Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

Tiêu đề   BTS, 빌보드 8주 연속 정상? 신곡으로 배턴 터치? / SBS

BTS đứng đầu Bảng xếp hạng Billboard trong 8 tuần liên tiếp? Chạm tới baton với ca khúc mới> SBS 

방탄 소년단의 ' 버터'가 7주 연속 빌보드 싱글 차트 정상 차지한 가운데, 새로 내놓은 곡 '퍼미션 투 댄스'도 인 기입니다. 
Trong khi  'Butter' của  BTS đứng đầu Bảng xếp hạng đĩa đơn Billboard trong 7 tuần liên tiếp, thì ca khúc mới của họ' Permission to Dance 'cũng rất nổi tiếng.

특히 국제 수어 활용한 안무로 코로나 시대 희망 평화 메시지 전하는 점이 주목고 있는데요. 
Đặc biệt, phần vũ đạo sử dụng ngôn ngữ ký hiệu quốc tế đang gây chú ý vì truyền tải thông điệp về hy vọng và hòa bình trong thời kỳ Corona. 

김수현 문화 예술 전문 기자 보도합니다
Phóng viên Kim Soo-hyun, chuyên ngành văn hóa nghệ thuật đưa tin. 

< 기자> 빌보드 메인 싱글 차트 7주 연속 정상 차지한 방탄 소년단 ' 버터'의 열풍 진행형인데, 영국 유명 싱어송 라이터 에드 시런과 협업한 최 신곡 '퍼미션 투 댄스'의 인 기도 뜨겁습니다.
<Phóng viên> Cơn sốt 'Butter' của BTS, đứng đầu bảng xếp hạng đĩa đơn chính của Billboard trong 7 tuần liên tiếp, vẫn đang tiếp tục và bài hát mới nhất 'Permission to Dance' hợp tác với Ed Sheeran, một ca sĩ kiêm nhạc sĩ nổi tiếng người Anh , cũng rất nổi biến.

지난주 공개 52 시간 만에 유 튜브 1억 뷰를 돌파해, 빌보드 차트 에서 버터와 바톤 터치 가능성 거론됩니다
Nó đã vượt mốc 100 triệu lượt xem trên YouTube trong vòng 52 giờ kể từ khi phát hành vào tuần trước, và được nhận xét có khả năng sẽ chạm tới butter and baton trên bảng xếp hạng Billboard. 

[지민/방탄 소년단 : We don't need permission to dance(춤추는 데 허락 필요 없다) 그런 가사 에서수 있 듯이, 현실 에서 부딪히고 힘든 하루 보내 라도, 춤만큼 누구 든지 마음 가는 대로 자유롭게 춰도 된다는 메시지를 담고 있습니다.] 
[Jimin / BTS: Chúng tôi không cần xin phép để nhảy] Như bạn có thể thấy từ những lời bài hát đó, ngay cả khi thực tế  bạn bị tổn thương và trải qua một ngày khó khăn, điệu nhảy chứa đựng thông điệp rằng dù bất kỳ ai cũng có thể tự do nhảy theo ý của mình. 

뮤직 비디오는 방탄 소년단뿐 아니 인종 세대 구분 없이 많은 사람들이 즐겁게 춤추는 모습으로 채워졌습니다. 
Video âm nhạc tràn đầy hình dáng không chỉ BTS mà còn có rất nhiều người nhảy múa vui vẻ không phân biệt chủng tộc hay thế hệ.

쉬운 춤 동작 즐겁다, 춤추다, 평화 뜻하는 국제 수어를 활용했습니다. 
Những động tác dễ đã sử dụng ngôn ngữ ký hiệu quốc tế với ý nghĩa niềm vui, khiêu vũ và hòa bình. 

뮤직 비디오 잠시 등장한 장애인 지원 정보 안내판 까지 화제입니다. 
Ngay cả bảng hướng dẫn dành cho người khuyết tật xuất hiện chớp nhoáng trong MV cũng là chủ đề nóng. 

장애가 있든 없든 함께 즐길 수 있다는 메시지 울림이 큽니다. 
Thông điệp rằng chúng ta có thể cùng nhau vui vẻ dù chúng ta bị khuyết tật hay không đang vang dội. 

코로나 시 대의 종식 알리는 2022년 신문 기사, 날아오르는 보랏빛 풍선, 마스크를 벗어 던지고 춤추는 사람들의 모습 에는 희망을 담았습니다.
Các bài báo vào năm 2022 thông báo về sự kết thúc của thời đại CORONA chứa đựng hy vọng trong hình dáng của những quả bóng bay màu tím đang bay cao và hình dáng của những người ném bỏ khẩu trang và nhảy múa. 

 또 추락해도 착륙하는 법을 알고 있으니 걱정라고 위로합니다
Anh cũng an ủi rằng đừng lo lắng vì anh biết cách hạ cánh ngay cả khi bị ngã. 

영국 팝의 전설 엘튼 존은 모든 것이 괜찮은 것 같을 때는 BTS의 '퍼미션 투 댄스'를 따라부른다며, 모든 것이 다 잘못된 것 같을 때 엘튼 존을 따라 부른다고 노래한 방탄 소년단에 화답했습니다
Huyền thoại nhạc pop người Anh Elton John đã đáp lại BTS rằng anh đã hát theo '' Permission to Dance ' BTS khi mọi thứ tốt lên, và hát theo Elton John khi mọi thứ dường như không ổn.

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) -은 것 : sự, điều, việc
3 ) 수 있다 : có thể
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
6 ) 으로 : sang
7 ) 만큼 : như, bằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
날아오르다 bay lên
2
거론되다 được bàn luận, được thảo luận, được trao đổi
3
돌파하다 phá vỡ
4
등장하다 xuất hiện trên sân khấu
5
보도하다 đưa tin, đăng tin
6
잘못되다 bị sai lầm, bị hỏng
7
활용하다 vận dụng, ứng dụng
8
노래하다 hát, ca
9
부딪히다 bị va đập, bị đâm sầm
10
위로하다 an ủi
11
차지하다 giành, chiếm hữu, chiếm giữ, nắm giữ
12
착륙하다 hạ cánh
13
추락하다 rớt, tụt
14
화답하다 đáp lời
15
즐겁다 vui vẻ
16
부르다 no
17
던지다 ném
18
뜻하다 có ý định
19
보내다 gửi
20
알리다 cho biết, cho hay
21
전하다 truyền lại, lưu truyền
22
즐기다 tận hưởng
23
채우다 khóa, cài khóa, đóng
24
춤추다 múa
25
가능성 tính khả thi
26
가운데 phần giữa, chỗ giữa
27
라이터
[lighter]
cái bật lửa, quẹt ga
28
마스크
[mask]
mặt nạ
29
메시지
[message]
tin nhắn, lời nhắn
30
보랏빛 sắc tím, màu tím
31
비디오
[video]
hình
32
안내판 bảng hướng dẫn, biển hướng dẫn
33
지난주 tuần trước, tuần rồi
34
진행형 dạng tiếp diễn
35
장애인 người khuyết tật
36
그런 như vậy
37
모든 tất cả, toàn bộ
38
새로 mới
39
싱글 (cười) nhoẻn, nhếch
40
아니 không
41
없이 không có
42
잠시 tạm thời
43
특히 một cách đặc biệt
44
함께 cùng
45
없다 không có, không tồn tại
46
까지 tới
47
대로 như, giống như, theo như
48
든지 hoặc, hay
49
따라 riêng
50
라도 dù là, mặc dù là
51
에는
52
에서 ở, tại
53
누구 ai
54
듯이 như, như thể
55
시간 giờ, tiếng
56
가사 việc nhà
57
걱정 nỗi lo
58
공개 sự công khai
59
국제 quốc tế
60
기사 người lái xe, người lái máy, người điều khiển máy chuyên nghiệp
61
기입 việc ghi chép, sự ghi chép, việc điền nội dung
62
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
63
대의 đại ý
64
댄스
[dance]
khiêu vũ
65
동작 động tác
66
마음 tâm tính, tính tình
67
모습 hình dáng, hình dạng
68
문화 văn hóa
69
사람 con người
70
수어 thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
71
신곡 ca khúc mới
72
안무 sự biên đạo múa
73
인종 nhân chủng
74
정보 thông tin
75
정상 sự bình thường
76
주목 sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
77
지원 sự hỗ trợ
78
최신 tối tân, (sự) mới nhất
79
튜브
[tube]
tuýp, ống, lọ
80
평화 sự hòa thuận, sự bình yên
81
필요 sự tất yếu
82
화제 chủ đề, chủ điểm
83
구분 sự phân loại
84
기도 sự thử, sự cố gắng
85
배턴
[baton]
gậy tiếp sức
86
버터
[butter]
87
세대 thế hệ
88
소년 thiếu niên, cậu thiếu niên
89
시대 thời đại
90
신문 sự tra hỏi, sự chất vấn
91
연속 sự liên tục
92
열풍 gió lốc, gió xoáy
93
영국 Anh Quốc, nước Anh
94
예술 nghệ thuật
95
울림 sự vang lại, sự dội lại
96
유명 sự nổi tiếng, sự nổi danh
97
인기 được ưa thích, được mến mộ, được nhiều người biết đến
98
자가 nhà riêng
99
자유 tự do
100
전문 toàn văn
101
전설 truyền thuyết
102
종식 sự chấm dứt, sự bãi bỏ
103
차트
[chart]
bản vẻ (bản đồ, hải đồ)
104
탄소 cacbon
105
터치
[touch]
sự chạm
106
풍선 khinh khí cầu
107
하루 một ngày
108
허락 sự cho phép
109
현실 hiện thực
110
협업 việc hợp tác, việc hợp lực
111
희망 hi vọng