Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài

홀로 위험물 싣다 실명…머나먼 산재 적용 / SBS

Bị mù mắt khi 1 mình chất hàng nguy hiểm lên xe…

Áp dụng chính sách tai nạn nghề nghiệp còn xa vời / SBS

Dịch bởi : Ngô Lướng 


이렇게 일터 에서 위험한 상황에 쉽게 노출되는데도 화물차 노동자들이 얼마나 많이 숨지고 다치는지, 우리나라 에는 정확한 통계 조차 없습니다. 

Ở nước ta hiện nay, không có một thống kê chính xác nào về việc có bao nhiêu lái xe chở hàng hóa bị tử vong hoặc bị thương trong các tình huống dễ xảy ra nguy hiểm như thế này tại nơi làm việc. 


부가 그들에 대해서 산업 재해 적용 확대하고 있지만 아직 턱없이   부족하다 지적입니다. 계속해서 이현정 기자입니다. 

Chính phủ đang tăng cường áp dụng chính sách tai nạn nghề nghiệp cho những người này nhưng vẫn bị chỉ trích còn thiếu rất nhiều. Tiếp nối chương trình là phóng viên Lee Hyun Jung.


< 기자> 10년 차 화물차 기사 장상규 씨는 2년 전, 25t 시멘트 트레일러 운전한 지 두 달 만에 한쪽 눈이 실명되는 큰 사고를 겪었습니다. 

Jang Seong Kyu là một người lái xe đã có tận 10 năm kinh nghiệm, nhưng vào 2 năm trước, khi mới chỉ lái xe mooc loại 25 tấn chở xi măng được khoảng 2 tháng, anh đã gặp phải một sự cố mù một bên mắt.


석회석 공장 에서 석회 가루를 차에 싣던 중 폭발 일어난 겁니다.

Tại công trường sản xuất đá vôi, trong lúc chất bột đá vôi lên xe đã xảy ra một vụ nổ lớn.


 [장상규/ 화물차 기사 : 순간 이게 빵 터져서 제가 이제 뒤집어썼어요, (석회) 가루를. 차 에서 떨어져서 바닥을 기어 다니면서 '도와주세요, 도와주세요' 하고 외치고 있는데 아무 근처에 없라고, 사람이.] 

[Lái xe Jang Seong Kyu: Khoảnh khắc cái này nổ tung ra và bao trùm lấy người tôi, bột đá vôi từ trên xe đổ ào xuống, tôi vừa bò qua lại vừa hét lên 'Cứu tôi với, cứu tôi với' nhưng đã không có một ai ở gần đó.]


가까스로 화장실 에서 눈을 씻어냈지만, 고통은 더 심해졌고 차로 기어가 직접 119에 신고했습니다. 결국 왼쪽 눈은 각막 이식 수술 까지아야 했습니다

Tôi đã cố rửa mắt của mình tại một nhà vệ sinh gần đó nhưng sự đau đớn lại càng trở lên nghiêm trọng. Tôi đành bò ra xe và gọi điện báo 119. Kết cục, mắt trái của tôi đã phải làm phẫu thuật cấy ghép giác mạc.


[장상규/ 화물차 기사 : 눈알 정말 불타는 것 같은 그런 느낌 때문에 그게 굉장히 고통스럽라고. 나중에 알고 보니까 석회 가루가 물과 만나면 반응을 한다라고.]

[Lái xe Jang Seong Kyu: Vì cảm giác đó giống như nhãn cầu bị thiêu đốt nên tôi đã vô cùng đau đớn. Sau này tôi được biết nếu bột đá vôi gặp nước sẽ có phản ứng tạo nhiệt.]


매달 380만 원씩 화물차 할부금 내야 하는 상황 에서 차례 수술과 실업으로 빚이 쌓였고, 뒤늦게 산재 승인을 받았지만 결국 개인 회생 절차를 밟아야 했습니다. 

Trong tình cảnh phải trả góp xe chở hàng 3 triệu 8 trăm ngàn won mỗi tháng, việc 3 lần phẫu thuật và thất nghiệp đã làm tôi nợ chồng chất. Cuối cùng tôi cũng đã được công nhận là tai nạn nghề nghiệp nhưng rốt cuộc tôi đã phải đăng ký gói hỗ trợ giảm trừ khoản nợ.


[장상규/ 화물차 기사 : 대출을 받아서 할부를 다시 메우고, 그런 악순환 시작됐는데. (산재 인정돼 받은 게) 휴업 급여로 한 500만 원 정도, 요양 급여로 한 100만 원 정도. 제가 손해를 본 금액에 비해서는 굉장히 작은 금액이죠.]

[Lái xe Jang Seong Kyu: Tôi đã vay tiền rồi trả lấp vào khoản trả góp và bắt đầu một vòng luẩn quẩn. (Việc được thừa nhận là tai nạn nghề nghiệp) Sẽ có khoảng 5 triệu won tiền trợ cấp nghỉ việc và 1 triệu won tiền dưỡng sức. So với số tiền mà tôi đã thiệt hại thì thật sự quá nhỏ đúng không]


재작년 부터 장 씨 사례 처럼 주가 기사 에게 상하 작업 떠넘겨 고가 경우 산재로 인정받을 수 있게 됐습니다.

Từ 2 năm trước, trường hợp chủ hàng hóa đẩy trách nhiệm chất, dỡ hàng hóa cho lái xe, nếu xảy ra sự cố thì những lái xe như anh Jang sẽ được công nhận là tai nạn nghề nghiệp.


지난해 부터는 특 수형 근로 종사자에 대한 산재 적용이 확대됐는데 일부 화물차 기사도 포함됐습니다. 

Từ năm ngoái thì việc áp dụng chính sách tai nạn nghề nghiệp cho những người lao động theo hình thức đặc biệt đã được mở rộng, trong đó bao gồm một bộ phận lái xe chở hàng hóa.


지만 위험한 화물 운송에만 적용되면서 전체 화물차 노동자 40만 명 중 7만 5천 명만이 혜택을 받을 수 있습니다

Tuy nhiên, vì áp dụng chỉ cho vận chuyển hàng hóa nguy hiểm nên trong số 4 trăm nghìn lái xe chở hàng hóa chỉ có 75 nghìn người có thể nhận được chế độ này.


( 영상 취재 : 오영춘, 영상 편집 : 소지혜, CG : 심수현) 

(Thu thập hình ảnh: Oh Young Chun, biên tập hình ảnh: So Ji Hye, CG: Shim Su Hyun)

출처 : SBS 뉴스

Nguồn: SBS news

원본 링크 : 

 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -아야 하다 : phải
2 ) -게 되다 : trở nên, được
3 ) -고 보다 : xong mới thấy, rồi mới thấy
4 ) -고 있다 : đang
5 ) -더라고요 : đấy
6 ) -더라고 : đấy
7 ) -라고요 : cơ mà, rằng… mà
8 ) 에 대한 : đối với, về
9 ) 수 있다 : có thể
10 ) -고요 : … không?
11 ) -라고 : rằng, là
12 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
13 ) 데도 : mặc dù, nhưng
14 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이식 수술 sự phẫu thuật cấy ghép
2
가까스로 trong gang tất
3
부족하다 thiếu, thiếu hụt, thiếu thốn
4
위험하다 nguy hiểm
5
정확하다 chính xác, chuẩn xác
6
계속하다 liên tục
7
시작되다 được bắt đầu
8
기어가다 bò, trườn, bò lê, bò đi
9
떠넘기다 đổ, đẩy, đùn đẩy
10
신고하다 đăng ký, trình báo
11
인정되다 được công nhận, được thừa nhận
12
확대되다 được khuếch đại, được phóng to
13
운전하다 lái xe
14
일어나다 dậy
15
트레일러
[trailer]
xe kéo, xe móc, xe thùng
16
우리나라 nước ta, Hàn Quốc
17
굉장히 vô cùng, rất, hết sức
18
얼마나 biết bao, biết nhường nào
19
턱없이 một cách vô lý, một cách vô căn cứ
20
심하다 nghiêm trọng
21
대하다 đối diện
22
만나다 gặp, giao
23
메우다 đổ đầy, lắp đầy, bịt kín
24
상하다 bị thương
25
다치다 bị thương, trầy
26
숨지다 tắt thở, trút hơi thở
27
쌓이다 chất đống, chồng chất, bám dày
28
외치다 gào thét, hò hét, la lối, kêu ca
29
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
30
터지다 lở toang, thủng hoác, thủng toác
31
기사도 tinh thần hiệp sĩ
32
악순환 vòng lẩn quẩn
33
위험물 vật nguy hiểm, vật dễ cháy nổ
34
재작년 hai năm trước, năm kia
35
지난해 năm rồi, năm ngoái, năm trước
36
화장실 toilet, nhà vệ sinh
37
노동자 người lao động
38
시멘트
[cement]
xi măng
39
이렇게 như thế này
40
종사자 người làm nghề ~, người theo nghề ~, người trong ngành ~
41
할부금 tiền trả góp
42
화물차 xe hàng, xe chở hàng, tàu chở hàng
43
그런 như vậy
44
아무 bất cứ
45
지적 hiểu biết
46
결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục
47
많이 nhiều
48
매달 mỗi tháng
49
이제 bây giờ
50
정말 thật sự, thực sự
51
직접 trực tiếp
52
홀로 một mình
53
다시 lại
54
아직 chưa, vẫn
55
싣다 chất, xếp
56
까지 tới
57
부터 từ
58
에게 đối với
59
에는
60
에서 ở, tại
61
조차 ngay cả, thậm chí, kể cả
62
처럼 như
63
하고 với
64
때문 tại vì, vì
65
가루 bột
66
각막 giác mạc
67
개인 cá nhân
68
경우 đạo lý, sự phải đạo
69
고가 cổ ca, nhạc cổ
70
고통 sự đau khổ, sự thống khổ, sự đau đớn
71
공장 nhà máy, công xưởng, xưởng
72
근로 (sự) cần lao, sự cần cù lao động
73
근처 nơi gần
74
금액 số tiền
75
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
76
대출 vay, mượn , cho vay, cho mượn
77
링크
[link]
sự kết nối
78
무도
79
바닥 đáy
80
반응 sự phản ứng, phản ứng
81
부가 cái phụ thêm, sự kèm thêm, sự gia tăng thêm
82
사고 sự cố, tai nạn
83
사람 con người
84
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình
85
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
86
소지 ngón tay út
87
손해 sự thiệt hại, sự tổn thất
88
수형 sự thụ án, sự chịu án
89
실명 sự mù lòa
90
실업 sự thất nghiệp
91
운송 sự vận chuyển, sự chuyên chở
92
원본 sách nguyên bản, bản gốc
93
재해 tai hoạ, thiên tai
94
적용 sự ứng dụng
95
전체 toàn thể
96
정부 chính phủ
97
주가 giá cổ phiếu
98
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
99
차로 đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
100
편집 sự biên tập
101
하차 sự xuống xe
102
해부 sự giải phẫu
103
일부 một phần
104
취재 sự lấy tin, sự lấy thông tin
105
포함 sự bao gồm, việc gộp
106
뉴스
[news]
chương trình thời sự
107
출처 xuất xứ, nguồn
108
절차 trình tự, thủ tục
109
급여 lương, thù lao
110
내야 sân trong
111
노출 sự để lộ, sự làm lộ, sự phơi bày
112
눈알 nhãn cầu
113
느낌 cảm giác, sự cảm nhận
114
상편 tập đầu, phần đầu
115
순간 khoảnh khắc, thoáng chốc, chốc lát
116
승인 sự tán thành, sự bằng lòng
117
영상 hình ảnh, hình ảnh động
118
왼쪽 bên trái
119
요양 sự an dưỡng, sự điều dưỡng
120
일터 nơi làm việc
121
작업 sự tác nghiệp
122
정도 đạo đức, chính nghĩa
123
지혜 trí tuệ
124
통계 sự thống kê (sơ bộ)
125
특수 sự đặc thù
126
폭발 sự bộc phát
127
한쪽 một phía
128
형태 hình thức, hình dáng, kiểu dáng
129
혜택 sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
130
회생 sự hồi sinh
131
휴업 sự tạm nghỉ làm, sự tạm ngừng kinh doanh