Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
File nghe trong bài
서울대 한국어 4

Bài 14 숫자 세계 :Thế giới của những con số

Bài hội thoại của 2 người bạn đang nói về phí xe buýt. Và lý do tại sao phí xe buýt lại tăng.

ngữ pháp trong bài :

  • N애 따라
  • A+ 데다가 , V+ 는데다가

 

Bài hội thoại

샤오밍 : 다음 달에 버스 요금이 8.5%나 인상될라는.
Tháng sau tiền xe buýt sẽ tăng thêm 8.5%.

히 엔 : 8.5%요? 그럼 얼마가 인상되는 거예요?
8.5% á ? Vậy thì sẽ tăng nên bao nhiêu nhỉ ?

샤오밍 : 거리 따라 요금 다르기는 하지만 170원 정도 오르나 봐요. 
Giá sẽ phụ thuộc vào quãng đường những sẽ tăng khoảng 170원.

히 엔 : 꽤 많이 오르는데요. 매일 버스를 두 번 타니까 한 달이면 만 원이 더 들겠어요.
Vậy thì tăng nhiều đó. Mỗi ngày tôi đi xe buýt 2 lần vậy một tháng sẽ mất thêm 10000 won rồi.

샤오밍 : 그러니까요. 요즘 환율이 떨어져서 생활 모자라는 걱정이에요.
Vậy đấy. Tôi lo lắng vì gần đây tỷ giá giảm nên chi phí sinh hoạt thiếu.

히 엔 : 그런 버스 요금은 왜 자꾸 오른대요?
Nhưng sao phí xe buýt cứ thỉnh thoảng lại tăng như vậy ?

샤오밍 : 물가가 인상된 데다가 최근에는 기름값까지 올라서 버스 회사들도 사정이 안 좋은가 봐요.
Gía cả tăng, thêm vào đó gần đây giá dầu cũng tăng. Vì vậy  chắc những công ty xe buýt gặp chuyện không tốt.

히 엔 : 버스 요금 오른다고 버스를 안 탈 수도 없고 걱정이네요. 자전라도 사서 타고 다닐까요?
Tôi lo lắng vì giá xe buýt tăng mà không thể không đi xe buýt. Hay là mua xe đạp rồi đi nhỉ ?

샤오밍 : 자전값도 만만치 않을 텐데요, 그냥 씀씀이 줄이고 아껴 쓰는 수밖에 없어요.
Gíá của xe đạp cũng không rẻ đâu. Không còn cách nào khác ngoài tiết kiệm dùng và giảm chi phí.
Bài đang xem : "

Bài 14 숫자의 세계 :Thế giới của những con số

"

Ngữ pháp trong bài

1 ) -라는데요 : nghe nói… đấy
2 ) -라는데 : nghe nói là...
3 ) -대요 : nói rằng, bảo rằng
4 ) -라는 : rằng
5 ) 텐데 : nhưng, vì nên
6 ) 지만 : nhưng, nhưng mà
7 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
8 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
2
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy
3
인상되다 được tăng lên
4
그런데 nhưng mà, thế nhưng
5
따라서 theo đó, do đó
6
그르다 sai lầm, sai trái
7
다르다 khác biệt
8
매이다 được thắt, bị thắt
9
아끼다 tiết kiệm, quý trọng
10
오르다 leo lên, trèo lên
11
달이다 đun cho kẹo lại
12
줄이다 làm giảm, rút ngắn, thu nhỏ
13
씀씀이 mức độ sử dụng, độ chịu chơi
14
생활비 phí sinh hoạt
15
자전거 xe đạp
16
그런 như vậy
17
오른 bên phải
18
그냥 cứ, chỉ
19
그럼 nếu vậy thì
20
많이 nhiều
21
자꾸 cứ
22
따라 riêng
23
따라 riêng
24
거리 việc, cái, đồ
25
그런 thật là, coi kìa
26
그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa
27
거리 cự li
28
걱정 nỗi lo
29
기름 dầu
30
모자 mẫu tử
31
모자 mũ, nón
32
물가 bờ nước, mép nước
33
물가 vật giá
34
사서 thủ thư
35
사정 lý do, hoàn cảnh, sự tình
36
사정 (sự) thẩm định
37
사정 sự xuất tinh
38
최근 Gần đây
39
환율 tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
40
다음 sau
41
요금 chi phí, cước phí
42
다음 sau
43
버스
[bus]
xe buýt
44
생활 sự sinh sống, cuộc sống
45
세계 thế giới
46
수도 đường ống nước, ống dẫn nước
47
수도 thủ đô
48
수도 sự tu hành, sự tu luyện
49
숫자 chữ số
50
얼마 bao nhiêu
51
요금 chi phí, cước phí
52
요즘 gần đây, dạo gần đây, dạo này
53
자전 tự truyện
54
자전 sự tự quay quanh mình
55
정도 đạo đức, chính nghĩa
56
정도 mức độ, độ, mức
57
회사 công ty