Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"


국립해양수산박물관 완도에 건립…2026년 개관 예정 / SBS

BẢO TÀNG HÀNG HẢI VÀ NGƯ NGHIỆP QUỐC GIA ĐƯỢC XÂY DỰNG Ở GWANDO… DỰ KIẾN MỞ CỬA VÀO NĂM 2026. /SBS



국립해양수산박물관이 완도에 건립됩니다.

Bảo tàng hàng hải và ngư nghiệp quốc gia được xây dựng ở Gwando.


 해양수산자원이 풍부하고, 또 지역 발전 가능 커서 최종 후보 선정건데요.

Vì tài nguyên thủy hải sản không chỉ phong phú mà còn có tính khả năng phát triển khu vực lớn nên nơi đây đã được chọn trở thành nơi ứng cử. 


오는 24년 착공해서 26년 개관 예정입니다.

Nơi đây được dự tính sẽ khởi công vào năm 2024 sắp tới và mở cửa đón khách vào năm 2026.


 KBC 정지 기자 보도입니다. 

Đây là bài đưa tin của phóng viên Jung Ji Yong đến từ đài KBC.


<기자> 국립해양수산박물관 건립 후보가 완도군으로 결정됐습니다.

<Phóng viên> Quận Gwando đã được chọn trở thành nơi  xây dựng bảo tàng hàng hải và ngư nghiệp quốc gia.


 해양수산자원이 풍부하고, 입지 적합 지역 발전 가능 등에서 높이 평가됐습니다.

Tài nguyên biển và hải sản phong phú cùng địa thế thích hợp và khả nănng phát triển khu vực,v..v, được đánh giá rất cao.


 [유희종/호원대 교수 (평가위원장) : 지자체(완도)의 지원 의지 강하 주변 문화시설 및 관광과의 연계 통한 시너 효과 기대됩니다.] 

[Yoo Hee Jong/ Giáo sư trường Đại Học Howon (Trưởng ban đánh giá): Thông qua sự hỗ trợ nhiệt tình của cơ quan địa phương Gwando và các cơ sở văn hóa xung quanh cùng với sự gắn kết của ngành du lịch nên chúng tôi rất trông chờ vào việc mang lại hiệu quả sức mạnh tổng hợp.


치열한 경쟁을 뚫고 유치 확정 지은 완도군은 기쁨을 감추지 못했습니다

Quận Gwando đã vượt qua mọi sự cạnh tranh khốc liệt và đã được xác định là địa điểm xây dựng đã không thể giấu đi được niềm vui. 


국립해양수산박물관은 1천245억 원을 들여 전시 체험관 등을 갖추게 되는 복합양문화시설입니다.

Chi phí cho bảo tàng Hàng hải và Ngư nghiệp quốc gia là một cơ sở văn hóa hải dương phức hợp khi có những phòng triển lãm và khu trải nghiệm với chi phí là 124,5 tỷ won.


 신우철 군수 지역발전의 기회로 삼겠다고 밝혔습니다.

Quận trưởng Shin Woo Cheol cho biết đây được coi là một cơ hội cho sự phát triển dành cho khu.


 [신우철/완도군수 : 관광 자원 연계 네트워크 구축되어 관광 지역경제 활성화에 크게 기여 할 것으로 기대고 있습니다.] 

[Shin Woo Cheol/ Quận trưởng Gwando: Hy vọng mạng lưới liên kết với tài nguyên du lịch sẽ được tạo dựng và điều này sẽ đóng góp to lớn vào việc thúc đẩy phát triển kinh tế khu vực và du lịch.


국립해양수산박물관은 민선 8기 전남도의 역점시책으로, 7개 시ㆍ군이 유치전에 뛰어들 정도로 큰 관심을 끌었습니다. 

Bảo tàng Hàng hải và Ngư nghiệp quốc gia đã thu hút sự quan tâm rất lớn đến mức có đến 7 thành phố và quận đã tham gia vào đấu thầu để trở thành chính sách trọng điểm của tỉnh Jeonam-do trong cuộc bầu cử lần thứ 8.


전남도는 지역 인사를 배재한 채 평가위원회를 구성하는 투명하고 공정하게 운영다고 강조했습니다

Jeonam-do đã nhấn mạnh rằng nó đã được tiến hành một cách minh bạch và công bằng như thành lập hội đồng đánh giá đồng thời loại trừ nhân sự địa phương.


국립해양수산박물관은 정부 예비타당성 조사 거쳐 오는 24년 착공해 26년 개관 예정입니다.

Bảo tàng Hàng hải và Ngư nghiệp quốc gia được dự tính sẽ được thi công vào năm 2024 tới và sẽ mở cửa vào năm 2026 sau khi trải qua nghiên cứu khả thi sơ bộ của chính phủ.


출처 : SBS 뉴스

원본 링크 

 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
3 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
관광 자원 tài nguyên du lịch
2
공정하다 công bằng
3
투명하다 trong suốt, trong vắt
4
풍부하다 phong phú, dồi dào
5
강조하다 khẳng định, nhấn mạnh
6
개관되다 được khai trương, được khánh thành
7
개관하다 khai trương, khánh thành
8
개관하다 tìm hiểu sơ bộ, tìm hiểu khái quát
9
건립되다 được dựng
10
결정되다 được quyết định
11
구성되다 được cấu thành, được tạo ra
12
구성하다 tạo thành, làm ra, cấu thành
13
선정되다 được tuyển chọn
14
연계하다 kết nối, gắn kết, buộc
15
평가되다 được đánh giá, được nhận xét
16
운영하다 Điều hành
17
기대되다 được kỳ vọng, được mong chờ
18
기대하다 mong đợi
19
복합하다 kết hợp, tổng hợp,
20
운영하다 điều hành, vận hành, hoạt động
21
착공하다 khởi công
22
네트워크
[network]
mạng
23
강하다 cứng, rắn, chắc
24
강하다 mạnh
25
못하다 kém, thua
26
거치다 vướng vào, mắc vào
27
들이다 cho vào
28
못하다 làm không được, không làm được
29
기대다 dựa, chống
30
기대다 dựa vào
31
높이다 nâng cao, nâng lên
32
밝히다 chiếu sáng
33
통하다 thông
34
가능성 tính khả thi
35
적합성 tính thích hợp
36
지자체 tổ chức tự trị địa phương
37
활성화 sự phát triển, sự thúc đẩy phát triển
38
후보지 nơi dự định thực hiện, nơi ứng cử đăng cai
39
전시관 toà nhà triển lãm, phòng triển lãm
40
높이 cao
41
가능 sự khả dĩ, sự có thể
42
강조 sự khẳng định, sự nhấn mạnh
43
강하 sông suối
44
강하 sự giáng xuống, sự rơi xuống
45
개관 sự khai trương, sự khánh thành
46
개관 sự nhìn tổng quan, cái nhìn khái quát, khái quát, tổng quan
47
건립 (sự) dựng, xây dựng
48
결정 sự quyết định, quyết định
49
결정 sự kết tinh
50
경쟁 sự cạnh tranh
51
공정 công đoạn, tiến trình
52
공정 sự công bằng, sự công tâm
53
공정 nhà nước quy định, chính quyền qui định
54
관광 sự tham quan, chuyến du lịch
55
관심 mối quan tâm
56
교수 việc giảng dạy
57
구성 sự cấu thành, sự hình thành
58
구축 việc xây dựng
59
국립 quốc lập, quốc gia
60
군수 quận trưởng, chủ tịch huyện
61
기쁨 niềm vui
62
기여 sự đóng góp, sự góp phần
63
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
64
링크
[link]
sự kết nối
65
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
66
문화 văn hóa
67
민선 dân bầu, dân cử
68
발전 sự phát triển
69
발전 sự phát điện
70
보도 vỉa hè, hè phố
71
보도 sự đưa tin, sự đăng tin, tin bài
72
선정 nền chính trị được lòng dân
73
선정 sự tuyển chọn
74
역점 điểm quan trọng, điểm trọng yếu
75
연계 sự kết nối
76
예비 sự dự bị
77
운영 sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
78
유치 răng sữa
79
유치 sự thu hút
80
인사 nhân sĩ
81
인사 sự chào hỏi
82
인사 nhân sự
83
입지 địa điểm
84
적합 sự thích hợp
85
정부 chính phủ
86
정부 nhân tình (của vợ), người tình (của vợ)
87
정부 nhân tình (của chồng), bồ nhí (của chồng), người tình (của chồng)
88
정지 sự dừng, sự ngừng
89
정지 sự dừng lại, sự ngừng lại
90
조사 điếu văn
91
조사 trợ từ
92
조사 sự điều tra
93
지역 vùng, khu vực
94
지원 sự hỗ trợ
95
지원 sự đăng ký tham gia
96
체험 sự trải nghiệm, điều trải nghiệm
97
최종 cuối cùng, sau cùng
98
투명 sự trong suốt, sự trong vắt
99
평가 sự đánh giá, sự nhận xét
100
확정 sự xác định
101
후보 việc ứng cử, ứng cử viên
102
효과 hiệu quả
103
뉴스
[news]
chương trình thời sự
104
기대 sự mong đợi
105
기회 cơ hội
106
네트
[net]
lưới
107
높이 độ cao, chiều cao
108
뉴스
[news]
chương trình thời sự
109
복합 sự phối hợp, sự tổ hợp, sự kết hợp
110
시너
[thinner]
chất làm loãng
111
예정 sự dự định
112
의지 sự tựa, cái tựa
113
의지 ý chí
114
전시 triễn lãm
115
전시 thời chiến
116
정도 đạo đức, chính nghĩa
117
정도 mức độ, độ, mức
118
주변 sự giỏi xoay sở, tài xoay sở
119
주변 xung quanh
120
착공 sự khởi công
121
커서
[cursor]
con trỏ chuột
122
효과 hiệu quả