TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

목숨과 맞바꾼 사진 위험천만 관광지 참변 / SBS

BỨC ẢNH ĐỔI LẤY MẠNG SỐNG… THẢM HỌA TẠI MỘT ĐIỂM DU LỊCH NGUY HIỂM/ SBS

Dịch bởi : Ngọc Quyên

_________________________________________________________________________

최근 유명 관광지 에서 위험한 이색 체험 하고 돋보이기 위한 사진을 찍다가 사고 당하는 일이 잇따르고 있습니다.

Gần đây ở các địa điểm du lịch nổi tiếng, tai nạn nghiêm trọng liên tục xảy ra khi du khách trải nghiệm các cảm giác mới lạ, độc đáo và chụp ảnh để nổi bật.

_________________________________________________________________________

오! 클릭 번째 검색어는 ' 관광지 찾았다 참변'입니다.

Oh! Nhấp vào cụm từ tìm kiếm thứ 3 “Thảm họa được tìm thấy ở địa điểm du lịch”.

_________________________________________________________________________

러시아의 관광 명 소인 술락 협곡입니다.

Đó là hẻm núi Sulak, một địa điểm thu hút khách du lịch ở Nga.

_________________________________________________________________________

1,900m 절벽 설치된 그네 주변 관광객들이 모여 있는데, 그중 여성 두 명이 그네를 타기 시작합니다.

Khách du lịch tập trung quanh một chiếc xích đu được lắp đặt trên một vách đá ở độ cao 1.900m, và hai người phụ nữ bắt đầu ngồi lên xích đu.

_________________________________________________________________________

발밑으로 아찔한 풍경을 보며 즐기는 순간, 두 사람 갑자기 그네 에서 떨어집니다.

Khoảnh khắc tận hưởng cảm giác choáng ngợp dưới chân, đột nhiên hai người này rơi khỏi xích đu.

_________________________________________________________________________

그네 한쪽 줄이 끊어지면 순식간 벌어진 사고입니다.

Đó là sự cố xảy ra trong nháy mắt khi một bên dây của xích đu bị đứt.

_________________________________________________________________________

이들은 절벽 아래 설치된 나무 구조물 위로 떨어져 기적 처럼 목숨 구할 수 있었습니다.

Họ đã được cứu sống như một kỳ tích khi rơi xuống một công trình xây dựng bằng gỗ được lắp đặt phía dưới vách đá. 

_________________________________________________________________________

홍콩 에서 스릴감 있는 사진을 즐겨 찍던 한 인플루언 서가 변을 당했습니다.

Ở Hongkong, một người có ảnh hưởng, thích chụp ảnh mang cảm giác hồi hộp đã gặp phải biến cố.

_________________________________________________________________________ 

소피아 청은 지난 10일 파인애플 마운틴의 한 폭포 에서 사진 찍기에 몰두하다 발을 헛디뎌 4.8m 아래 절벽으로 추락했습니다.

Sophia Chung đã rơi từ một vách đá dưới chân 4.8m khi đang mải mê chụp ảnh tại một thác nước ở Núi Dứa vào ngày 10.

_________________________________________________________________________ 

헬리콥터 출동해 급히 병원으로 옮겨지만, 머리 심한 부상을 입은 그는 끝내 숨졌습니다.

Máy bay trực thăng đã đưa khẩn cấp bệnh nhân đến bệnh viện nhưng anh ta bị thương nặng ở đầu và tử vong.

_________________________________________________________________________ 

이에 누리꾼들은 “ 목숨과 바꾼 사진라니… 젊은 생명 너무 안타깝습니다.”, “ 그네를 꼭 저렇게 위험하게 타야 하나요? 후회할 하지 시다.”라는 반응 보였습니다.

Một cư dân mạng nhận xét rằng “Bức ảnh đổi lấy tính mạng… Thật xót xa cho cuộc đời con trẻ.”, “Nhất định phải ngồi lên các xích đu nguy hiểm như vậy ư? Đừng làm việc gì khiến chúng ta hối hận.”

_________________________________________________________________________

( 화면 출처 : 유 튜브 diario·인 스타 그램 hike.sofi) 

Nguồn: Youtube diario, instagram hike.sofi

출처 : SBS 뉴스/ SBS News 

원본 링크 : Link

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -기 위한 : để, nhằm, dành cho
3 ) -은 지 : từ lúc, kể từ lúc… (được…)
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -라는 : rằng
6 ) -라니 : mà lại bảo
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다가 : đang...thì, thì
9 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 안타깝다 : tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
2 ) 위험하다 : nguy hiểm
3 ) 아찔하다 : choáng váng, choáng
4 ) 시작하다 : bắt đầu
5 ) 돋보이다 : trông nổi hơn
6 ) 몰두하다 : vùi đầu
7 ) 벌어지다 : tách, rời ra
8 ) 설치되다 : được thiết lập, được lắp đặt
9 ) 잇따르다 : liên tiếp
10 ) 출동하다 : xuất phát (đi làm nhiệm vụ)
11 ) 후회하다 : hối hận, ân hận
12 ) 끊어지다 : bị gãy
13 ) 추락하다 : rớt, tụt
14 ) 위험천만 : sự vô cùng nguy hiểm
15 ) 파인애플
[pineapple]
: quả dứa, trái thơm
16 ) 헬리콥터
[helicopter]
: máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
17 ) 갑자기 : đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
18 ) 심하다 : nghiêm trọng
19 ) 누리다 : thum thủm
20 ) 구하다 : tìm, tìm kiếm, tìm thấy
21 ) 당하다 : bị, bị thiệt hại, bị lừa
22 ) 모이다 : tập hợp, gom lại
23 ) 보이다 : được thấy, được trông thấy
24 ) 옮기다 : chuyển
25 ) 즐기다 : tận hưởng
26 ) 파이다 : được đào, bị đào
27 ) 끝내다 : kết thúc, chấm dứt, ngừng
28 ) 숨지다 : tắt thở, trút hơi thở
29 ) 줄이다 : làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
30 ) 검색어 : từ tìm kiếm, từ tra cứu
31 ) 관광객 : khách tham quan, khách du lịch
32 ) 관광지 : điểm tham quan, điểm du lịch
33 ) 구조물 : vật kết cấu, công trình vật kết cấu, công trình
34 ) 러시아
[Russia]
: Nga
35 ) 순식간 : trong nháy mắt
36 ) 누리꾼 : cư dân mạng
37 ) 급히 : một cách gấp gáp, một cách vội vàng
38 ) 너무 : quá
39 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
40 ) 시다 : chua
41 ) 하나 : một
42 ) 에서 : ở, tại
43 ) 처럼 : như
44 ) 하고 : với
45 ) 그네 : (những) người ấy
46 ) 소인 : tiểu nhân
47 ) 그램
[gram]
: gam, gram
48 ) 번째 : thứ
49 ) 그중 : trong đó, trong số đó
50 ) 기적 : kỳ tích, phép màu
51 ) 링크
[link]
: sự kết nối
52 ) 머리 : đầu, thủ
53 ) 명소 : địa danh nổi tiếng
54 ) 목숨 : tính mạng, mạng sống
55 ) 반응 : sự phản ứng, phản ứng
56 ) 발밑 : dưới chân
57 ) 병원 : bệnh viện
58 ) 부상 : (sự) bị thương
59 ) 사고 : sự cố, tai nạn
60 ) 사람 : con người
61 ) 사진 : bức ảnh, bức hình
62 ) 생명 : sinh mệnh, sinh mạng, mạng sống
63 ) 서가 : giá sách, kệ sách
64 ) 스타
[star]
: ngôi sao, minh tinh
65 ) 아래 : dưới
66 ) 원본 : sách nguyên bản, bản gốc
67 ) 체험 : sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
68 ) 최근 : Gần đây
69 ) 클릭
[click]
: sự kích chuột, cú click chuột
70 ) 튜브
[tube]
: tuýp, ống, lọ
71 ) 하지 : Hạ chí
72 ) 여성 : phụ nữ, giới nữ
73 ) 뉴스
[news]
: chương trình thời sự
74 ) 출처 : xuất xứ, nguồn
75 ) 나무 : cây
76 ) 소피 : nước tiểu
77 ) 순간 : khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
78 ) 스릴
[thrill]
: sự hồi hộp, sự căng thẳng, sự rùng mình
79 ) 위로 : sự an ủi
80 ) 유명 : sự nổi tiếng, sự nổi danh
81 ) 이색 : dị sắc, màu khác
82 ) 절벽 : vách đá
83 ) 주변 : sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
84 ) 지서 : chi nhánh, trạm, đồn
85 ) 참변 : thảm họa
86 ) 폭포 : thác nước, nước từ trên thác
87 ) 풍경 : phong cảnh
88 ) 한쪽 : một phía
89 ) 협곡 : khe núi hẹp
90 ) 홍콩
[Hong Kong]
: Hồng kông
91 ) 화면 : màn hình
92 ) 고입 : nhập học vào trường trung học phổ thông (trường cấp ba)