Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
서울대 한국어 4

Bài 17  만남과 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay

Đoạn hội thoại giữa 2 người bạn lâu ngày mới gặp nhau. Nói về công việc hiện tại của mình và những kí ức đẹ

ngữ pháp trong bài :

  • A/V 다 싶다
  • V + 곤 하다

 

BÀI HỘI THOẠI


민수 : 정호야, 오랜이다. 우리 졸업하고 몇 년 만이지?
정호야 lâu lắm rồi nhỉ. Chúng ta tốt nghiệp mấy năm rồi nhỉ ?\

정호 : 거의 십 년 만일.
Gần mười năm

민수 : 벌써 시간이 그렇게 지났나? 정말 세월 빠르다.
Thời gian đã trôi nhanh như vậy rồi sao. Năm tháng trôi thật nhanh.

정호 : 그러 말이야. 넌 하나도 안 변했네. 그동안 지냈지?
Đúng đó. Bạn không thay đổi chút nÀO.Trong khoảng thời gian đó sống tốt chứ ?

민수 : 그냥 회사 다니고 가끔 친구 만나고 비슷하지, 뭐. 너는 요즘 하고 지내?
Đến công ty rồi gặp bạn bè, mỗi ngày rất giống nhau thôi. Dạo này bạn làm gì ?

정호 : 회사 그만두고 작은 사업을 하고 있는데 적성에 맞아서 잘했다 싶어.
Mình bỏ việc rồi mở một doanh nghiệp nhỏ hợp với tính mình nên có vẻ tốt.

민수 : 잘됐네. 너 학교 다닐 때부터 사업가 되고 싶다고 했잖아.
Tốt thật. Từ hồi đi học đã nói muốn trở thành doanh nhận còn gì.

정호 : 그런 걸 다 기억하고 있었어? 역시 기억력이 좋구나. 하긴 예전에도 친구 전화번호 생일을 다 기억하고 있어서 친구들이 너한테 물어보곤 했지.
Bạn nhớ cả cái đó á. Bạn có trí nhớ tốt thật. Ngay cả trước kia số điện thoại hay ngày sinh nhật của mọi người đều nhớ nên bạn bè thường hỏi bạn còn gì.

민수 : 지금 예전 못해. 이제 가끔 중요한 일도 잊어버리곤 해.
Bây giờ không được như trước. Dạo này thường quên những việc quan trọng

정호 : 나도 그래. 그런 이렇게 만나서 이야기하다 보니까 다시 고등학교 때로 돌아간 같다.
Tôi cũng vậy. Nhưng khi ta gặp và nói chuyện như này thất như đang trở về thời cấp 3 vậy.

Bài đang xem : "

Bài 17  만남과 헤어짐 : Gặp gỡ và chia tay

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -고 싶다 : muốn
2 ) -고 있다 : đang
3 ) -곤 하다 : thường hay, hay, thường
4 ) -잖아 : đấy ư, còn gì
5 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
이야기되다 được kể lại, được thuật lại
2
잊어버리다 quên mất
3
비슷하다 tương tự
4
중요하다 cần thiết, quan trọng, trọng yếu, cần yếu
5
기억되다 được nhớ, được ghi nhớ, được nhớ lại
6
돌아가다 xoay vòng, quay vòng
7
물어보다 hỏi xem, hỏi thử
8
졸업하다 tốt nghiệp
9
고등학교 trường trung học phổ thông
10
전화번호 số điện thoại
11
그러게 thì đó, thì tôi đã nói rồi mà
12
그런데 nhưng mà, thế nhưng
13
그르다 sai lầm, sai trái
14
못하다 kém, thua
15
빠르다 nhanh
16
만나다 gặp, giao
17
변하다 biến đổi, biến hóa
18
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
19
잘하다 giỏi giang, làm tốt
20
지나다 qua, trôi qua
21
지내다 trải qua
22
우리다 hầm (lấy nước cốt), ủ (rượu), ngâm, pha (trà, cà phê)
23
그러게 đúng vậy, đúng thế
24
그러게 đúng vậy, đúng thế
25
그동안 trong thời gian qua, trong khoảng thời gian đó
26
기억력 khả năng ghi nhớ, trí nhớ
27
사업가 nhà kinh doanh
28
오랜만 lâu rồi mới lại~
29
이렇게 như thế này
30
그런 như vậy
31
그만 chỉ thế, có thế
32
오랜 lâu, lâu dài, lâu đời
33
가끔 thỉnh thoảng, đôi lúc
34
그냥 cứ, chỉ
35
그만 đến mức đó, thôi
36
때로 có khi, có lúc
37
만일
38
벌써 đã
39
이제 bây giờ
40
정말 thật sự, thực sự
41
하긴 thực ra
42
거의 hầu hết, hầu như
43
다시 lại
44
때로 có khi, có lúc
45
역시 quả là, đúng là
46
지금 bây giờ
47
같다 giống
48
하나 một
49
그래
50
하고 với
51
그래 (Không có từ tương ứng)
52
시간 giờ, tiếng
53
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
54
그런 thật là, coi kìa
55
정말 thật đúng là
56
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
57
고등 bậc cao
58
만남 sự gặp gỡ, cuộc gặp gỡ
59
만일 vạn nhất
60
사업 việc làm ăn kinh doanh
61
이제 bây giờ
62
전화 cuộc điện thoại, cú điện thoại, cuộc nói chuyện điện thoại
63
정말 sự thật, lời nói thật
64
친구 bạn
65
하나 đồng, cùng, một
66
학교 trường học
67
시간 thời gian
68
거의 hầu hết, gần như
69
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
70
생일 sinh nhật
71
세월 năm tháng
72
예전 ngày xưa, ngày trước
73
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
74
적성 thích hợp, thích đáng
75
지금 bây giờ
76
회사 công ty