Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Liên hệ với Công ty du học Nami [Hà Nội - Hải Phòng] để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc
File nghe trong bài
t서울대 한국어 4

Bài 4 : 남자 여자 : Đàn ông và phụ nữ

Bài này nói về sự khác biệt của đàn ông và phụ nữ. Là đoạn hội thoại của 2 cô gái về người yêu khi anh ta không có ý tứ ㅎㅎ


켈리 : 오늘 스티븐이랑 영화 보러 간다면서? 좋겠다.
Hôm nay cùng 스티븐 đi xem phim hả ? Sướng thật

유진 : 좋기는커녕 안 싸우면 다행이야.
Sướng gì chứ ? Không cãi nhau là may rồi .

켈리 : 왜?
Sao vậy ?

유진 : 서로 취향이 달라서 싸우는 거지. 오늘 액션 영화를 보자고 할 게 뻔해
Sở thích khác nhau nên cãi nhau. Hôm nay chắc cũng bảo đi xem phim hành động cho mà xem.

켈리 : 넌 액션 영화 싫어하잖아.
Mày ghét xem phim hành động mà ?
유진 : 스티븐은 자기 좋아하면 나도 좋아할 거라고 생각하거든.
스티븐 nghĩ rằng nếu bản thân anh ấy thích thì tôi cũng thích

켈리 : 그럼 너도 네가 보고 싶 영화를 보자고 말해.
Vậy thì mày cũng gạ xem phim mày thích đi 

유진 : 다른 거 보자고 해도 눈치가 없어서 잘 모르던데…
Kể cả tao bảo xem phim khác nhưng anh ấy không nhanh ý nên không biết.

켈리 : 오늘 만나서 그러 항상 네가 보고 싶은 것만 보느냐고 말해 봐.
Nếu hôm nay còn như vậy nữa thì hỏi anh ấy xem sao cứ xem mỗi cái mình thích thôi vậy.

유진 : 너무 따지는 것 같아서 말하기 싫어.
Chắc sẽ cọc cằn nên ghét nói.

켈리 :그래도 말해야 알지. 말 안 하고 있으면 어떻게 알겠어?
Kể cả vậy cũng phải nói chứ. Nếu không nói thì làm sao anh ấy biết ?


 

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -은 것 : sự, điều, việc
4 ) -라고 : rằng, là
5 ) -래도 : mặc dù là… nhưng cũng..., tuy là… nhưng cũng...
6 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
2
싫어하다 ghét
3
좋아하다 thích
4
그러면 nếu vậy, như vậy, vậy thì
5
그르다 sai lầm, sai trái
6
다르다 khác biệt
7
뻔하다 rõ rệt, chắc chắn, hiển nhiên
8
따지다 gạn hỏi, tra hỏi
9
만나다 gặp, giao
10
말하다 nói
11
모르다 không biết
12
싸우다 đánh lộn, cãi vã
13
말하기 môn nói
14
그러면 nếu làm vậy, nếu làm thế
15
그럼 nếu vậy thì
16
서로 nhau, lẫn nhau
17
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
18
항상 luôn luôn
19
너무 quá
20
자기 chính mình, tự mình, bản thân mình
21
그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
22
서로 nhau, lẫn nhau
23
액션
[action]
hành động
24
영화 điện ảnh, phim
25
영화 sự vinh hoa
26
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
27
거지 người ăn xin, người ăn mày
28
남자 nam giới
29
눈치 sự tinh ý, sự tinh mắt
30
다행 sự may mắn bất ngờ
31
여자 con gái, phụ nữ
32
자기 mình, tự mình, bản thân mình
33
자기 đồ sứ, đồ gốm
34
취향 khuynh hướng, sở thích