Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


'1급 발암물질' 나온 음수 철거 착수…질타 받은 조달 / SBS

BẮT ĐẦU THÁO GỠ VÒI UỐNG NƯỚC CÔNG CỘNG DO XUẤT HIỆN “ CHẤT GÂY UNG THU CẤP ĐỘ 1”..... SỞ CUNG CẤP VẬT DUNG CÔNG BỊ CHỈ TRÍCH /SBS



학교와 공원 설치 일부 음수대에서 발암물질이 검출다고 어제(20일) 저희 보도하면 서울시가 먼저 해당 회사에서 만든 음수대를 전부 철거하고 조사에 나서겠다고 밝혔습니다.

Hôm qua ngày 20 chúng tôi báo cáo về việc phát hiện ở một số vòi nước uống công cộng được lắp đặt ở trường học và công viên, trước tình hình như trên Thành phố Seoul cho biết trước tiên họ sẽ giải tỏa toàn bộ vòi nước uống công cộng được lắp đặt bởi công ty liên quan rồi sau đó sẽ bắt đầu điều tra.


 국정감사에서는 점검 결과 알리지 않았던 조달 질타 쏟아졌습니다

Thanh tra chính phủ đã chỉ trích Sở cung cấp vật dụng công vì đã không cho biết kết quả rà soát.


보도에 강민우 기자입니다

Đưa tin bởi là phóng viên Kang Min Woo.


 <기자> 한강공원 한 켠에 설치됐던 음수대가 통째로 트럭 실립니다.

Những vòi nước uống công cộng được lắp đặt ở một bên công viên sông Hàn đã được chất toàn bộ lên xe tải. 


 음수대 일부 제품에서 발암물질이 검출고, 조달이 이 사실 납품받은 학교 기관 알리지 않았다는 SBS 보도 이후, 서울시가 각 자치구와 산하 기관 공문 내려보내 해당 업체 제품 전부 우선 철거토록 한 겁니다.

Sau khi SBS báo cáo về việc:” Phát hiện chất gây ung thư trong một số vật liệu vòi nước uống công cộng, và Sở cung cấp cung cấp vật dụng công đã chưa cho biết sự việc đến những trường học hay cơ quan là những nơi đã nhận được sự lắp đặt vòi nước uống công cộng này.


 한강에 있는 한 어린이공원입니다. 

Có môt khu công viên dành cho trẻ em ở sông Hàn.


바로 이곳 어제(20일)까지만 해도 음수대가 설치돼 있었는데, 지금은 이렇게 해체된 상태입니다.

Mặc dù chỉ cho đến ngày hôm qua ngày 20 thì vòi nước uống công cộng đang được lắp đặt ở tại nơi đây thì bây giờ việc lắp đặt đã bị hủy bỏ. 


 서울시는 철거 해당 회사 제품들을 조달 자료가 오는 대로 재점검하고 필요하다 자체 조사 벌이다고 밝혔습니다.

Thành phố Seoul cho biết rằng là ngay khi tài liệu của Sở cung cấp vật dụng công về chất liệu, sản phẩm của công ty liên quan đã tháo dỡ thì sẽ tái rà soát và nếu cần thiết thì chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra nội bộ. 


[서울시 관계 : 다른 부분에 대한 추가적인 시험라든가 이런 것들도 계속 모니터링하면서 진행 예정입니다.] 조달의 뒤늦은 대처 국회 국정감사에서도 질타 이어졌습니다

[ Người liên quan đến thành phố Seoul: Chúng tôi dự định sẽ liên tục theo dõi giám sát trong khi cũng sẽ tiến hành làm những việc như bài kiểm tra bổ sung về những bộ phận khác]. Cũng ở tại thanh tra chính phủ Quốc hội thì Sở cung cấp vật dụng công tiếp tục bị chỉ trích về việc ứng phó chậm trễ của sở.


[진선미/민주당 의원 : 누군가는 발암물질이 나오는 것을 계속고 있다는 건데, 저는 이 상황 대해 도저히 납득기가….] 조달장은 조치 미흡했다 고개 숙였습니다

[Jin Son Mi/ nghị viên của Đảng Dân Chủ:  bây giờ ai cũng đang sử dụng những thứ có chất gây ung thư cả nhưng về việc hiểu được tình hình này thì….] trưởng sở cung cấp vật dụng công nói rằng biện pháp giải quyết rất bất cập vừa thể hiện sự không hài lòng. 


[이종욱/조달청장 : 사용되고 있는 제품 대해 빨리 수요 기관에 알려서 사용중지 조치를 하고요, 결함 원인 정확하게 어디 있는지 분석을….] 조달 오늘까지 치명 결함 판정 제품 납품받은 전국 모든 기관 관련 사실을 알리고 다음 주에는 환경부 등 관계기관과 회의를 열고 재발 방지 계획 세우다고 밝혔습니다

[ Lee Jong Wook/ Trưởng sở cung cấp vật dụng công: Chúng tôi sẽ nnhanh chóng thông báo đến các cơ quan sử dụng về việc những sản phẩm đang được sử dụng, tiến hành phân tích liệu nguyên nhân lỗi có từ đâu…] Đến ngày hôm nay thì trưởng sở cung cấp vật dụng công cho biết ông đã thông báo về sự việc liên quan đến toàn thể các cơ quan toàn quốc mà tiếp nhận sử dụng những sản phẩm mà gắn nhãn “gây hại tính mạng” và vào tuần sau sẽ mở cuộc họp với các cơ quan liên quan như bộ môi trường và lên kế hoạch ngăn ngừa tái phát.


지난 2020년, 품질검사에서 기준 이상의 납이 검출돼 '치명 결함' 판정을 내렸던 흔들 놀이기구, 시소 대해서도 해당 제품 설치 학교 등 7개 기관 사용 중지 권고 제품 교체 추진에 나섰습니다. 

Năm 2020 vừa qua đã bắt đầu thúc đẩy việc thay đổi những sản phẩm và cảnh báo dừng sử dụng ở 7 cơ quan trong đó có trường học là nơi đã lắp đặt những sản phẩm liên quan dù đó là trò bập bênh, thú nhúng là những sản phẩm đã bị dán nhãn “ gây hại tính mạng” vì phát hiện hàm lượng chì vượt ngưỡng cho phép khi kiểm tra chất lượng sản phẩm.


검출 확인 지 2년 만의 조치입니다. 

Đây là biện pháp sau khi đã xác nhận việc phát hiện nhiễm chì được 2 năm.


(영상취재 : 김학모, 영상편집 : 하성원)

(Video lấy tin: Kim Hak Mo, Biên tập video: Ha Song Won)


출처 : SBS 뉴스 

( Nguồn: SBS News)

원본 링크

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -라든가 : là... hay...
4 ) 에 대한 : đối với, về
5 ) -고요 : … không?
6 ) -았던 : đã, từng, vốn
7 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
8 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
내려보내다 gửi xuống
2
내려보내다 gửi xuống
3
미흡하다 bất cập, không đạt yêu cầu, không làm vừa lòng
4
정확하다 chính xác, chuẩn xác
5
필요하다 tất yếu, thiết yếu, cần thiết
6
검출되다 được tìm thấy, được khám phá, được phát hiện
7
보도되다 được đưa tin, được đăng tin
8
보도하다 đưa tin, đăng tin
9
설치되다 được thiết lập, được lắp đặt
10
진행하다 tiến về phía, hướng tới
11
확인하다 xác nhận
12
납득되다 được hiểu, được tiếp thu
13
납득하다 hiểu ra, hiểu được
14
쏟아지다 sánh, bị trút, bị đổ ra ngoài
15
이어지다 được nối tiếp
16
철거되다 bị giải tỏa
17
철거하다 giải tỏa, giải phóng mặt bằng
18
도저히 dù gì, rốt cuộc (cũng không), hoàn toàn (không)
19
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
20
추지다 ướt sũng, ướt nhoèn nhoẹt
21
다르다 khác biệt
22
벌이다 vào việc, bắt đầu
23
빨리다 hút, mút
24
빨리다 được giặt, được giặt giũ
25
빨리다 cho bú, cho mút
26
설치다 ngang bướng, ngỗ ngược
27
설치다 bỏ nửa chừng, làm dở dang
28
알리다 cho biết, cho hay
29
어리다 ngấn
30
내리다 rơi, rơi xuống
31
내리다 rơi, rơi xuống
32
밝히다 chiếu sáng
33
세우다 dựng đứng
34
숙이다 cúi
35
실리다 được chất, được xếp lên
36
실리다 chất, chất lên
37
관계자 người có liên quan, người có phận sự
38
모니터
[monitor]
màn hình
39
어린이 trẻ em
40
조달청 sở cung cấp vật dụng
41
모든 tất cả, toàn bộ
42
다른 khác
43
모든 tất cả, toàn bộ
44
이런 như thế này
45
계속 liên tục
46
먼저 trước
47
빨리 nhanh
48
사실 thật ra, thực ra
49
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
50
어제 hôm qua
51
우선 trước tiên, trước hết, đầu tiên
52
이어 tiếp theo
53
전부 toàn bộ
54
지금 bây giờ
55
대로 như, giống như, theo như
56
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
57
어디 đâu đó
58
이곳 nơi này
59
저희 chúng tôi, chúng em, chúng con
60
대로 giống như
61
어디 rồi xem đâu đó
62
이런 thật là, coi đó
63
검출 sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra
64
결과 kết quả
65
결함 điểm thiếu sót, lỗ hỏng
66
계속 sự liên tục
67
계획 kế hoạch
68
고개 cổ, gáy
69
고개 đồi
70
시소
[seesaw]
cái bập bênh
71
공문 công văn
72
공원 công nhân
73
공원 công viên
74
관계 giới quan chức, giới công chức
75
관계 quan hệ
76
관련 sự liên quan
77
교체 sự thay thế, sự thay đổi
78
국정 sự quy định của nhà nước
79
국정 quốc chính
80
국정 tình hình đất nước
81
국회 quốc hội
82
권고 sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
83
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
84
대로 đại lộ
85
대처 sự ứng phó, sự đối phó
86
대해 đại dương, biển cả
87
링크
[link]
sự kết nối
88
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
89
먼저 trước đây
90
발암 sự phát bệnh ung thư, sự gây ra ung thư
91
벌이 việc kiếm tiền
92
보도 vỉa hè, hè phố
93
보도 sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
94
부분 bộ phận, phần
95
사실 sự thật, sự thực
96
사용 việc sử dụng
97
산하 sông núi, núi sông, sơn hà
98
산하 sự trực thuộc
99
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
100
서울 thủ đô
101
설치 việc lắp đặt, việc xây dựng
102
수요 nhu cầu
103
업체 doanh nghiệp, công ty
104
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
105
원인 nguyên nhân
106
음수 số âm
107
의원 trạm xá, trung tâm y tế
108
의원 nghị sĩ, đại biểu Quốc hội
109
자체 tự thể
110
자치 sự tự trị, sự tự quản
111
재발 sự tái phát
112
전국 toàn quốc
113
정확 sự chính xác, độ chính xác
114
조달 sự tài trợ, sự huy động
115
조사 điếu văn
116
조사 trợ từ
117
조사 sự điều tra
118
조치 biện pháp
119
중지 sự ngưng, sự nghỉ, sự thôi
120
중지 ngón giữa
121
진행 sự tiến triển
122
추가 sự bổ sung
123
추진 sự đẩy tới
124
트럭
[truck]
xe tải
125
판정 sự phán quyết, sự quyết định
126
필요 sự tất yếu
127
학교 trường học
128
해당 cái tương ứng, cái thuộc vào
129
확인 sự xác nhận
130
환경 môi trường
131
일부 một phần
132
다음 sau
133
자료 tài liệu
134
뉴스
[news]
chương trình thời sự
135
이상 trở lên
136
어제 hôm qua
137
기관 khí quản
138
기관 cơ quan
139
기관 động cơ, máy
140
기준 tiêu chuẩn
141
납득 sự tiếp thu
142
납품 sự giao hàng
143
놀이 sự chơi đùa
144
뉴스
[news]
chương trình thời sự
145
다음 sau
146
방지 sự phòng tránh, sự đề phòng, sự phòng ngừa, sự phòng bị
147
벌이 việc kiếm tiền
148
분석 sự phân tích
149
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
150
시험 sự thi cử, sự kiểm tra, sự sát hạch
151
영상 hình ảnh, hình ảnh động
152
영상 độ dương, trên không độ C
153
예정 sự dự định
154
우선 sự ưu tiên, sự ưu đãi
155
이런 như thế này
156
이상 sự khác thường
157
이후 sau này, mai đây, mai sau
158
일부 một phần
159
자료 tài liệu
160
전부 toàn bộ
161
점검 sự rà soát
162
제품 sự chế phẩm, sản phẩm, chế phẩm
163
지금 bây giờ
164
질타 sự la ó, sự lớn tiếng khiển trách, sự rầy la
165
착수 sự bắt tay vào làm, sự bắt đầu, sự khởi công
166
철거 sự giải tỏa, sự giải phóng mặt bằng
167
품질 chất lượng
168
한강 Hangang; sông Hàn
169
회사 công ty
170
회의 sự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
171
회의 sự hoài nghi, lòng nghi vấn