TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

일본이 '생태 교란종' 잡아들인 방법 / SBS / 월드 리포트

CÁCH NHẬT BẢN TIÊU DIỆT ‘NHỮNG LOÀI GÂY HỖN LOẠN SINH THÁI’ /SBS/ 

Dịch bởi : Ngọc Quyên


일본 도쿄의 우키마 도립 공원, 한가운데 넓은 호 수가 있어 예 전부 도심 낚시 명소 유명합니다
Công viên trực thuộc tỉnh Ukima ở Tokyo, Nhật Bản, có một hồ nước lớn ở giữa, từ lâu đã trở thành địa điểm câu cá nổi tiếng trong thành phố.

그런데 언젠가 부터 생태계 교란의 주 범인 외래어종 블루 길이 이상 번식하면 토종 물고기의 씨가 말랐습니다. 
Tuy nhiên, kể từ một thời điểm nào đó, cá mang xanh - loài cá ngoại lai - được cho là nguyên nhân chính của sự hỗn loạn sinh thái, đã sinh sôi mạnh mẽ và giống của loài cá bản địa đã bị cạn kiệt.

잡아도 줄지 않는 블루길로 고민하 관할 구청 공원 자주 찾는 단골 강태공들의 도움을 받기로 했습니다.
Uỷ ban quận, vốn rất lo lắng cho những con cá mang xanh dù đã bị bắt nhưng số lượng vẫn không giảm,đã quyết định nhận sự giúp đỡ của những người câu cá, là khách quen thường xuyên đến công viên.

  호수 주변에 잡은 블루길을 넣을 수 있는 수거 상자 설치한 것입니다. 
Xung quanh hồ có đặt những chiếc thùng để có thể bỏ cá mang xanh đã bắt được vào đó.

결과 성공적이었습니다.
Kết quả là đã thành công.

 [미무라/ 공원 관리소장 : 6월 에는 지금 까지 최고 기록인 92.1 킬로그램 회수했습니다.] 
[Mimura/Giám Đốc quản lý công viên: Vào tháng 6, kỷ lục cao nhất đó là đã thu hồi được 92.1kg ]

강태공들이 잡은 블루길은 공원의 꽃을 키우는 퇴비 활용하고 있습니다.
Những người bắt cá đang sử dụng cá mang xanh làm phân trộn để trồng hoa trong công viên.

  사이타마현 교 다시 벚나무 사향 하늘소 퇴치에 나섰습니다.
Gyoda là một thành phố thuộc tỉnh Saitama, đang tiến hành tiêu diệt bọ cánh cứng sừng dài có mùi xạ hương anh đào.

  벚나무 사향 하늘소 벚나무에 알을 낳고, 유충이 나무를 파먹기 때문에 외래 유해 곤충으로 지정돼 있습니다.
Vì những con bọ cánh cứng sừng dài có mùi xạ hương là loại ấu trùng đẻ trứng trên cây anh đào và ăn mòn cây nên chúng được xem là loại côn trùng ngoại lai có hại.

  시청 측은 성충 활동 기인 7, 8월에 맞춰 하늘소 성충을 잡아 사체 가져오는 시민 에게, 10 마리당 500엔, 우리 돈 5천 원 정 도의 지역 상품권 제공하기로 했습니다
Toà thị chính quyết định cấp phiếu quà tặng địa phương trị giá khoảng 500 yên/10 con, tương ứng với 5000 won, cho những công dân bắt và mang xác những con bọ trưởng thành vào tháng 7,8 kịp thời điểm chúng bắt đầu sinh sản.

시내 에서 잡은 성충 이어야 한다는 조건을 달았는데도 결과 예상 밖이었습니다. 
Dù với điều kiện họ phải bắt được những con bọ trưởng thành trong thành phố nhưng kết quả lại ngoài mong đợi.

지난해 에는 1년 동안 208 마리를 잡는 데 그쳤는데, [사카 모토/ 시청 직원 : 이틀 동안 412 마리 시민들이 포획해 주신 것으로 확인됐습니다.] 
Năm ngoái, người dân đã bắt được 208 con trong vòng 1 năm, [Sakamoto/nhân viên toà thị chính: Người dân xác nhận rằng đã bắt được 412 con trong thời gian này]

생태계 파괴하는 유해 외래종과의 싸움 보상 제도 한몫 톡톡히고 있습니다.
Chế độ bồi thường đóng vai trò quan trọng trong cuộc chiến chống lại các loài ngoại lai đang phá huỷ hệ sinh thái. 

출처 : SBS 뉴스 / SBS News
원본 링크 : Link

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -기로 하다 : quyết định, xác định
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -기 때문 :
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) 데도 : mặc dù, nhưng
6 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 잡아들이다 : lôi vào, kéo vào
2 ) 유명하다 : nổi tiếng, nổi danh, trứ danh
3 ) 가져오다 : mang đến, đem đến
4 ) 고민되다 : trở nên lo lắng
5 ) 설치하다 : thiết lập, lắp đặt
6 ) 지정되다 : được chỉ định, được qui định
7 ) 파괴되다 : bị phá huỷ
8 ) 확인되다 : được xác nhận
9 ) 활용되다 : được hoạt dụng
10 ) 제공하다 : cung cấp, cấp
11 ) 번식하다 : phồn thực, sinh sôi nảy nở
12 ) 포획하다 : bắt làm tù binh
13 ) 회수하다 : thu hồi, gom lại
14 ) 킬로그램
[kilogram]
: kí lô gam
15 ) 한가운데 : chính giữa
16 ) 성공적 : mang tính thành công
17 ) 그런데 : nhưng mà, thế nhưng
18 ) 언젠가 : khi nào đó, lúc nào đó
19 ) 톡톡히 : một cách dày dặn
20 ) 유하다 : nhu mì
21 ) 관하다 : liên quan đến
22 ) 그치다 : dừng, ngừng, hết, tạnh
23 ) 키우다 : nuôi, trồng
24 ) 우리다 : hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
25 ) 강태공 : Khương Thái Công
26 ) 관리소 : cơ quan quản lí, phòng quản lí, ban quản lí
27 ) 리포트
[report]
: bản báo cáo
28 ) 물고기 :
29 ) 벚나무 : cây anh đào
30 ) 상품권 : thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
31 ) 지난해 : năm rồi, năm ngoái, năm trước
32 ) 하늘소 : bọ cánh cứng sừng dài
33 ) 생태계 : hệ sinh thái, giới sinh thái
34 ) 외래어 : từ ngoại lai
35 ) 외래종 : chủng ngoại lai
36 ) 길이 : lâu, dài, lâu dài
37 ) 적이 : tương đối, rất, quá
38 ) 다시 : lại
39 ) 이어 : tiếp theo
40 ) 자주 : thường xuyên, hay
41 ) 전부 : toàn bộ
42 ) 지금 : bây giờ
43 ) 까지 : tới
44 ) 부터 : từ
45 ) 에게 : đối với
46 ) 에는 :
47 ) 에서 : ở, tại
48 ) 마리 : con
49 ) 가부 : sự đúng sai
50 ) 결과 : kết quả
51 ) 곤충 : côn trùng
52 ) 공원 : công nhân
53 ) 교란 : sự rối loạn, sự náo loạn, sự kích động
54 ) 구청 : Gu-cheong, ủy ban quận
55 ) 기록 : sự ghi chép, sự ghi hình, bản ghi chép, tài liệu lưu
56 ) 기인 : dị nhân, người kỳ quặc
57 ) 낚시 : lưỡi câu
58 ) 도립 : tỉnh lập, (thuộc) tỉnh
59 ) 도심 : trung tâm đô thị, nội thành
60 ) 도움 : sự giúp đỡ
61 ) 도의 : đạo lý, đạo nghĩa
62 ) 동안 : trong, trong suốt, trong khoảng
63 ) 링크
[link]
: sự kết nối
64 ) 명소 : địa danh nổi tiếng
65 ) 모토
[motto]
: khẩu hiệu, phương châm
66 ) 방법 : phương pháp
67 ) 보상 : sự trả lại
68 ) 사이 : khoảng cách, cự li
69 ) 사체 : thi thể, xác, tử thi
70 ) 소장 : ruột non
71 ) 수가 : chi phí dịch vụ
72 ) 싸움 : sự cãi vã, sự đánh lộn, sự đấu đá
73 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
74 ) 유충 : ấu trùng
75 ) 이타 : vị tha
76 ) 이틀 : hai hôm, hai bữa
77 ) 지역 : vùng, khu vực
78 ) 직원 : nhân viên
79 ) 최고 : tối cổ, sự cổ nhất, sự cổ xưa nhất
80 ) 퇴치 : sự xóa bỏ, sự dẹp bỏ, sự xóa sổ
81 ) 한몫 : một phần
82 ) 활동 : hoạt động
83 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
84 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
85 ) 이상 : trở lên
86 ) 단골 : mối quen, tiệm quen
87 ) 범인 : người thường, người phàm
88 ) 상자 : hộp, hòm, thùng, tráp
89 ) 상제 : người đang chịu tang
90 ) 성충 : côn trùng đã đến tuổi sinh sản
91 ) 소로 : con đường nhỏ
92 ) 수거 : sự thu hồi, sự lấy đi
93 ) 시기 : thời kỳ, thời điểm
94 ) 시내 : con suối
95 ) 시민 : thị dân, dân thành thị
96 ) 시청 : thị chính, ủy ban nhân dân thành phố
97 ) 어종 : loại cá
98 ) 예상 : việc dự đoán, việc dự kiến
99 ) 예전 : ngày xưa, ngày trước
100 ) 일본 : Nhật Bản
101 ) 정도 : đạo đức, chính nghĩa
102 ) 제도 : chế độ
103 ) 조건 : điều kiện
104 ) 주범 : thủ phạm chính
105 ) 주변 : sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
106 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
107 ) 토종 : giống bản địa, giống bản xứ
108 ) 퇴비 : phân chuồng
109 ) 호수 : số hộ