Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / 서울대 한국어 4 /

Bài 17  만남과 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay


Bài 17  만남 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay

Đoạn hội thoại giữa 2 người bạn lâu ngày mới gặp nhau. Nói về công việc hiện tại của mình và những kí ức đẹ

ngữ pháp trong bài :

  • A/V 다 싶다
  • V + 곤 하다
Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !
The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. contact.html" class="internal-link">contact.html" class="internal-link">contact copyright!
프로젝트 서울 한국 공부하는 사람들을위한 지식 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!

민수 : 정호야, 오랜만이다. 우리 졸업하고 몇 년 만이지?

정호야 lâu lắm rồi nhỉ. Chúng ta tốt nghiệp mấy năm rồi nhỉ ?

407715

민수 : 벌써 시간 그렇게 지났나? 정말 세월 빠르다.

Thời gian đã trôi nhanh như vậy rồi sao. Năm tháng trôi thật nhanh.


정호 : 그러게 말이야. 넌 하나도 안 변했네. 그동안 지냈지?

Đúng đó. Bạn không thay đổi chút nÀO.Trong khoảng thời gian đó sống tốt chứ ?


민수 : 그냥 회사 다니고 가끔 친구 만나고 비슷하지, 뭐. 너는 요즘 뭐 하고 지내?

Đến công ty rồi gặp bạn bè, mỗi ngày rất giống nhau thôi. Dạo này bạn làm gì ?

407719
407720

정호 : 그런 걸 다 기억하고 있었어? 역시 기억이 좋구나. 하긴 예전에도 친구 전화번호 생일을 다 기억하고 있어서 친구들이 너한테 물어보곤 했지.

Bạn nhớ cả cái đó á. Bạn có trí nhớ tốt thật. Ngay cả trước kia số điện thoại hay ngày sinh nhật của mọi người đều nhớ nên bạn bè thường hỏi bạn còn gì.

407722
407723

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 곤 하다 thường hay, hay, thường
2 ) 한테 Đến...

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 보충하다 [Động từ] bổ sung .
2 ) 비슷하다 [Tính từ] tương tự .
3 ) 프로젝트 [Danh từ] dự án .
4 ) 기억하다 [Động từ] nhớ, ghi nhớ .
5 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
6 ) 기억되다 [Động từ] được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại .
7 ) 문의하다 [Động từ] hỏi, thắc mắc .
8 ) 전화번호 [Danh từ] số điện thoại .
9 ) 졸업하다 [Động từ] tốt nghiệp .
10 ) 저작권 [Danh từ] tác quyền, quyền tác giả .
11 ) 기억력 [Danh từ] khả năng ghi nhớ, trí nhớ .
12 ) 그르다 [Động từ] vô vọng, không còn hy vọng .
13 ) 파이다 [Động từ] gieo hạt, gieo sạ (lúa) .
14 ) 변하다 [Động từ] biến, thay đổi, trở nên, khác đi .
15 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
16 ) 빠르다 [Danh từ] nhanh .
17 ) 만나다 [Động từ] gặp .
18 ) 오디오 [Danh từ] con lật đật .
19 ) 오랜만 [Danh từ] lâu rồi mới lại~ .
20 ) 그동안 [Danh từ] trong thời gian qua, trong lúc ấy .
21 ) 지내다 [Động từ] sống, trải qua .
22 ) 그렇게 [Danh từ] như thế .
23 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
24 ) 회사 [Danh từ] công ty .
Hán hàn
25 ) 보충 [Danh từ] sự bổ sung .
Hán hàn
26 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
27 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
28 ) 졸업 [Danh từ] tốt nghiệp .
29 ) 전화 [Danh từ] điện thoại .
Hán hàn
30 ) 프로 [Danh từ] người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia .
31 ) 세월 [Danh từ] thuế suất .
32 ) 생일 [Danh từ] sinh nhật .
33 ) 저작 [Danh từ] việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết) .
Hán hàn
34 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
35 ) 싶다 [Danh từ] muốn, ao ước, khát khao .
36 ) 하긴 [Danh từ] 하기는 thực tế là, quả thực .
37 ) 오디 [Danh từ] quả dâu tằm .
38 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
39 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
40 ) 파일 [Danh từ] pijama .
41 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
42 ) 가끔 [Danh từ] thỉnh thoảng .
43 ) 그런 như vậy .
44 ) 역시 [Danh từ] vẫn, cũng, cũng vẫn .
45 ) 시간 [Danh từ] khoảng thời gian .
Hán hàn
46 ) 대화 [Danh từ] sự đối thoại, cuộc đối thoại .
Hán hàn
47 ) 만남 [Danh từ] cuộc gặp .
48 ) 기억 [Danh từ] sự ghi nhớ, trí nhớ .
Hán hàn
49 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
50 ) 헤어 [Danh từ] tóc .
51 ) 문의 [Danh từ] việc hỏi, việc tìm hiểu .
52 ) 우리 [Danh từ] chúng tôi .
53 ) 프로 [Danh từ] giải chuyên nghiệp .
54 ) 그냥 [Phó từ] chỉ là .
55 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
56 ) 벌써 [Danh từ] đã, rồi .
57 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
58 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
59 ) 예전 [Danh từ] trước đây .
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!