TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

음주운전 안 된다" 말리 노모, 아들 차에 참변


며칠 음주 전하던 50대 남성이 자 신의 어머니 치어 숨지게 한 일도 있었습니다. 
Cách đây vài ngày, một người đàn ông khoảng 50 tuổi say rượu lái xe đã tông chết mẹ mình.

80대 노모 아들 음주운전을 말리 상황었던으로 알려졌는데 G1 최경식 기자 보도합니다
Được biết, một người mẹ già ở độ tuổi 80 đã ngăn cản con trai mình lái xe khi say rượu, phóng viên Choi Kyung-sik của G1 đưa tin.

어두컴컴한 저녁, 도로 한복판에 한 여성 쓰러져 있습니다. 
Vào một buổi tối trời tối, một người phụ nữ nằm giữa đường.

신고를 받고 출동한 구급 대원들이 서둘러 여성 들것 옮겨 싣습니다. 
Các nhân viên y tế, những người đã được báo cáo và điều động, vội vàng chuyển người phụ nữ lên cáng.

차에 치인으로 보였는데 여성 의식이 없었고, 신고자는 횡설수설했습니다
Có vẻ như đã bị một chiếc ô tô đâm phải, nhưng người phụ nữ bất tỉnh.

소방 관계자 신고 자가 어디 아픈 지도 얘기 하고 무조건 빨리라고만 해서 구급차 보냈어요. 횡설수설 하고
Tôi đã gửi xe cấp cứu cho các quan chức cứu hỏa vì họ không cho tôi biết người báo cáo bị ốm ở đâu, và bảo họ đến nhanh chóng. Gibberish

경찰 조사 결과 가해자는 피해 여성 아들 50대 A 씨였습니다. 
Theo điều tra của cảnh sát, hung thủ là A, con trai của nạn nhân khoảng 50 tuổi.

술에 취해 운전대를 잡려는 아들을 80대 노모가 길 앞 까지 나가 말리려다 변을 당한 것입니다. 
Một bà mẹ già ngoài 80 tuổi say xỉn cố nắm lấy tay lái đã bị lật ngửa khi cố lau khô người cho con trai.

사고 당시 A 씨의 혈중 알코올 농도는 0.1%가 넘었습니다. 
Tại thời điểm xảy ra tai nạn, nồng độ cồn trong máu của A vượt quá 0,1%.

80대 노모 다리 등을 크게 다쳐 병원으로 옮겨졌는데 일주일 만에 결국 숨을 거뒀습니다.
Một người mẹ già ngoài 80 tuổi được đưa đến bệnh viện do vết thương nặng ở sau chân, nhưng đã qua đời sau một tuần

A 씨 부친 이건 뭐 사는 게 아니야. 살아서 뭐 하느냐 속만 속 대로 썩고…. 
Bố của ông A không mua gì cả.

경찰 조사 에서 A 씨는 도로에 있는 어머니 미처 발견하 못했다고 진술한으로 알려졌습니다
Trong một cuộc điều tra của cảnh sát, anh A được biết đã khai rằng anh  không nhìn thấy mẹ mình trên đường.

가족들은 평소 모자 사이의 관계가 좋았다며 처벌을 원치 않는다는 내 용의 탄원서 경찰 제출했지만 처벌은 피하기 어려 상황입니다. 
Các thành viên trong gia đình đệ đơn lên cảnh sát nói rằng mối quan hệ giữa hai mẹ con là tốt và họ không muốn bị trừng phạt, nhưng hình phạt là khó tránh khỏi.

경찰은 A 씨에 대해 가법 위험 전치 혐의 적용해 조만간 검찰 송치할 계획입니다. 
Cảnh sát có kế hoạch áp dụng tội danh giết người nguy hiểm cho người lái xe đối với anh A theo Đạo luật đặc biệt và sớm hay muộn sẽ gửi nó cho cơ quan công tố.

출처 SBS 뉴스 
 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -으려는 : định
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -려는 : định, muốn
5 ) -려다 : đang định... thì...
6 ) -었던 : đã, từng, vốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 횡설수설하다 : huyên thuyên, luyên thuyên, lắp bắp
2 ) 발견되다 : được phát kiến, được phát hiện
3 ) 보도하다 : đưa tin, đăng tin
4 ) 쓰러지다 : đổ, ngã
5 ) 알려지다 : được biết
6 ) 적용하다 : áp dụng
7 ) 출동하다 : xuất phát (đi làm nhiệm vụ)
8 ) 송치하다 : gửi đến, chuyển lên
9 ) 제출하다 : nộp, trình, đệ trình
10 ) 진술하다 : trình bày
11 ) 무조건 : vô điều kiện
12 ) 조만간 : chẳng bao lâu nữa
13 ) 가하다 : tốt, đúng, phải
14 ) 못하다 : kém, thua
15 ) 어리다 : nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
16 ) 당하다 : bị, bị thiệt hại, bị lừa
17 ) 대하다 : đối diện
18 ) 말리다 : bị sa vào, bị rơi vào, bị cuốn vào
19 ) 보내다 : gửi
20 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
21 ) 부치다 : thiếu, không đủ
22 ) 빨리다 : hút, mút
23 ) 옮기다 : chuyển
24 ) 치이다 : bị đè, bị chèn
25 ) 피하다 : tránh, né, né tránh
26 ) 다리다 : là, ủi
27 ) 다치다 : bị thương, trầy
28 ) 숨지다 : tắt thở, trút hơi thở
29 ) 취하다 : Chọn, áp dụng
30 ) 아니야 : không, không phải
31 ) 가해자 : người gây hại
32 ) 관계자 : người có liên quan, người có phận sự
33 ) 어머니 : người mẹ, mẹ
34 ) 탄원서 : thư cầu khẩn, đơn kiến nghị
35 ) 한복판 : trung tâm
36 ) 조건 : điều kiện
37 ) 구급차 : xe cấp cứu
38 ) 알코올
[alcohol]
: cồn, ăng-côn
39 ) 운전대 : tay lái, vô lăng
40 ) 일주일 : một tuần
41 ) 결국 : rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
42 ) 도로 : ngược lại
43 ) 미처 : chưa
44 ) 까지 : tới
45 ) 대로 : như, giống như, theo như
46 ) 에서 : ở, tại
47 ) 하고 : với
48 ) 어디 : đâu đó
49 ) 가법 : gia pháp
50 ) 가족 : gia đình
51 ) 검찰 : việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
52 ) 결과 : kết quả
53 ) 경찰 : (cơ quan) cảnh sát
54 ) 계획 : kế hoạch
55 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
56 ) 당시 : lúc đó, thời đó, đương thời
57 ) 대원 : thành viên, đội viên
58 ) 들것 : cái cáng, băng ca
59 ) 며칠 : ngày mấy
60 ) 모자 : mẫu tử
61 ) 병원 : bệnh viện
62 ) 사고 : sự cố, tai nạn
63 ) 사이 : khoảng cách, cự li
64 ) 상황 : tình hình, tình huống, hoàn cảnh
65 ) 신고 : sự khai báo, việc khai báo
66 ) 신의 : sự tín nghĩa
67 ) 아들 : con trai
68 ) 용의 : quyết tâm
69 ) 위험 : sự nguy hiểm, tình trạng nguy hiểm, tình trạng nguy kịch
70 ) 음주 : (sự) uống rượu
71 ) 의식 : sự ý thức
72 ) 저녁 : buổi tối
73 ) 전치 : sự điều trị khỏi hoàn toàn
74 ) 전하 : điện hạ
75 ) 조사 : điếu văn
76 ) 지도 : bản đồ
77 ) 처벌 : sự xử phạt, hình phạt
78 ) 치사 : sự gây tử vong, sự giết chết
79 ) 치어 : cá mới nở
80 ) 평소 : thường khi, thường ngày
81 ) 하지 : Hạ chí
82 ) 여성 : phụ nữ, giới nữ
83 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
84 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
85 ) 남성 : nam giới, đàn ông
86 ) 내용 : cái bên trong
87 ) 노모 : mẹ già
88 ) 농도 : nồng độ
89 ) 성은 : thánh ân
90 ) 성의 : thành ý
91 ) 소방 : việc chữa cháy
92 ) 얘기 : câu chuyện
93 ) 어두 : lời đầu, chữ đầu
94 ) 이의 : ý khác
95 ) 자가 : nhà riêng
96 ) 자신 : tự thân, chính mình, tự mình
97 ) 참변 : thảm họa
98 ) 혈중 : trong máu
99 ) 혐의 : sự hiềm nghi, mối nghi ngờ