TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Bài đang xem : "

Bài 15 동물과 식물 : Động vật và thực vật

"
Bài viết nằm trong chuyên mục " 서울대 한국어 4"
Tổng hợp giáo trình 서울대 한국어 lớp 4. Đầy đủ nhất. Trong bài có file nghe và đã được phân tích từ vựng, ngữ pháp. Đã dịch chi tiết.
Xem tất cả trong chuyên mục

Bài 15 동물 식물 : Động vật và thực vật

Đoạn hội thoại giữa 2 người bạn về việc nuôi chó trong nhà. Hãy cùng tìm hiểu xem có những điểm nào cần lưu ý khi nuôi chó trong nhà không nhé !

ngữ pháp trong bài :

  • N만 못하다
  • V + 을게 아니
Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국어. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !
The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국어. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. 
프로젝트 서울 한국어를 공부하는 사람들을위한 지식을 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일과 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!

정 우 : 스티븐, 잠깐 할 말이 있는데.

스티븐 tôi có chút chuyện muốn nói.


스티븐 : 왜? 무슨 얘긴데?

Sao chuyện gì ?


정 우 :그게 말이야. 우리 집에서 강아지 키우면 어떨까? 고향에 돌아가는 친구가 있는데 키우던 강아지 때문 고민을 하더라고.

Là chuyện ấy. Nhà chúng ta nuôi cún được không nhỉ ? Tôi có 1 người bạn về quê lo lắng về con chó đã nuôi dưỡng.


스티븐 : 뭐? 우리 집에서 강아지를 키우겠다고?

Cái gì ? Sẽ nuôi chó trong nhà á ?


정 우 : 안 될까? 집에 돌아왔을 때 강아지 반갑게 맞아 주면 기분 좋을 것 같은데.

Không được à ? Mỗi khi về nhà ôm con cún một cách vui vè thì tâm trạng sẽ vui mà. 

스티븐 : 그건 좀 그런데. 강아지 배설이나 털 때문에 집이 지저분해질 거고 강아지가 짖기라도 하면 다른 집에도 방해가 될 거야.

Biết là như vậy. Nhưng chất thải của cún hay lông sẽ làm nhà bẩn và nó sủa cũng ảnh hưởng tới nhà khác nữa.


정 우 : 그건 걱정 마. 내가 알아서 깨끗이 청소 하고 짖지 않게 훈련도 시킬게. 강아지가 없을 때만 못하겠지만 네 생활에 방해가 안 되도록 노력할게.

Cái đó không cần lo lắng. Tôi sẽ dọn sạch sẽ và huấn luyện nó không sủa bậy. Lúc không có chó thì có thể không làm được nhưng tôi sẽ nỗ lực để không ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn đâu.


스티븐  : 네가 잘 몰라서 그러는데 알게 모르게 돈도 많이 들어갈 거야.

Vì bạn không biết rõ nhưng đến khi viết thì sẽ thấy nó tốn rất nhiều tiền.


정 우 : 그렇게 무조건 부정으로만 생각할 아니라 좋은 점도 생각해 보자.

Đừng chỉ suy nghĩ tiêu cực một cách vô điều kiện vậy, Hãy thử nghĩ đến điểm tốt của nó xem.



 

 

Danh sách ngữ pháp

/지저분하다/
bừa bộn, lộn xộn
어떤 곳이 정리되어 있지 않아서 어수선하다.
Một nơi nào đó không được dọn dẹp ngăn nắp nên lộn xộn.
/공부하다/
học, học tập, học hành
학문이나 기술을 배워서 지식을 얻다.
Học tập học vấn hay kỹ thuật và tiếp nhận kiến thức.
/도라가다/
xoay vòng, quay vòng
물체가 한 점을 중심으로 하여 원을 그리면서 움직이다.
Vật thể lấy một điểm làm tâm di chuyển vẽ thành vòng tròn.
/도라오다/
quay về, trở lại
원래 있던 곳으로 다시 오거나 다시 그 상태가 되다.
Về lại nơi vốn có hoặc trở lại trạng thái đó.
/드러가다/
đi vào, bước vào
밖에서 안으로 향하여 가다.
Đi theo hướng từ ngoài vào trong.
/무ː늬하다/
hỏi, tư vấn
궁금한 것을 물어서 의논하다.
Hỏi và bàn luận về điều thắc mắc
/생가카다/
nghĩ, suy nghĩ
사람이 머리를 써서 판단하거나 인식하다.
Con người dùng đầu óc để phán đoán hoặc nhận thức.
프로젝트
[project]
dự án
연구나 사업. 또는 그 계획.
Sự nghiên cứu hay dự án. Hoặc kế hoạch đó.
/부ː정적/
mang tính phủ định, mang tính tiêu cực
그렇지 않다고 단정하거나 옳지 않다고 반대하는.
Khẳng định rằng không phải như thế hay phản đối rằng không đúng.
/깨끄시/
một cách sạch sẽ
더럽지 않게.
Một cách không dơ bẩn.
/되도록/
càng...thì càng..., nếu có thể được
될 수 있는 대로.
Theo như có thể được.
/무조껀/
vô điều kiện
아무것도 따지지 않고, 특별한 이유나 조건 없이.
Không cân nhắc bất cứ điều gì và không có lý do hay điều kiện gì đặc biệt.
/그르다/
sai lầm, sai trái
사리에 맞지 않거나 옳지 못하다.
Không đúng hoặc không phù hợp với lẽ phải.
/몯ː뙤다/
hư hỏng, ngỗ nghịch
성질이나 하는 행동이 도덕적으로 나쁘다.
Tính chất hay hành động xấu về mặt đạo đức.
/모ː타다/
kém, thua
비교해 보았을 때 정도나 수준이 어느 정도에 미치지 않다.
Mức độ hay trình độ không đạt đến mức nào đó khi thử so sánh.
/반갑따/
hân hoan, vui sướng, hân hạnh
보고 싶던 사람을 만나거나 원하는 일이 이루어져서 마음이 즐겁고 기쁘다.
Lòng vui mừng và phấn khởi vì gặp được người mình muốn gặp hay việc mong muốn được thực hiện.
/그르다/
vô vọng, không còn hy vọng
어떤 일이나 형편이 좋지 않게 되거나 잘못되다.
Một việc hay tình hình nào đó trở nên không được tốt hay bị sai lầm.
/모ː르다/
không biết
사람이나 사물, 사실 등을 알지 못하거나 이해하지 못하다.
Không biết được hoặc không hiểu được người, sự vật hay sự việc...
/모ː타다/
làm không được, không làm được
어떤 일을 일정한 수준에 이르지 못하게 하거나 그 일을 할 능력이 없다.
Làm cho việc nào đó không đạt đến được trình độ nhất định hoặc không có năng lực để làm việc đó.
/키우다/
nuôi, trồng
동식물을 보살펴 자라게 하다.
Chăm sóc và làm cho động thực vật lớn lên.
/파이다/
được đào, bị đào
구멍이나 구덩이가 만들어지다.
Lỗ hay hầm hố được tạo ra.
/모ː타다/
không… được
앞말이 뜻하는 행동이 이루어지지 않거나 그것을 할 능력이 없음을 나타내는 말.
Từ thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước đề cập không được thực hiện hoặc không có năng lực để thực hiện điều đó.
/모ː타다/
không được…
앞말이 뜻하는 상태에 이를 수 없음을 나타내는 말.
Từ thể hiện không thể đạt đến trạng thái mà từ ngữ phía trước đề cập.
/강아지/
chó con, cún con
개의 새끼.
Con chó còn nhỏ.
/무조껀/
vô điều kiện
아무런 조건이 없음.
Không có điều kiện gì cả.
/배설물/
chất cặn bã bài tiết, chất thải bài tiết
생물체가 몸 밖으로 내보내는 똥이나 오줌, 땀 같은 노폐물.
Chất thải được sinh vật thải ra ngoài cơ thể, như phân, nước tiểu, mồ hôi.
/부ː정적/
tính phủ định, tính tiêu cực
그렇지 않다고 단정하거나 옳지 않다고 반대하는 것.
Việc khẳng định rằng không phải như thế hay phản đối rằng không đúng.
오디오
[audio]
tiếng, âm thanh
라디오나 텔레비전 등의 소리.
Tiếng của tivi hay đài phát thanh.
/저ː작꿘/
tác quyền, quyền tác giả
창작물에 대해 저작자나 그 권리를 이어받은 사람이 가지는 권리.
Quyền lợi về tác phẩm mà tác giả hoặc người tiếp nhận quyền lợi đó nắm giữ.
/무슨/
확실하지 않거나 잘 모르는 일, 대상, 물건 등을 물을 때 쓰는 말.
Từ dùng khi hỏi về việc, đối tượng, đồ vật... mà mình không chắc chắn hoặc không biết rõ.
/마ː니/
nhiều
수나 양, 정도 등이 일정한 기준보다 넘게.
Số, lượng hay mức độ vượt tiêu chuẩn nhất định.
/아니/
không
부정이나 반대의 뜻을 나타내는 말.
Từ thể hiện nghĩa phủ định hay phản đối.
/잠깐/
trong chốc lát, một chốc, một lát
아주 짧은 시간 동안에.
Trong khoảng thời gian rất ngắn.
với
비교의 대상이거나 기준으로 삼는 대상임을 나타내는 조사.
Trợ từ thể hiện đối tượng so sánh hay đối tượng lấy làm chuẩn.
/때문/
tại vì, vì
어떤 일의 원인이나 이유.
Lí do hay nguyên nhân của sự việc nào đó.
/아니/
không
아랫사람이나 나이나 지위 등이 비슷한 사람이 물어 보는 말에 대해 부정하여 대답할 때 쓰는 말.
Từ dùng khi người dưới hoặc người có tuổi tác hay địa vị... tương tự trả lời phủ định đối với câu hỏi.
/걱쩡/
nỗi lo
좋지 않은 일이 있을까 봐 두렵고 불안함.
Sự bất an và lo sợ có chuyện không tốt.
/고민/
sự lo lắng, sự khổ tâm
마음속에 걱정거리가 있어 괴로워하고 계속 신경 씀.
Sự căng thẳng và phiền muộn vì một điều lo lắng trong lòng.
/공부/
việc học, sự học
학문이나 기술을 배워서 지식을 얻음.
Sự thu được tri thức qua việc học hỏi kỹ thuật hay học vấn.
/기분/
tâm trạng
불쾌, 유쾌, 우울, 분노 등의 감정 상태.
Trạng thái tình cảm như khó chịu, vui vẻ, buồn bực, phẫn nộ.
/동ː물/
động vật
생물계의 두 갈래 가운데 먹이로 영양분을 얻고 자유롭게 몸을 움직일 수 있는 생물.
Sinh vật thuộc một trong hai nhánh của hệ sinh vật, lấy chất dinh dưỡng từ thức ăn, có thể chuyển động cơ thể một cách tự do,
/목표/
mục tiêu
어떤 목적을 이루기 위하여 도달해야 할 구체적인 대상.
Đối tượng cụ thể phải đạt đến để thực hiện mục đích nào đó.
/무ː늬/
việc hỏi, việc tìm hiểu
궁금한 것을 물어서 의논함.
Việc hỏi và trao đổi về điều thắc mắc.
/배설/
sự bài tiết
생물체가 영양소를 섭취한 후 생긴 노폐물을 몸 밖으로 내보내는 일.
Việc sinh vật thể thải ra ngoài chất dư thừa phát sinh sau khi hấp thụ chất dinh dưỡng.
/부정/
(sự) bất chính
옳지 않음. 또는 그런 행위.
Sự không đúng. Hoặc hành vi như thế.
/부정/
sự bất định
일정하게 정해져 있지 않음.
Sự không được định ra một cách nhất định.
/부정/
sự ngoại tình, sự thông dâm
부부가 서로에게 충실하지 않고 다른 사람과 바람을 피움.
Việc vợ chồng không chung thủy với nhau mà dan díu với người khác.
/부정/
tình cha
자식에 대한 아버지의 정.
Tình cảm của người cha đối với con cái.
/부정/
sự bất chính, điều bất chính
깨끗하지 않음. 또는 그런 것.
Sự không trong sạch. Hoặc cái như vậy.
/부ː정/
sự phủ định
그렇지 않다고 판단하여 결정하거나 옳지 않다고 반대함.
Việc phán đoán và quả quyết rằng không phải là như vậy hoặc phản đối là không đúng.
/사ː람/
con người
생각할 수 있으며 언어와 도구를 만들어 사용하고 사회를 이루어 사는 존재.
Thực thể có thể suy nghĩ, làm ra ngôn ngữ và công cụ, sống tạo nên xã hội.
/서울/
thủ đô
한 나라의 중앙 정부가 있는 곳.
Nơi có chính phủ trung ương của một nước.
/수업/
việc học, buổi học
학문이나 기술을 배우고 익힘.
Việc học và lĩnh hội tri thức hay kỹ thuật.
/수업/
sự dạy học, sự giảng dạy
교사가 학생에게 지식이나 기술을 가르쳐 줌.
Việc giảng viên dạy kiến thức hay kỹ thuật cho học sinh.
/싱물/
thực vật
풀, 나무와 같은 스스로의 힘으로 움직일 수 없는 생명체.
Sinh vật (cơ thể) sống không thể tự di chuyển bằng sức của mình như cỏ, cây v.v...
/오디/
quả dâu tằm
뽕나무의 열매.
Quả của cây dâu tằm.
/잠깐/
chốc lát, một chốc, một lát
아주 짧은 시간 동안.
Khoảng thời gian rất ngắn.
/저ː작/
việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết)
어떤 분야에 관한 책이나 작품 등을 지음. 또는 그 책이나 작품.
Việc tạo ra sách hay tác phẩm liên quan đến lĩnh vực nào đó. Hoặc sách hay tác phẩm đó.
/청소/
việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp
더럽고 지저분한 것을 깨끗하게 치움.
Việc dọn dẹp sạch sẽ thứ bừa bộn và dơ bẩn.
/친구/
bạn
사이가 가까워 서로 친하게 지내는 사람.
Người có quan hệ gần gũi và chơi thân với nhau.
파일
[file]
cái file tài liệu, bìa kẹp tài liệu, file tài liệu
서류들을 한데 모아 매어 두게 만든 도구. 또는 그렇게 매어 둔 서류 묶음.
Dụng cụ được tạo ra để tập hợp, thít chặt lại các giấy tờ tài liệu vào một chỗ. Hoặc mớ tài liệu được thít chặt lại như thế,
/ 한ː국/
Hàn Quốc

Tổng hợp từ vựng trong bài

Nhấn vào link để xem từ vựng và ví dụ.
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
Từ vựng : 한국
HOHOHI là website học ngoại ngữ, trang blog chia sẻ kinh nghiệm, thông tin.
Mục đích của hohohi : giúp thế hệ trẻ VIỆT NAM vươn tầm THẾ GIỚI
Những ứng dụng, thông tin tài liệu luôn được cập nhật mỗi ngày, nhưng chắc chắn không thể tránh khỏi những sai sót.
Bằng việc sử dụng các tài nguyên trên website. Bạn đã đồng ý với chính sách cookie và những nguyên tắc của chúng tôi.