Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
옳고 그름

Bài 7 : 옳고 그름 : Đúng và sai 

Bài hội thoại

지 연 : 어제 드라마 봤어요? 내용 너무 이상하지 않았어요?
Hôm qua có xem phim truyền hình không ? Nội dung rất lạ lùng phải không ?

마리코 : 못 봤는데요. 무슨 내용이었어요?
Tôi đã không xem. Nội dung là gì vậy ?

지 연 : 어떤 남자가 20살이나 나이가 많은 여자 결혼하는 이야였어요.
Câu chuyện của một người đàn ông khoảng 20 tuổi kết hôn với một người phụ nữ lớn tuổi.

마리코 : 그래요? 두 사람 정말 사랑했나 봐요.
Vậy hả ? Chắc hai người đó yêu nhau lắm.

지 연 : 그렇긴 하지만 아무 사랑하더라도 결혼까지 하는 건 말도 안 돼요.
Như vậy nhưng dù yêu nhau thế nào đi nữa  nói đến việc kết hôn cũng không được.

마리코 : 진심으로 사랑하면 그럴 수도 있지요.
Nếu yêu nhau thật lòng thì có thể như vậy mà.

지 연 : 지금은 잘 모르지만 나중에 세대 차이 점점 느끼게 될 텐데요. 마리코 씨 같으면 그렇게 할 수 있겠어요?
Bây giờ thì không biết nhưng sau này dần dần sẽ cảm nhận thấy sự khác biệt giữa 2 thế hệ. Nếu như là 마리코 씨  bạn có thể làm như thế không ?

마리코 글쎄. 이해는 되지만 저도 그럴 용기까지는 없는데요.
Không biết nữa. Có thể hiểu được nhưng tôi cũng không có dũng khí làm như vậy.

지 연 : 그것 보세요. 마리코 씨도 그렇게 못 하잖아. 그래 저는 그 드라마 내용 너무 현실이 없다고 봐요.
Thấy chưa. Ngay cả bạn cũng không thể làm được. Vì vậy tôi thấy bộ phim truyền hình đó nội dung không có tính hiện thực

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -게 하다 : bắt, khiến, sai, biểu
3 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
4 ) 수 있다 : có thể
5 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 텐데 : nhưng, vì nên
8 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
9 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
10 ) 으로 : sang
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이상하다 khác thường
2
결혼하다 kết hôn, thành hôn, lập gia đình
3
사랑하다 yêu
4
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
5
아무리 cho dù
6
모르다 không biết
7
차이다 bị đá, bị đá văng
8
글쎄요 để xem đã..., xem nào...
9
아무리 dù gì đi nữa, dù sao đi nữa
10
드라마
[drama]
kịch, phim truyền hình
11
이야기 câu chuyện
12
현실성 tính hiện thực
13
무슨
14
아무 bất cứ
15
어떤 như thế nào
16
점점 dần dần, dần
17
정말 thật sự, thực sự
18
너무 quá
19
어제 hôm qua
20
지금 bây giờ
21
그래
22
그래 (Không có từ tương ứng)
23
이야 thì…
24
그것 cái đó
25
아무 bất cứ ai, bất kì ai
26
마리 con
27
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
28
글쎄 để xem, xem nào
29
정말 thật đúng là
30
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
31
이야 ê, này
32
사람 con người
33
용기 dũng khí
34
용기 đồ chứa, đồ đựng
35
이해 lợi hại
36
이해 sự lý giải, sự hiểu
37
정말 sự thật, lời nói thật
38
어제 hôm qua
39
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
40
나이 tuổi
41
남자 nam giới
42
내용 cái bên trong
43
세대 thế hệ
44
세대 thế hệ
45
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
46
수도 thủ đô
47
수도 sự tu hành, sự tu luyện
48
여자 con gái, phụ nữ
49
이해 sự lý giải, sự hiểu
50
지금 bây giờ
51
진심 chân tâm, lòng thành thật, thật lòng
52
현실 hiện thực

Tìm hiểu