TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
File nghe trong bài

 

Tiêu đề: 명단 누락에 엉뚱 예약 까지 학원 종사자 접종 혼선 / SBS

Bỏ sót danh sách đặt trước một cách vô lý… sự nhầm lẫn tiêm chủng đối với người trong bộ giáo dục. 

 


서울 경기도 에서 학원 종사자들이 백신을 맞고 있습니다.

Người trong ngành giáo dục ở Seoul và Gyeonggi-do đang được tiêm vắc xin. 


  아이들 위해 지자체 우선 접종 대상에 포함시킨 건데, 접종 신청 명단 빠져있기도 하고 신청 안 했는데 예약이 되어 있는 경우도 있었습니다.

Đối với trẻ em, chính quyền địa phương đã đưa vào là đối tượng ưu tiên được tiêm chủng, nhưng cũng có trường hợp không có trong danh sách đăng ký tiêm chủng và không đăng ký nhưng mà được đặt trước. 


 안상우 기자 현장 취재했습니다

Phóng viên Ahn Sang Woo đã lấy tin từ hiện trường. 


< 기자> 서울 에서 음악 학원 운영 중인 A 씨. 서울시의 자율 접종을 받기 위해 교육청 접종 신청서 제출했습니다

Phóng viên: Anh A, đang điều hành học viện âm nhạc ở Seoul. Tôi đã nộp đơn đăng ký tiêm chủng ở Văn phòng Giáo dục để được tiêm chủng tự nguyện ở thành phố Seoul. 


지만 접종 시작 사흘 지났지만 안내 문자를 받지 못했습니다.

Tuy nhiên đã qua 3 ngày bắt đầu tiêm chủng nhưng tôi vẫn chưa nhận được thông báo hướng dẫn. 


 시와 교육청 전화했더니 ' 접종 명단 이름 없다'는 황당한 답을 받았습니다.

Khi tôi gọi điện cho thành phố và Văn phòng giáo dục thì đã nhận được câu trả lời hoang đường rằng “tôi không có tên trong danh sách những người tiêm chủng”


 [A 씨/ 학원 강사 : 거짓말쟁이가 된 느낌 이에요.

Anh A/ giảng viên: có cảm giác như mình trở thành kẻ nói dối vậy. 


  학부모님들 한테도 ' 저희 이제 맞으니까 걱정마세요'라고 했는데…답답하죠.

Đối với các phụ huynh cũng bực bội vì họ bảo rằng “vì tất cả chúng tôi bây giờ đang tiêm nên đừng lo lắng nhé”


  솔직히 진짜 답답해요.]

Nói thật thì tôi rất bức xúc.


 또 다른 학원 강사 접종 신청을 하지 않았는데도 안내 문자를 받았습니다. 

Hơn nữa, giảng viên khác dù đã không đăng ký tiêm chủng nhưng đã nhận được thông báo hướng dẫn. 


심지어 남의 이름에, 자신 원하는 날짜 장소 아니었습니다.

Thậm chí, với người khác cũng không phải là địa điểm và ngày mà họ muốn. 


 [B 씨/ 학원 강사 : 저 한테 난데없 예약 번호 접종아야 할 날짜, 장소 이런 것들이 와 버리니까 이거를 뭐 어떻게 제 입장 에서 정정해 방법도 없고….]

Anh B/ giảng viên: những thứ như địa điểm, ngày sẽ tiêm chủng và số thứ tự đặt trước đến với tôi một cách đột ngột nên tôi không biết phải làm như thế nào, theo như quan điểm của tôi không có cách nào để đính chính lại nó. 


  서울 측은 " 접종 일정 예상 보다 2주 가량 앞당겨 지다 보니 준비 시간 촉박했다"며 접종 대상자 명단 제대로 정리하지 못했다고 인정했습니다

Phía thành phố Seoul đã thừa nhận rằng không thể sắp xếp một cách bài bản danh sách đối tượng tiêm chủng, và cũng cho biết thì thời gian chuẩn bị đã rút ngắn so với lịch trình tiêm chủng dự tính sau khi dời 2 tuần. 


지만 예약 오류 명단 에서 빠진 사람들에 대해서 아직 구제책을 내놓지 못하고 있습니다

Nhưng đối với những người không có trong danh sách vẫn chưa thể đưa ra chính sách hỗ trợ vì lỗi đặt trước. 


지역 자율 접종 서울과 경기뿐 아니라 17개 시 도로 확대됩니다.

Việc tiêm chủng tự nguyện theo từng khu vực sẽ được mở rộng không chỉ ở Seoul và Gyeonggi mà còn ở 17 thành phố khác. 


  특히 학원 종사자들을 중심으로 혼선 오류 이어지고 있는데, 정교한 접종 약과 안내 시스템 필요합니다.  

Đặc biệt, trọng tâm là người trong bộ Giáo dục, những hiểu nhầm và sai lầm đang tiếp tục nên cần có hệ thống đặt trước và hướng dẫn tiêm chủng hợp lý.   

Ngữ pháp trong bài

1 ) -아야 하다 : phải
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 데도 : mặc dù, nhưng
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 으로 : sang

Từ vựng trong bài

1 ) 거짓말쟁이 : kẻ nói dối, kẻ dối trá
2 ) 난데없이 : một cách bất chợt, một cách đột ngột
3 ) 난데없다 : bất chợt, đột ngột
4 ) 필요하다 : tất yếu, thiết yếu, cần thiết
5 ) 황당하다 : vớ vẩn, lố bịch, tầm phào, lố lăng
6 ) 답답하다 : ngột ngạt
7 ) 정교하다 : tinh xảo, cầu kì, công phu
8 ) 정정하다 : sừng sững, thẳng tắp
9 ) 촉박하다 : thúc bách, gấp rút, gấp gáp
10 ) 앞당기다 : kéo ra trước, kéo đến gần
11 ) 인정하다 : công nhận, thừa nhận
12 ) 전화하다 : điện thoại, gọi điện
13 ) 정리되다 : được thu dọn, được dọn dẹp
14 ) 확대되다 : được khuếch đại, được phóng to
15 ) 이어지다 : được nối tiếp
16 ) 제출하다 : nộp, trình, đệ trình
17 ) 취재하다 : lấy tin, lấy thông tin
18 ) 심지어 : thậm chí
19 ) 솔직히 : một cách thẳng thắn, một cách thành thật
20 ) 제대로 : đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu
21 ) 못되다 : hư hỏng, ngỗ nghịch
22 ) 못하다 : kém, thua
23 ) 다르다 : khác biệt
24 ) 대하다 : đối diện
25 ) 빠지다 : rụng, rời, tuột
26 ) 원하다 : muốn
27 ) 지나다 : qua, trôi qua
28 ) 버리다 : bỏ, vứt, quẳng
29 ) 경기도 : Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
30 ) 시스템
[system]
: hệ thống
31 ) 교육청 : Sở giáo dục
32 ) 구제책 : chính sách cứu tế, chính sách cứu giúp, chính sách cứu trợ, chính sách hỗ trợ
33 ) 대상자 : đối tượng, ứng viên
34 ) 신청서 : đơn đăng ký
35 ) 지자체 : tổ chức tự trị địa phương
36 ) 학부모 : phụ huynh
37 ) 부모님 : phụ mẫu, bố mẹ
38 ) 종사자 : người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
39 ) 이런 : như thế này
40 ) 도로 : ngược lại
41 ) 보다 : hơn, thêm nữa
42 ) 아니 : không
43 ) 이제 : bây giờ
44 ) 진짜 : thực sự, quả thật, quả thực
45 ) 아직 : chưa, vẫn
46 ) 우선 : trước tiên, trước hết, đầu tiên
47 ) 이에 : ngay sau đây, tiếp ngay đó
48 ) 특히 : một cách đặc biệt
49 ) 없다 : không có, không tồn tại
50 ) 지다 : lặn
51 ) 까지 : tới
52 ) 에서 : ở, tại
53 ) 하고 : với
54 ) 한테 : đối với
55 ) 저희 : chúng tôi, chúng em, chúng con
56 ) 이거 : cái này
57 ) 시간 : giờ, tiếng
58 ) 번호 : điểm danh quân số
59 ) 아이 : ui, ôi
60 ) 가량 : khoảng, chừng, độ
61 ) 간이 : sự giản tiện
62 ) 강사 : giảng viên, người thuyết trình
63 ) 걱정 : nỗi lo
64 ) 경우 : đạo lý, sự phải đạo
65 ) 시작 : sự bắt đầu, bước đầu
66 ) 기자 : ký giả, nhà báo, phóng viên
67 ) 날짜 : số ngày
68 ) 명단 : danh sách
69 ) 문자 : văn tự, chữ viết
70 ) 방법 : phương pháp
71 ) 사람 : con người
72 ) 사흘 :
73 ) 상보 : tấm khăn phủ mâm cơm
74 ) 서울 : thủ đô
75 ) 안내 : sự hướng dẫn
76 ) 오류 : sai lầm
77 ) 운영 : sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
78 ) 음악 : âm nhạc
79 ) 입장 : sự vào cửa
80 ) 접종 : sự tiêm chủng
81 ) 주가 : giá cổ phiếu
82 ) 중인 : giới trung lưu
83 ) 지역 : vùng, khu vực
84 ) 하지 : Hạ chí
85 ) 혼선 : sự chập dây, sự nghẽn mạng
86 ) 현장 : hiện trường
87 ) 포함 : sự bao gồm, việc gộp
88 ) 장소 : nơi chốn
89 ) 누락 : sự bỏ sót, sự thiếu sót, kẽ hở
90 ) 느낌 : cảm giác, sự cảm nhận
91 ) 백신
[vaccine]
: vắc xin
92 ) 시도 : sự thử nghiệm
93 ) 약과 : yakgwa
94 ) 예상 : việc dự đoán, việc dự kiến
95 ) 예약 : sự đặt trước
96 ) 이름 : tên, tên gọi
97 ) 일정 : (sự) nhất định
98 ) 자가 : nhà riêng
99 ) 자신 : tự thân, chính mình, tự mình
100 ) 자율 : sự tự do
101 ) 종자 : hạt giống
102 ) 준비 : sự chuẩn bị
103 ) 중심 : trung tâm
104 ) 측은 : lòng trắc ẩn, sự thấy tội nghiệp
105 ) 학원 : trung tâm đào tạo, học viện