Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
Bài 6 : 공연과 축제

Bài 6 : 공연 축제

Đây là đoạn hội thoại giữa 2 người bạn về một cuộc thi hát do trường tổ chức. Có rất nhiều ngữ pháp hay. Mọi người tham khảo nhé.

히 엔 : 소식 들었어요? 이번 학교 축제에서 외국 장기 자랑을 한대요.
Nghe tin gì chưa ? Lần này ở lễ hội trường chúng ta tổ chức thi hát đó.

줄리앙 : 그래요? 재미있겠는데요.
Vậy hả. Sẽ thú vị đây.

히 엔 : 줄리앙 씨도 한번 참가해 보면 어때요? 노래 실력 대단하다면서요?
줄리앙 씨 cũng thử tham gia xem được không ? Nghe nói thực lực hát rất tuyệt phải không ?

줄리앙 : 대단하기는요. 그냥 부른다 소리는 안 들을 정도예요.
Tuyệt gì đâu. Đến nỗi có nhiều âm cũng không hát được.

히 엔 : 잘한다고 소문이 났던데요. 뭐. 관심이 있으면 한번 나가 보세요.
Vang danh hát hay còn gì. Nếu quan tâm hãy đi thử một lần.

줄리앙 글쎄. 괜히 웃음거리가 될까 봐서요.
Không biết nữa. Sợ vô ích  làm trò cười cho mọi người.

 히 엔 :  외국에서 이런 대회에 나가 보는 것도 좋은 추억잖아. 무대에서 사람들한테 박수를 받으면 정말 신이 날 거 같지 않아요?
Ở nước ngoài nếu tham dự những cuộc thi như này thì cũng trở thành kí ức đẹp mà. Trên sân khấu được mọi người vỗ tay không phait sẽ cảm thấy phấn chấn sao ?

줄리앙 한번 생각해게요. 그런 어떤 노래를 불러야 하는 거예요?
Tôi sẽ suy nghĩ lại. Nhưng phải hát loại nhạc thế nào ?

히 엔 :  발라드든지 댄스곡이든지 상관없대요.
Nghe nói tình ca hay bản nhạc khiêu vũ đều không quan trọng.

줄리앙 ? 그럼 한번 나가 볼까요?
Vậy hả. Nên đi thử một lần nhỉ 

Bài đang xem : "

Bài 6 : 공연과 축제 : Buổi biểu diễn và lễ hội

" Xem tất cả chuyên mục

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -던데요 : lắm đấy
2 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
3 ) -게요 : sẽ… à?
4 ) -대요 : nói rằng, bảo rằng
5 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
대단하다 nghiêm trọng, khủng khiếp
2
상관없다 không liên quan
3
재미있다 thú vị
4
생각하다 nghĩ, suy nghĩ
5
참가하다 tham gia
6
웃음거리 trò cười, trò hề
7
그런데 nhưng mà, thế nhưng
8
부르다 no
9
잘하다 giỏi giang, làm tốt
10
글쎄요 để xem đã..., xem nào...
11
발라드
[ballade]
bản tình ca
12
외국인 người ngoại quốc, người nước ngoài
13
그런 như vậy
14
어떤 như thế nào
15
이런 như thế này
16
괜히 một cách vô ích
17
그냥 cứ, chỉ
18
그럼 nếu vậy thì
19
정말 thật sự, thực sự
20
한번 rất, thật
21
그런 thật là, coi kìa
22
그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
23
글쎄 để xem, xem nào
24
정말 thật đúng là
25
이런 thật là, coi đó
26
공연 sự công diễn, sự biểu diễn
27
관심 mối quan tâm
28
대회 đại hội
29
댄스
[dance]
khiêu vũ
30
무대 sân khấu
31
박수 sự vỗ tay
32
사람 con người
33
소식 sự ăn ít
34
소식 tin tức
35
장기 sở trường
36
장기 trường kỳ
37
장기 cờ tướng
38
장기 nội tạng, tạng khí
39
정말 sự thật, lời nói thật
40
축제 lễ hội
41
학교 trường học
42
한번 có lần
43
추억 hồi ức, kí ức
44
노래 bài hát, ca khúc, việc ca hát
45
소리 tiếng, âm thanh
46
소문 tin đồn, lời đồn
47
실력 thực lực
48
어때 như thế nào
49
외국 ngoại quốc
50
웃음 tiếng cười, nụ cười
51
이런 như thế này
52
이번 lần này
53
자랑 sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
54
정도 đạo đức, chính nghĩa
55
정도 mức độ, độ, mức
56
추억 hồi ức, kí ức

Tìm hiểu