Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
서울대 한국어 4

Bài 3 : 스포츠 세계

Đoạn  trong bài 스포츠의 세계 là cuộc đối thoại  giữa 2 대학 về trận bóng đá.

Chúng ta hãy cùng Luyện nghe, dịch qua bài này nhé. Cuối bài có phân tích từ vựng, ngữ pháp , hán hàn.


유진 : 어제 축구 경기를 했다면서요? 어떻게 됐어요?
Hôm qua trạn bóng đá đã được diễn ra phải không ? thế nào rồi ?

알리 : 아쉽게도 우리 팀이 졌어요!
TIếc những đội chúng ta thua rồi

유진 : 왜요? 경기해나 마나 서울대가 이길라고 자신만만해잖아.
Tại sao chứ ? Tự tin rằng không cần chơi cũng thắng cơ mà.

알리 : 사실 전반까지는 2대 1로 우리 팀이 이기고 있거든요.
Chúng ta đã thắng 2 - 1 cho tới đầu hiệp 1.

유진 : 처음 잘했네요.
Mới đầu chơi tốt nhỉ.

알리 : 그런 후반에서 한국대학교가 두 골을 넣어서 한 골 차이로 졌어요.
Nhưng đến hiệp sau 한국대학교 đá vào 2 quả rồi chúng ta thua với cách biệt 1 quả

유진 : 어휴, 아깝게 졌네요.
ÂY hù, Thua tiếc thiệt.

알리 : 맞아요. 이길 수도 있었는데 우리 선수 한 명이 반칙을 해서 퇴장당하는 바람에 지고 말았어요.
Đúng vậy, chúng ta đã có thể thắng nhưng trong đội có 1 người phàm luật nên đã thua.

유진 : 아, 그래 그렇게 됐군요.
À vì vậy nên đã thua à.
Bài đang xem : "

Bài 3 : 스포츠의 세계 : Thể thao quốc tế

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -게 되다 : trở nên, được
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -나 마나 : dù có.... hay không
4 ) -거든요 : vì, bởi
5 ) -잖아요 : đấy ư, còn gì
6 ) -군요 : thì ra, quá, thật đấy
7 ) -라고 : rằng, là
8 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
자신만만하다 đầy tự tin
2
경기하다 thi đấu, thi thố, tranh tài, đọ sức
3
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
4
그런데 nhưng mà, thế nhưng
5
아깝다 tiếc, tiếc rẻ
6
잘하다 giỏi giang, làm tốt
7
차이다 bị đá, bị đá văng
8
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
9
이기다 thắng
10
대학생 sinh viên
11
스포츠
[sports]
thể thao
12
후반전 hiệp sau, hiệp cuối, hiệp hai
13
전반전 hiệp một, trận đầu
14
그런 như vậy
15
사실 thật ra, thực ra
16
어제 hôm qua
17
그래
18
그래 (Không có từ tương ứng)
19
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
20
그런 thật là, coi kìa
21
어휴 ơ hờ
22
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
23
대학 đại học
24
반칙 sự vi phạm, sự phạm luật
25
사실 sự thật, sự thực
26
서울 thủ đô
27
선수 sự ra tay trước, sự tiến hành trước
28
선수 tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên
29
처음 đầu tiên; lần đầu tiên
30
축구 thằng ngố, thằng ngốc
31
축구 bóng đá
32
후반 nửa cuối, nửa sau
33
한국 Hàn Quốc
34
어제 hôm qua
35
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
36
세계 thế giới
37
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
38
수도 thủ đô
39
수도 sự tu hành, sự tu luyện
40
이기 thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
41
전반 toàn bộ
42
전반 nửa trước
43
지고 cái lớn nhất, cái tối đa, cái nhiều nhất, cái cao nhất
44
퇴장 ra khỏi, rời khỏi
45
한국 Hàn Quốc