Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / Tiếng hàn giao tiếp/

[ File nghe ] Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn Ngầu nhất


Bạn mới học và muốn học cách giới thiệu bản thân mình  bằng tiếng hàn ?

Quá dễ, qua bài này bạn sẽ được học cách giới thiệu về :

  • Tên, tuổi của bạn trong tiếng hàn. 
  • Quê quán, nới đang sinh sống.
  • Sở thích, Mơ ước...
  • 자기소개서 và 수학계획서 (Cuối bài mình sẽ để 1 bài giới thiệu bản thân. Bài này giúp bạn ứng tuyển, nhận học bổng tại các trường đại học hàn quốc )

Hohohi sẽ giúp bạn luyện tập giới thiệu bản thân qua file nghe để bạn có thể ghi điểm tuyệt đối trong tim của người khác.

Nhưng nếu không luyện tập thì bạn sẽ không thể giới thiệu trôi chảy được. Vì vậy hãy lưu bài này lại hoặc chuẩn bị một cuốn sổ nho nhỏ để ghi lại những từ vựng, những câu tiếng hàn để ôn luyện nhé.


 1 ) Chào hỏi bằng tiếng hàn và giới thiệu bản thân khi muốn làm quen người khác

a ) Những câu chào bằng tiếng hàn

Trong tiếng hàn sẽ có các câu chào :

  1. 안녕하세요 ( Câu này được sử dụng rộng rãi nhất . Rất thích hợp khi bạn muốn làm quen với người lạ )
  2. 안녕하십니까 ( Trong tiếng hàn câu này khá trịnh trọng thường dùng để chào hỏi người lớn tuổi ...)
  3. 안녕  ( Sử dụng với những người nhỏ tuổi.. Tránh sử dụng với người bằng tuổi hoặc lớn tuổi hơn trong lần đầu giao tiếp )

Chúng ta cùng luyện phát âm nhé :

407149
407148
407150

b) Làm thế nào để giới thiệu tên bằng tiếng hàn ?

Trong tiếng hàn thực tế bạn có rất nhiều cách để giới thiệu tên của mình. Tùy theo phong cách của bản thân chọn 1 cách giới thiệu nhé.

Quy ước 이름 là tên tiếng hàn của bạn nhé. Vậy thì chúng ta sẽ có những cách sau.

  1. 저는 이름입니다
  2. 저는 이름라고 합니다
  3. 이름은 이름입니다

Cũng có một số cách để giới thiệu tên cao cấp hơn. Ví dụ như :

407570

Trong câu này sử dụng Định ngữ trong tiếng hàn. Cũng không có gì khó khi bạn đã học qua định ngữ phải không ?

Chúng ta cùng nghe thử những câu giới thiệu bên trên nhé.

407572
407573
407574

c) Làm cách nào để bày tỏ niền vui khi gặp ai đó.

Tiếng anh là nice to meet you. Vậy tiếng hàn là gì ?

  • 처음 뵙겠습니다 
  • 만나서 반가워요/ 만나서 반갑습니다./li>
  • 횐영합니다.
407575
407576

d ) Đoạn tổng kết giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn 1

Khá nhiều câu phải không ? Hãy chọn, ghép và luyện tập theo phong cách của bạn nhé !

안녕하세요. 만나서 반갑습니다. 저는 호호히입나다. 만나서 반갑습니다.

2 ) Giới thiệu quê quán, nới đang sinh sống bằng tiếng hàn.

a ) Quê quán 

407577
407578
407579
407580

Xem thêm : Tên các quốc gia trong tiếng hàn 

b ) Nơi đang sinh sống

Ví dụ bạn đang sống ở Hà Nội chúng ta sẽ có câu giới thiệu như sau :

407591

c ) Đoạn tổng kết giới thiệu quê quán và nơi sống.

Để nối 2 câu lại chúng ta có thể dùng 그리고. Hoặc ghép chúng thành 1 câu, lược bỏ chủ ngữ.

Ví dụ ;

저는 베트남사람 입니다. 그리고 하노이에 살고 있습니다.

3 ) Cách giới thiệu nghề nghiệp của bản thân.

Nếu bạn đang là một học sinh chúng ta sẽ có câu :

407001
407582

Quá dễ vậy không ? Công thức của nó là : 저는 + nghề nghiệp + 입니다

Nếu như nghề nghiệp của bạn khác thì hãy tra tại đây rồi ghép vào nhé !

Chúng ta có thể thêm 1 số câu miêu tả cho nghề nghiệp mình đang làm ví dụ :

407584

4 ) Giới thiệu sở thích, đam mê bản thân

Trước khi tìm hiểu cấu trúc để giới thiệu sở thích của bản thân chúng ta hãy cùng xem : Từ vựng qua chủ đề sở thích trong tiếng hàn Từ vựng theo chủ đề. Sở thích -취미

Ví dụ sở thích của bạn là 축구 : Chúng ta có những cách giới thiệu như sau :

  • 취미 축구입니다.
  • 저는 축구 좋아합니다

Muốn hỏi sở thích của đối phương chúng ta dùng câu sau :

407592

5 ) Tổng kết đoạn giới thiệu bản thân bằng tiếng hàn

Đoạn giới thiệu chỉ đến đây thôi, chúng ta cùng tổng kết thành một đoạn nhé 

저는 베트남사람 입니다. 그리고 하노이에 살고 있습니다. 저는 학생입니다. 제 취미 축구입니다. 만나서 반갑습니다.
Tôi là người Việt Nam. Và tôi đang sống ở Hà Nội. Tôi là học sinh, Sở thích của tôi là bóng đá. Rất vui khi gặp bạn

Sau khi giới thiệu xong, chúng ta có thể nói một số câu sau để giữ liên lạc với người đối diện.

407586
407587
407588
407589
407590

6 ) Cách viết 자기소개

자기소개서,수학계획서 : Là 2 trong số những thứ quan trọng không thể thiếu trong bộ hồ sơ xin chuyển trường đại học của bạn.

Vậy viết như thế nào ?

Cùng tham khảo bài viết của mình nhé.

Mình định chuyển trường 서울 과학기술대학교 và ngành 경영과.

Mình sẽ bổ sung chi tiết cách để viết 자기소개 수학계획서 sau.

Các bạn viết xong thì nên trang http://www.studyinkorea.go.kr/vi/main.do  để viết nên đó.

Bước tiếp theo là in tờ đó ra .Bạn không cần phải chép lại nhé.


Cách viết giới thiệu bản thân 자기소개 

Để viết 자기소개 các bạn dựa theo mẫu sau :

  1. Giới thiệu tên, tuổi, quê quán. Giới thiệu đặc trưng của quê hương, hoàn cảnh gia đình.
  2. Vài nét tính cách của bản thân, sở thích .
  3. Thế mạnh, điểm yếu cảu bản thân.
  4. Thể hiện nguyện vọng, và lời hứa nếu được nhận.

Bài giới thiệu bản thân mẫu. Bài này do mình viết. Nếu các bạn muốn copy nên ghi rõ nguồn ( hohohi.com ! )

저는 호이라고 합니다.

한국에 오기전에는 하이퐁에 살았습니다.

저는 (tên trường) 고등학교 졸업했고 한국 유학하게 왔습니다.

우리 가족 일곱 명인 아버지 어머는 제에게 한국 유학하는 기회 주기위해서 많이 고생셨습니다.

농장에서 닭, 오리, 돼지 다양 가축을 키우시면서 돈을 모으기문입니다.

기회 아버지 어머 희망이라고 생각해서 저는 한국에서 항상 노력하고 있습니다.

저는 내성이고 꼼꼼한 편입니다.

무슨 일이든지 먼저 생각하고 준비합니다.그리고 젊어서 고생 사서도 한다는 말을 좌우으로 살고 역경을 이겨내는 만큼 성장 수 있다 생각합니다.

제꿈은 가난 사람에게 도음을 드리고 싶습니다.

예를 들면 돈을 지원거나 모금을 하는 것입니다.이꿈을 위해서 지금 끓임없이 노력하고 성실하게고 있습니다.


Cách viết kế hoạch học tập của bản thân 수학계획서

서울 과학기술대학교에 입학 수있다면 긍정으로 생각하고 노력한 것입니다.

그리고 한국 베트남 인재가 되고 싶습니다.

이러한 꿈을 위해서 목표, 계획 세웠는데 다음과 같습니다.휼륭한 경영 기술 지식 습득 수 있 도록 최선을 다 한 것입니다.

이를 위해 학점 관리 뿐만 아리라 다양 대회 활동 참여하겠습니다.

학과 행사, 경영관련 세미나 박람회 참여하여 최신 경영 에 대해 공부 것입니다.

학사 과정 마친 후에 대학 진학 추가적인 연구도 할 생각입니다.

졸업한 후에 취직 한국 베트남 경영 관련되된 상품 개발에 힘쓴 것이다.

한국과 베트남 공헌하고 싶으며 두 나라 시장 이해하는 것이 도음이 된다고 생각합니다.

그리고 학과 공부 통해 단순 지식적인 측면 뿐만 아니라 역사 문화 깊이 공부하고 분석 것입니다.

Xem thêm :Có mấy loại topik ? Mất bao lâu để đạt được chúng ?  Cần topik mấy để đạt học bổng 100% 

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 뿐만 아니라 không những... mà còn…, không chỉ... mà còn...
2 ) 라고 하다 gọi là
3 ) 에 대해 Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước ‘
4 ) 수 있다 có thể, không thể
5 ) 고 있다 Đang
6 ) 고 싶다 Muốn
7 ) 위해서 vì để
8 ) 리라 sẽ, định là sẽ…, chắc là sẽ…
9 ) 든지 hoặc, hay
10 ) 다면 NẾU
11 ) 에서 Ở, tại, từ
12 ) 세요 Hãy
13 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
14 ) 도록 để cho/để"
15 ) 면서 trong khi
16 ) 거나 hoặc ,hay
17 ) 후에 sau khi
18 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
19 ) 니까 Vì, bởi vì, bởi vậy…cho nên…
20 ) trong khi

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 반갑습니다. [Động từ] Rất vui được gặp. .
2 ) 모금을 하다 [Động từ] quyên góp tiền .
3 ) 자기소개서 [Danh từ] bản giới thiệu bản thân .
4 ) 성실하다 [Tính từ] thành thật .
5 ) 지원하다 [Động từ] tài trợ, hỗ trợ .
6 ) 유학하다 [Động từ] du học .
7 ) 습득하다 [Động từ] nhặt được .
8 ) 공헌하다 [Động từ] cống hiến .
9 ) 다양하다 [Tính từ] đa dạng .
10 ) 성장하다 [Động từ] trưởng thành .
11 ) 생각하다 [Động từ] sinh ra, phát sinh ra .
12 ) 가난하다 [Động từ] nghèo .
13 ) 입학하다 [Động từ] nhập học .
14 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
15 ) 좋아하다 [Động từ] thích .
16 ) 고생하다 [Động từ] khổ sở, vất vả, nhọc công .
17 ) 이해되다 [Động từ] được chuyển dịch, được chuyển đổi .
18 ) 습득하다 [Động từ] tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận .
19 ) 진학하다 [Động từ] học lên cao .
20 ) 참여하다 [Động từ] tham gia .
21 ) 노력하다 [Động từ] nỗ lực .
22 ) 꼼꼼하다 [Tính từ] cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ lưỡng .
23 ) 고등학교 [Danh từ] trường trung học phổ thông .
24 ) 분석하다 [Động từ] phân tích .
25 ) 준비하다 [Động từ] chuẩn bị .
26 ) 졸업하다 [Động từ] tốt nghiệp .
27 ) 이해하다 [Động từ] hiểu, thông cảm.#eee hey i understand it .
28 ) 자기소개 [Danh từ] sự tự giới thiệu .
29 ) 취직되다 [Động từ] tìm được việc, có được việc làm .
30 ) 취직하다 [Động từ] tìm được việc, có được việc làm .
31 ) 베트남 [Danh từ] Việt Nam .
32 ) 세미나 [Danh từ] cuối năm .
33 ) 그리다 [Động từ] bị như thế, gặp như thế .
34 ) 박람회 [Danh từ] cuộc trưng bày, cuộc triển lãm, hội chợ .
35 ) 마치다 [Động từ] kết thúc, chấm dứt, làm xong .
36 ) 대학원 [Danh từ] trường cao học, trường sau đại học .
37 ) 통하다 [Động từ] thông qua, hiểu .
Hán hàn
38 ) 세우다 [Động từ] bán hạ giá, bán giảm giá .
39 ) 내성적 tính kín đáo, tính nội tâm, tính nhút nhát, tính dè dặt .
40 ) 만나다 [Động từ] gặp .
41 ) 경영학 [Danh từ] kinh doanh học .
42 ) 긍정적 [Danh từ] mang tính tích cực .
43 ) 그리고 [Danh từ] và .
44 ) 단순히 [Danh từ] một cách mộc mạc, một cách đơn thuần .
45 ) 아버지 [Danh từ] bố .
46 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
47 ) 반갑다 [Tính từ] hân hoan, vui sướng, hân hạnh .
48 ) 좌우명 [Danh từ] câu châm ngôn để đời .
49 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
50 ) 성장 [Danh từ] sự phát triển, sự tăng trưởng .
51 ) 다양 [Danh từ] đa dạng .
Hán hàn
52 ) 고등 [Danh từ] bậc cao .
53 ) 관리 [Danh từ] sự quản lý .
Hán hàn
54 ) 사서 [Danh từ] thủ thư .
55 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
56 ) 과정 [Danh từ] quá trình .
Hán hàn
57 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
58 ) 관리 [Danh từ] cán bộ quản lý, quan lại, quan chức .
59 ) 축구 [Danh từ] thằng ngố, thằng ngốc .
60 ) 수학 [Danh từ] toán học .
61 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
62 ) 인재 [Danh từ] tai nạn do con người .
Hán hàn
63 ) 상품 [Danh từ] sản phẩm .
64 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
65 ) 입학 [Danh từ] nhập học .
Hán hàn
66 ) 졸업 [Danh từ] tốt nghiệp .
67 ) 취직 [Danh từ] xin việc .
68 ) 이름 [Danh từ] tên .
69 ) 공헌 [Danh từ] sự cống hiến .
Hán hàn
70 ) 단순 [Danh từ] đơn thuần .
Hán hàn
71 ) 유학 [Danh từ] sự du học .
72 ) 유학 [Danh từ] việc đi học xa quê, việc học xa nhà .
73 ) 학과 [Danh từ] bộ môn .
74 ) 다음 [Danh từ] ngày sau .
75 ) 축구 [Danh từ] bóng đá .
76 ) 가족 [Danh từ] gia đình .
Hán hàn
77 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
78 ) 돼지 [Danh từ] Dwaejigalbi; sườn lợn, sườn heo .
79 ) 진학 [Danh từ] sự học lên cao .
80 ) 인재 [Danh từ] nhân tài .
81 ) 가축 [Danh từ] gia súc .
Hán hàn
82 ) 행사 [Danh từ] sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện .
83 ) 어머 [Danh từ] oh my god! .
84 ) 좌우 [Danh từ] dù sao, dù nói phải hay nói trái .
85 ) 오리 [Danh từ] biệt tăm biệt tích, bặt vô âm tín .
86 ) 자기 [Danh từ] mình, tự mình, bản thân mình .
87 ) 많이 [Danh từ] nhiều (...이) .
88 ) 최신 [Danh từ] tối tân, (sự) mới nhất .
Hán hàn
89 ) 경영 [Danh từ] việc kinh doanh, sự kinh doanh .
Hán hàn
90 ) 역사 [Danh từ] lịch sử .
Hán hàn
91 ) 학점 [Danh từ] tín chỉ .
Hán hàn
92 ) 계획 [Danh từ] kế hoạch .
Hán hàn
93 ) 상품 [Danh từ] thượng phẩm, sản phẩm tốt .
94 ) 상품 [Danh từ] thương phẩm, hàng hoá .
95 ) 측면 [Danh từ] bình diện, mặt .
96 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
97 ) 오기 [Danh từ] sự viết sai, lỗi viết nhầm, chỗ viết sai .
98 ) 도록 [Danh từ] tập tranh, tập ảnh .
99 ) 추가 [Danh từ] thêm .
Hán hàn
100 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
101 ) 대학 [Danh từ] trường đại học .
Hán hàn
102 ) 과학 [Danh từ] khoa học .
Hán hàn
103 ) 먼저 [Danh từ] trước tiên, đầu tiên .
104 ) 고생 [Danh từ] nỗi khổ cực, sự cực khổ .
105 ) 연구 [Danh từ] nghiên cứu .
Hán hàn
106 ) 과정 [Danh từ] khóa, chương trình (học, nghiên cứu) .
Hán hàn
107 ) 관련 [Danh từ] sự liên quan .
Hán hàn
108 ) 항상 [Phó từ] luôn luôn (ᄒ...) .
109 ) 시장 [Danh từ] chợ .
Hán hàn
110 ) 행사 [Danh từ] sự kiện .
111 ) 활동 [Danh từ] nhà hoạt động .
Hán hàn
112 ) 대회 [Danh từ] khu vực đại hội .
Hán hàn
113 ) 문화 [Danh từ] văn hoá .
Hán hàn
114 ) 만큼 [Danh từ] đến mức .
115 ) 최선 [Danh từ] hay nhất, tốt nhất .
116 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
117 ) 분석 [Danh từ] sự phân tích .
Hán hàn
118 ) 내성 [Danh từ] sự kín đáo, sự nhút nhát, sự dè dặt .
119 ) 기술 [Danh từ] việc mô tả, việc ghi lại .
Hán hàn
120 ) 준비 [Danh từ] sự chuẩn bị .
Hán hàn
121 ) 노력 [Danh từ] sự cố gắng, sự nỗ lực .
Hán hàn
122 ) 습득 [Danh từ] sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được .
123 ) 가난 [Danh từ] sự nghèo khó, cái nghèo .
124 ) 시장 [Danh từ] thị trưởng .
Hán hàn
125 ) 명인 [Danh từ] nghệ nhân danh tiếng .
Hán hàn
126 ) 깊이 [Danh từ] đầu húi cua, đầu đinh .
127 ) 지원 [Danh từ] viện trợ, tài trợ, hỗ trợ .
Hán hàn
128 ) 주기 [Danh từ] bản kinh cầu nguyện của Chúa .
Hán hàn
129 ) 나라 [Danh từ] quốc hoa .
130 ) 취미 [Danh từ] thú vui, sở thích .
Hán hàn
131 ) 역경 [Danh từ] nghịch cảnh .
Hán hàn
132 ) 자기 [Danh từ] đồ sứ, đồ gốm .
133 ) 편입 [Danh từ] học sinh vào học giữa chừng .
134 ) 모금 [Danh từ] việc quyên góp .
135 ) 개발 [Danh từ] chi phí phát triển .
136 ) 기회 [Danh từ] sự quân bình cơ hội, sự bình đẳng trong cơ hội, cơ hội ngang bằng, cơ hội bình đẳng .
Hán hàn
137 ) 희망 [Danh từ] hi vọng .
Hán hàn
138 ) 긍정 [Danh từ] sự khẳng định, sự quả quyết .
139 ) 참여 [Danh từ] sự tham dự .
Hán hàn
140 ) 유학 [Danh từ] Nho học .
Hán hàn
141 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
142 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
143 ) 성실 [Danh từ] sự thành thật .
Hán hàn
144 ) 일곱 bảy .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!