Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài

잔고 증명 · 주가 조작…재판에 수사에 첩첩산중 / SBS

Bằng chứng  thao túng giá cổ phiếu ...  Đang trong quá trình điều tra 


윤석열 전 총장 장모 최 씨는 현재 같은 법원에서 또 다른 재판을 받고 있고, 경찰 수사하고 있는 사건도 있습니다. 

Bà Choi, mẹ vợ của cựu Tổng thống Yoon Seok-yeol, hiện đang phải trải qua một cuộc xét xử  khác tại cùng một tòa án, và có một vụ án đang được cảnh sát điều tra


여기에 부인 김건희 씨에 대한 검찰 수사도 진행 중인데, 윤 전 총장을 둘러싼 수사 상황 계속해서 배준우 기자 정리했습니다

Ngoài ra, cuộc điều tra của cơ quan công tố đối với vợ ông, Kim Gun-hee, cũng đang được tiến hành, và phóng viên Bae Jun-woo tiếp tục cập nhật những tình hình xung quanh cựu tổng thống Yoon.


지난 2013년 최 씨는 경기 성남시 도촌동 땅을 동업 함께 매입한 뒤 되팔아 막대한 시세 차익을 얻었습니다. 

Năm 2013, ông Choi mua lại khu đất ở Dochon-dong, Seongnam-si, Gyeonggi-do với một đối tác kinh doanh và bán lại, thu lãi khủng so với giá thị trường.


과정에서 은행에 347억 원을 예치한 것처럼 통장 잔고증명서를 위조한 의혹 드러나 의정부지법에서 지난해 3월부터 재판을 받고 있습니다. 

Trong quá trình này, nghi ngờ giả mạo giấy chứng nhận số dư sổ ngân hàng như thể 34,7 tỷ won được gửi vào ngân hàng đã được tiết lộ và phiên tòa đã được tiến hành từ tháng 3 năm ngoái tại Tòa án quận Uijeongbu.


경기 양주 납골당 사업권을 가로챘다는 고발 접수돼 수사를 받았습니다

. Ngoài ra, một đơn kiện đã được đệ trình rằng ông đã đánh cắp quyền kinh doanh của ossuary ở Yangju, Gyeonggi-do, và hiện tại đang bị điều tra.


경찰은 이 사건 대해 지난 1월과 6월 무혐의 판단했지만, 검찰 이례으로 차례 모두 재수 요청한 상태입니다. 

Cảnh sát đã phán quyết vụ án không có vi phạm nào vào tháng Giêng và tháng Sáu, nhưng công tố đã yêu cầu điều tra lại cả hai lần bởi vì nhận ra điều này là bất thường.


윤 전 총장 이런 장모 의혹 불거질 때마다 자신 무관한 일이라고 일축해왔습니다. 

Bất cứ khi nào có những cáo buộc về một người mẹ chồng, cựu Chủ tịch Yoon đều bác bỏ chúng vì không liên quan đến ông.


윤 전 총장 부인 김건희 씨도 검찰 수사를 받고 있습니다. 

Kim Gun-hee, vợ của cựu Tổng thống Yoon, cũng đang bị cảnh sát  điều tra.


2010년~2011년 도이치모터스 회장 주가 조작 과정에 김 씨가 자금을 대주고 차익을 봤다는 의혹과 김 씨가 운영하는 전시기획사가 받은 협찬금에 뇌물 성격이 있다는 의혹 서울중앙지검이 수사하고 있습니다. 

Văn phòng Công tố Quận Trung tâm Seoul đang điều tra các cáo buộc rằng ông Kim tài trợ và trục lợi từ quá trình thao túng giá cổ phiếu của Chủ tịch Deutsche Motors từ năm 2010 đến năm 2011, và rằng số tiền tài trợ nhận được từ một cơ quan triển lãm do ông Kim điều hành về bản chất chỉ là hối lộ.


여기에 윤 전 총장 측근인 윤대진 검사 친형 금품수수 혐의 수사에 개입했다 의혹 검찰이 수사하고 있고, 윤 전 총장 중앙지검장과 총장 시절 직권 남용했다는 2건의 고발 사건 공수처가 수사에 착수한 상태라 윤 전 총장이 넘어야 할 검증 과정은 말 그대 산 넘어 산입니다. 

Ngoài ra, cơ quan công tố đang tiến hành điều tra cáo buộc Công tố viên Yoon Dae-jin, một phụ tá thân cận của ông Yoon, đã can thiệp vào cuộc điều tra các khoản hối lộ và nhận hối lộ của anh trai mình.


(영상취재 : 서진호, 영상편집 : 황지영)  

출처 : SBS 뉴스 

원본 링크 

 

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 있다 : đang
2 ) 에 대한 : đối với, về
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
5 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
막대하다 to lớn, khổng lồ, kếch xù
2
무관하다 vô can, không dính líu, không liên can
3
지난하다 vô cùng khó khăn, vô cùng gian nan
4
개입하다 can thiệp
5
계속하다 liên tục
6
드러나다 hiện ra, thể hiện
7
매입하다 mua vào, mua
8
수사하다 điều tra
9
운영되다 được điều hành, được vận hành
10
위조하다 làm giả, ngụy tạo
11
접수되다 bị tịch biên, bị tịch thu
12
정리하다 sắp xếp, dọn dẹp
13
판단하다 phán đoán
14
일축하다 gạt bỏ, khước từ, cự tuyệt
15
남용하다 lạm dụng
16
불거지다 lộ, lòi
17
예치하다 gửi (ngân hàng ...), gửi tiết kiệm
18
요청하다 đòi hỏi, yêu cầu
19
착수하다 bắt tay vào làm, bắt đầu, khởi công
20
첩첩산중 núi non trùng điệp, núi cao chập chùng
21
이례적 mang tính ngoại lệ
22
그대로 y vậy, y nguyên
23
다르다 khác biệt
24
검사장 khu vực kiểm tra, nơi kiểm tra
25
경기도 Gyeonggi-do; tỉnh Gyeonggi
26
그대로 cứ vậy, đúng như
27
동업자 người cùng nghề, người cùng ngành nghề, người trong nghề
28
무혐의 không bị nghi ngờ, không bị tình nghi
29
재수사 tái điều tra, điều tra lại
30
납골당 hũ đựng cốt
31
이례적 tính lạ thường, tính dị thường, tính bất thường
32
이런 như thế này
33
가로 ngang
34
모두 mọi
35
첩첩 chồng chồng, lớp lớp
36
함께 cùng
37
현재 hiện tại
38
그대 cậu, em
39
이런 thật là, coi đó
40
가로 chiều ngang, khổ rộng
41
가로 đường phố
42
검사 kiểm sát viên, công tố viên
43
검사 kiểm tra
44
검증 sự kiểm chứng
45
검찰 việc khởi tố, cơ quan kiểm sát
46
경기 tình hình kinh tế, nền kinh tế
47
경기 trận thi đấu, việc thi thố
48
경기 chứng co giật
49
경찰 (cơ quan) cảnh sát
50
고발 sự tố cáo, tố giác
51
공수 công thủ
52
공수 sự vận chuyển hàng không
53
과정 quá trình
54
과정 khóa, chương trình (học, nghiên cứu)
55
금품 hiện kim và hiện vật, tiền và vật có giá trị
56
기자 ký giả, nhà báo, phóng viên
57
대해 đại dương, biển cả
58
동업 cùng ngành nghề
59
링크
[link]
sự kết nối
60
링크
[rink]
sân băng trong nhà, sân trượt patanh
61
모두 tất cả, toàn thể
62
부인 phu nhân
63
부인 sự phủ nhận
64
부인 phụ nữ, đàn bà
65
사건 sự kiện
66
사업 việc làm ăn kinh doanh
67
상황 tình hình, tình huống, hoàn cảnh
68
서울 thủ đô
69
성격 tính cách, tính nết
70
시절 thời, thời kỳ
71
양주 rượu Tây
72
은행 ngân hàng
73
은행 quả ngân hạnh, trái ngân hạnh
74
재수 ôn thi lại
75
재수 vận may, sự may mắn
76
재판 việc tái bản, sách tái bản
77
재판 sự xét xử
78
조작 sự làm dởm, việc ngụy tạo
79
조작 sự vận hành
80
주가 giá cổ phiếu
81
중인 giới trung lưu
82
증명 sự chứng minh, sự xác thực
83
진행 sự tiến triển
84
차례 Cha-re; thứ tự, lượt
85
차례 lễ cúng Tết
86
차익 tiền lãi, tiền chênh lệch, tiền lời
87
첩첩 sự chồng chất, lớp lớp
88
총장 tổng giám đốc
89
친형 anh ruột
90
통장 sổ tài khoản, sổ ngân hàng
91
뉴스
[news]
chương trình thời sự
92
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
93
뇌물 của hối lộ, đồ hối lộ
94
뉴스
[news]
chương trình thời sự
95
법원 tòa án
96
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng
97
영상 hình ảnh, hình ảnh động
98
영상 độ dương, trên không độ C
99
의혹 sự nghi hoặc, lòng nghi hoặc
100
이런 như thế này
101
이례 ngoại lệ, trường hợp dị thường
102
자금 tiền vốn
103
자신 tự thân, chính mình, tự mình
104
자신 sự tự tin, niềm tin
105
잔고 số dư
106
장모 mẹ vợ, má vợ
107
전시 triễn lãm
108
전시 thời chiến
109
중앙 giữa, trung tâm
110
직권 thẩm quyền, quyền trực tiếp
111
측근 lân cận
112
현재 hiện tại
113
혐의 sự hiềm nghi, mối nghi ngờ
114
협찬 sự tài trợ
115
회장 chủ tịch hội, hội trưởng
116
회장 hội trường