch thu
9
접수되다 được tiếp nhận
10
접수하다 tịch biên, tịch thu
11
접수하다 tiếp nhận
12
조사되다 bị điều tra, được điều tra
13
조사하다 khảo sát, điều tra
14
요구되다 được yêu cầu, được đòi hỏi
15
이어지다 được nối tiếp
16
준비되다 được chuẩn bị
17
준비하다 chuẩn bị
18
채용되다 được tuyển dụng
19
해임되다 bị bãi nhiệm, bị miễn nhiệm
20
해임하다 bãi nhiệm, miễn nhiệm
21
명시적 một cách rõ ràng, một cách minh bạch
22
아무런 bất kì
23
아무런 bất kì
24
당연히 một cách đương nhiên
25
그렇다 cũng vậy, cũng thế, như vậy, như thế
26
그렇다 cũng vậy, cũng thế, như vậy, như thế
27
다르다 khác biệt
28
이르다 sớm
29
던지다 ném
30
따르다 theo
31
따르다 rót
32
말하다 nói
33
원하다 muốn
34
지나다 qua, trôi qua
35
피하다 tránh, né, né tránh
36
밝히다 chiếu sáng
37
시키다 bắt, sai khiến, sai bảo
38
여기다 cho, xem như
39
이르다 đến nơi
40
이르다 nói, bảo
41
일하다 làm việc
42
지키다 gìn giữ, bảo vệ
43
통하다 thông
44
명시적 tính rõ ràng, tính minh bạch
45
사업장 nơi kinh doanh, địa bàn kinh doanh
46
연구원 nhà nghiên cứu
47
연구원 viện nghiên cứu
48
재작년 hai năm trước, năm kia
49
지난달 tháng rồi, tháng trước
50
피해자 người thiệt hại
51
장애인 người khuyết tật
52
성희롱 sự quấy rối tình dục
53
이러면 nếu làm thế này thì...
54
이렇게 như thế này
55
이야기 câu chuyện
56
장애인 người khuyết tật
57
정규직 (nhân viên) chính thức
58
성매매 Mua bán dâm
59
직원들
[職員_]
Những người nhân viên
60
그런 như vậy
61
아무 bất cứ
62
지적 hiểu biết
63
다른 khác
64
어떤 như thế nào
65
이런 như thế này
66
같이 cùng
67
되게 rất, lắm, thật
68
많이 nhiều
69
진정 chân thành, thật lòng
70
한번 rất, thật
71
항상 luôn luôn
72
분명 một cách rõ ràng
73
이리 lối này, bên này
74
이리 như thế này
75
이어 tiếp theo
76
지금 bây giờ
77
같이 như
78
이야 thì…
79
아무 bất cứ ai, bất kì ai
80
여기 nơi này, ở đây
81
시간 giờ, tiếng
82
그런 thật là, coi kìa
83
이런 thật là, coi đó
84
이야 ê, này
85
간부 cán bộ
86
감사 sự cảm tạ
87
감사 cơ quan kiểm toán, kiểm toán viên
88
감사 cơ quan thanh tra giám sát, thanh tra viên, kiểm sát viên
89
고통 sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
90
공고 trường cấp ba chuyên ban công nghiệp
91
공고 sự thông báo, sự thông cáo
92
공공 công cộng
93
근로 (sự) cần lao, sự cần cù lao động
94
기술 việc mô tả, việc ghi lại
95
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
96
대응 sự đối ứng
97
동안 trong, trong suốt, trong khoảng
98
동안 gương mặt trẻ con, gương mặt con nít, nét mặt trẻ
99
링크
[link]
sự kết nối
100
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
101
말씀 lời
102
머리 đầu, thủ
103
명시 danh thi, thơ nổi tiếng
104
별도 riêng biệt, riêng
105
보안 bảo an
106
부서 bộ phận, phòng, ban
107
비밀 sự bí mật
108
사업 việc làm ăn kinh doanh
109
상담 sự tư vấn
110
신고 sự khai báo, việc khai báo
111
신장 tủ giầy, tủ đựng giầy
112
신장 sự mở rộng, sự tăng trưởng
113
신장 chiều dài cơ thể
114
신장 thận
115
신정 tết Dương lịch
116
안마 (sự) xoa bóp, mát xa
117
연구 sự nghiên cứu
118
유지 sự duy trì
119
유지 ý nguyện của người đã khuất
120
의사 ý, ý nghĩ, ý định
121
의사 nghĩa sĩ
122
의사 bác sĩ
123
이동 sự di động, sự di chuyển
124
이틀 hai hôm, hai bữa
125
인지 ngón tay trỏ
126
인지 nhân trí
127
인지 sự nhận thức
128
인턴
[intern]
bác sĩ thực tập
129
입장 sự vào cửa
130
입장 lập trường
131
접수 sự tịch biên, sự tịch thu
132
접수 sự tiếp nhận
133
조사 điếu văn
134
조사 trợ từ
135
조사 sự điều tra
136
조치 biện pháp
137
중인 giới trung lưu
138
즉시 tức thì, lập tức
139
지적 sự hiểu biết
140
지적 sự chỉ ra
141
직원 nhân viên
142
진정 lòng thành, thành tâm
143
진정 sự lắng dịu
144
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
145
추가 sự bổ sung
146
치료 sự chữa trị, sự điều trị
147
투석 sự ném đá; đá ném
148
피해 sự thiệt hại
149
하지 Hạ chí
150
학생 học sinh
151
한번 có lần
152
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
153
한국 Hàn Quốc
154
시간 thời gian
155
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
156
뉴스
[news]
chương trình thời sự
157
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
158
기관 khí quản
159
기관 cơ quan
160
기관 động cơ, máy
161
노동 sự lao động
162
논란 sự tranh luận cãi cọ, sự bàn cãi
163
뉴스
[news]
chương trình thời sự
164
말씀 lời
165
보직 sự bổ nhiệm, sự chỉ định, trách nhiệm được chỉ định, chức vụ được chỉ định
166
얘기 câu chuyện
167
외모 ngoại hình
168
요구 sự yêu cầu, sự đòi hỏi
169
요청 sự đề nghị, sự yêu cầu
170
의무 nghĩa vụ
171
이런 như thế này
172
이리 chó sói
173
장애 sự cản trở, chướng ngại vật
174
정규 chính quy, chính thức
175
정식 chính thức
176
정식 món cố định, thực đơn cố định
177
제보 sự báo tin
178
준비 sự chuẩn bị
179
지금 bây giờ
180
채용 sự tuyển dụng
181
철저 sự triệt để
182
출장 sự đi công tác
183
측은 lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
184
폭언 việc nói tục tằn, sự mắng chửi; lời mắng chửi, lời tục tằn thô bỉ
185
한국 Hàn Quốc
186
해임 sự bãi nhiệm, sự miễn nhiệm
187
현행 sự hiện hành
188
회사 công ty