Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / 서울대 한국어 4 /

Bài 16 : 과학의 신비 Bí ẩn của khoa học


Bài 16 : 과학 신비 Bí ẩn của khoa học

Hội thoại giữa 2 người bạn về vũ trụ. Theo bạn vũ trụ có điểm tân cùng không ? Nếu có thì nó ở đâu ?

ngữ pháp trong bài : 

  • A,V + 다기보다
  • 설마 A/V - 겠어요 ?
Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !
The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. contact.html" class="internal-link">contact.html" class="internal-link">contact copyright!
프로젝트 서울 한국 공부하는 사람들을위한 지식 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!
]유진 : 와, 하늘의 별 좀 봐. 예쁘다.
wow. Nhìn sao trời đi. Đẹp thật.

스티븐 : 정말 별이 참 많네. 그런 우주의 끝은 어디일까?
Thật sự nhiều sao thật. Nhưng tận cùng của vũ trụ ở đâu nhỉ ?

유진 :  우주의 끝? 갑자기 우주에 대해 관심 생긴 거야?
Tận cùng vũ trụ ? Tự nhiện xuất hiện lòng quan tâm đối với vũ trụ à ?

스티븐 : 아니, 관심이 생겼다기보다 얼마 전에 읽은 잡지 기사 생각나서 그래. 과학들은 우주의 끝이 있을 거라고 하더라고.
Không, hơn cả quan tâm. Trước kia có đọc 1 bài báo rồi nghĩ đến. Những nhà khoa học nói rằng vũ trụ có điểm kết thúc.

유진 : 설마 우주가 끝이 있겠어? 우주 끝없이 이어져다고 들은 것 같은데.
Lẽ nào vũ trụ lại có tận cùng ? Hình như  tôi đã nghe rằng vũ trụ mở ra vô hạn mà.

스티븐 : 그렇지 않은가 봐. 과학들의 연구 의하면 우주는 끝이 있고 지금 계속 크기가 커지고 있대.
Hình như không phải vậy. Dựa theo nghiên cứu của những người khoa học vũ trụ có tận cùng và ngay cả bây giờ chiều rộng của nó vẫn đang mở rộng

유진 그래? 그럼 끝이 어디라는 거야?
Vậy á . Vậy thì điểm cuối ở đâu nhỉ.

스티븐 : 그건 아직 밝혀지지 않았어. 지금 기술로는 그 끝을 알기는 어려운가 봐. 하지 계속 커진다는 것은 끝이 있다는 말 아니겠어?
Cái đó vẫn chưa được phát hiện. Kĩ thuật có thể bây giờ khó để biết tân cùng. Nhưng tiếp tục mở rộng thì không phải là không có điểm cuối à ?

유진 : 정말 그럴까? 나는 믿어지지 않는데.
Thật á . Tôi không tin lắm

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 다기보다는 다기보다는
2 ) 라고 하다 gọi là
3 ) 에 대해 Sử dụng khi nói đến nội dung có liên quan đến danh từ đứng trước ‘
4 ) 고 있다 Đang
5 ) 더라고 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
6 ) 보다 hơn
7 ) 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn
8 ) 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 보충하다 [Động từ] bổ sung .
2 ) 밝혀지다 [Động từ] trắng đêm .
3 ) 이어지다 [Động từ] bị lợi dụng, bị tận dụng .
4 ) 프로젝트 [Danh từ] dự án .
5 ) 생각나다 [Động từ] được nghĩ là, được coi là, được xem là .
6 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
7 ) 문의하다 [Động từ] hỏi, thắc mắc .
8 ) 어리다 [Tính từ] ít tuổi, non nớt .
9 ) 저작권 [Danh từ] tác quyền, quyền tác giả .
10 ) 파이다 [Động từ] gieo hạt, gieo sạ (lúa) .
11 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
12 ) 끝없이 [Danh từ] xiết, dài nhằng, vô tận .
13 ) 오디오 [Danh từ] con lật đật .
14 ) 생기다 [Động từ] xuất hiện, xảy đến .
15 ) 예쁘다 [Tính từ] xinh đẹp .
16 ) 그렇지 [Danh từ] đúng thế, đúng vậy .
17 ) 과학자 [Danh từ] nhà khoa học .
18 ) 의하다 [Động từ] dựa vào, theo .
19 ) 갑자기 [Danh từ] bất ngờ, đột nhiên .
20 ) 하지만 [Danh từ] nhưng (ᄒ...) .
21 ) 그런데 [Danh từ] tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...) .
22 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
23 ) 다기 [Danh từ] bộ trà đạo, dụng cụ trà đạo .
24 ) 보충 [Danh từ] sự bổ sung .
Hán hàn
25 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
26 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
27 ) 하지 [Danh từ] Hạ chí .
28 ) 프로 [Danh từ] người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia .
29 ) 하늘 [Danh từ] trời, bầu trời .
30 ) 기사 [Danh từ] người lái xe, tài xế .
Hán hàn
31 ) 설마 [Danh từ] không lẽ, chẳng lẽ .
32 ) 기사 [Danh từ] mẩu tin, bài báo .
33 ) 잡지 [Danh từ] tạp chí .
Hán hàn
34 ) 우주 [Danh từ] vũ trụ .
Hán hàn
35 ) 어디 [Danh từ] ở đâu .
36 ) 생각 [Danh từ] suy nghĩ .
37 ) 저작 [Danh từ] việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết) .
Hán hàn
38 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
39 ) 크기 [Danh từ] độ lớn, kích cỡ .
40 ) 과학 [Danh từ] khoa học .
Hán hàn
41 ) 오디 [Danh từ] quả dâu tằm .
42 ) 연구 [Danh từ] nghiên cứu .
Hán hàn
43 ) 신비 [Danh từ] sự thần bí, việc thần bí .
Hán hàn
44 ) 관심 [Danh từ] mối quan tâm .
Hán hàn
45 ) 파일 [Danh từ] pijama .
46 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
47 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
48 ) 그런 như vậy .
49 ) 기술 [Danh từ] việc mô tả, việc ghi lại .
Hán hàn
50 ) 대화 [Danh từ] sự đối thoại, cuộc đối thoại .
Hán hàn
51 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
52 ) 그럼 [Danh từ] vậy thì, thế thì (2 từ) .
53 ) 문의 [Danh từ] việc hỏi, việc tìm hiểu .
54 ) 프로 [Danh từ] giải chuyên nghiệp .
55 ) 얼마 [Danh từ] (sự) câu cá trên băng .
56 ) 아직 [Phó từ] chưa .
57 ) 계속 [Danh từ] tính liên tục .
Hán hàn
58 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
59 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
60 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!