Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / 서울대 한국어 4 /

Bài 7 : 옳고 그름 : Đúng và sai 


Bài 7 : 옳고 그름 : Đúng và sai 

Bài hội thoại của 2 người bạn bàn về 1 bộ phim truyền hình. Chúng ta có thể học ở bài này rất nhiều từ vựng, ngữ pháp để biện luận ㅋㅋ

Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !

The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. link to contact copyright!

프로젝트 서울 한국 공부하는 사람들을위한 지식 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!

지 연 : 어제 드라마 봤어요? 내용 너무 이상하지 않았어요?
Hôm qua có xem phim truyền hình không ? Nội dung rất lạ lùng phải không ?

마리코 : 못 봤는데요. 무슨 내용이었어요?
Tôi đã không xem. Nội dung là gì vậy ?

지 연 : 어떤 남자가 20살이나 나이가 많은 여자 결혼하는 이야기였어요.
Câu chuyện của một người đàn ông khoảng 20 tuổi kết hôn với một người phụ nữ lớn tuổi.

마리코 : 그래요? 두 사람 정말 사랑나 봐요.
Vậy hả ? Chắc hai người đó yêu nhau lắm.

지 연 : 그렇긴 하지 아무 사랑더라도 결혼까지 하는 건 말도 안 돼요.
Như vậy nhưng dù yêu nhau thế nào đi nữa  nói đến việc kết hôn cũng không được.

마리코 : 진심으로 사랑하면 그럴 수도지요.
Nếu yêu nhau thật lòng thì có thể như vậy mà.

지 연 : 지금은 잘 모르지만 나중 세대 차이 점점 느끼게 될 텐데요. 마리코 씨 같으면 그렇게수 있겠어요?
Bây giờ thì không biết nhưng sau này dần dần sẽ cảm nhận thấy sự khác biệt giữa 2 thế hệ. Nếu như là 마리코 씨  bạn có thể làm như thế không ?

마리코 글쎄요. 이해는 되지만 저도 그럴 용기까지는 없는데요.
Không biết nữa. Có thể hiểu được nhưng tôi cũng không có dũng khí làm như vậy.

지 연 : 그것세요. 마리코 씨도 그렇게 못 하잖아요. 그래서 저는 그 드라마 내용 너무 현실 없다고 봐요.
Thấy chưa. Ngay cả bạn cũng không thể làm được. Vì vậy tôi thấy bộ phim truyền hình đó nội dung không có tính hiện thực

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 수 있다 có thể, không thể
2 ) 게 되다 trở nên, được
3 ) 게 되다 được, bị, trở nên, phải…
4 ) 잖아요 Chẳng phải.... còn gì nữa, vì vậy
5 ) 더라도
6 ) 텐데 thì
7 ) 으면 Nếu ... thì
8 ) 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
9 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
10 ) 세요 Hãy
11 ) 지만 Nhưng, nhưng mà
12 ) 지요 Nhỉ? Chứ?
13 ) 까지 cho đến, cho tới
14 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 세대 차이 [Danh từ] khác nhau giữa các thế hệ .
2 ) 보충하다 [Động từ] bổ sung .
3 ) 프로젝트 [Danh từ] dự án .
4 ) 이상하다 [Tính từ] lạ lùng, khác thường .
5 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
6 ) 문의하다 [Động từ] hỏi, thắc mắc .
7 ) 사랑하다 [Động từ] yêu .
8 ) 결혼하다 [Động từ] kết hôn, cưới .
9 ) 진심으로 [Danh từ] một cách chân thành .
10 ) 저작권 [Danh từ] tác quyền, quyền tác giả .
11 ) 모르다 [Động từ] lẩn tránh, trốn tránh .
12 ) 파이다 [Động từ] gieo hạt, gieo sạ (lúa) .
13 ) 아무리 [Danh từ] cho dù (cho dù thế nào đi chăng nữa). .
14 ) 드라마 [Danh từ] phim truyền hình, drama .
15 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
16 ) 그래서 [Danh từ] nên, vì vậy .
17 ) 오디오 [Danh từ] con lật đật .
18 ) 이야기 [Danh từ] trò chuyện .
19 ) 현실성 [Danh từ] tính hiện thực .
20 ) 하지만 [Danh từ] nhưng (ᄒ...) .
21 ) 나중에 [Phó từ] sau này .
22 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
23 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
24 ) 무슨 gì .
25 ) 어떤 [Danh từ] thế nào .
26 ) 보충 [Danh từ] sự bổ sung .
Hán hàn
27 ) 이해 [Danh từ] quan hệ lợi hại .
Hán hàn
28 ) 용기 [Danh từ] dũng khí .
29 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
30 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
31 ) 진심 [Danh từ] chân tâm, lòng thành thật, thật lòng .
Hán hàn
32 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
33 ) 세대 [Danh từ] thế hệ .
Hán hàn
34 ) 프로 [Danh từ] người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia .
35 ) 점점 [Danh từ] dần dần, từ từ, càng ngày càng .
36 ) 이상 [Danh từ] lý tưởng .
37 ) 이상 [Danh từ] sự bất thường .
38 ) 마리 [Danh từ] con .
39 ) 이해 [Danh từ] hiểu, nhận ra .
40 ) 차이 [Danh từ] chênh lệch .
41 ) 사랑 [Danh từ] tình yêu .
42 ) 그것 [Danh từ] cái đó .
43 ) 없다 [Động từ] không có .
44 ) 현실 [Danh từ] hiện thực .
Hán hàn
45 ) 나이 [Danh từ] tuổi (ᄂ...) .
46 ) 저작 [Danh từ] việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết) .
Hán hàn
47 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
48 ) 오디 [Danh từ] quả dâu tằm .
49 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
50 ) 글쎄 [Danh từ] được thôi, để xem đã .
51 ) 결혼 [Danh từ] kết hôn .
Hán hàn
52 ) 파일 [Danh từ] pijama .
53 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
54 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
55 ) 아무 bất kì .
56 ) 어제 [Danh từ] hôm qua .
57 ) 용기 [Danh từ] dũng khí, dụng cụ .
Hán hàn
58 ) 이상 [Danh từ] quốc gia lí tưởng .
Hán hàn
59 ) 대화 [Danh từ] sự đối thoại, cuộc đối thoại .
Hán hàn
60 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
61 ) 문의 [Danh từ] việc hỏi, việc tìm hiểu .
62 ) 프로 [Danh từ] giải chuyên nghiệp .
63 ) 내용 [Danh từ] nội dung .
Hán hàn
64 ) 수도 [Danh từ] thủ đô .
Hán hàn
65 ) 나중 [Danh từ] trần truồng, khỏa thân .
66 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
67 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
68 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
69 ) 너무 [Phó từ] quá .
70 ) 여자 [Danh từ] phụ nữ .
Hán hàn
71 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!