Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Trang chủ / 서울대 한국어 4 /

Bài 11 : 언어과 생활 : Ngôn ngữ và sinh hoạt


Bài 11 : 언어 생활 : Ngôn ngữ và sinh hoạt

Bài này là cuộc hội thoại giữa 2 bố con về việc sử dụng 줄임말 ( chữ viết tắt ) ví dụ 남친 ( 남자친구) chẳng hạn. Cùng tìm những ngữ pháp bên dưới trong bài hội thoại nhé.

Ngữ pháp trong bài :

  • N 치고
  • A/V - 더라고
Dự án nhằm bổ trợ kiến thức cho những bạn đang học sách 서울 한국. Trong bài có sử dụng file nghe và đoạn hội thoại từ sách.  Liên hệ bản quyền !
The project aims to supplement knowledge for those who are studying 서울 한국. In the lesson, there are audio files and dialogues from the book. contact.html" class="internal-link">contact.html" class="internal-link">contact copyright!
프로젝트 서울 한국 공부하는 사람들을위한 지식 보충하는 것을 목표로합니다. 수업에는 책의 오디 파일 대화가 있습니다. 저작 문의십시오!
아버지 : 지금 사람들이 무슨 말을 하는지 도대체 알아들을 수가 없구나.
Bây giờ những người đó đang nói gì rốt cuộc không thể biết được.

정 우 : 아. 저건 정말 좋다는 뜻이에요. 요즘 젊은 사람들은 다 저렇게 줄임말을 쓰더라고요. 저도 친구들하고 말할 가끔 써요.
À câu đó có ý nghĩ rất hay đó ạ. Gần đây những người trẻ tất cả đều sử dụng những lời rút gọn như vậy.

아버지 : 그래? 난 저런 말 좀 안 썼으면 좋겠다.
Vậy á ? Bố ước mọi người không sử dụng những lời như vậy.

정 우 : 왜요? 전 줄임말을 사용하면 재미있고데요.
Sao vậy ? Con thấy sử dụng chữ viết tắt thú vị và tốt mà

아버지 : 그래도 의사소통을 하려고 말을 하는 건데 줄여서 말하면 못 알아들을 수드 있잖아. 서로 못 알아들으면 말이 무슨 소용이 있어?
Kể cả như vậy nhưng nói chuyện để hiểu ý nhau nhưng nếu rút gọn thì có thể không hiểu nhau mà. Nếu không hiểu ý của nhau thì lời nói có tác dụng gì ?

정 우 : 에이, 아버지. 요즘 젊은 사람치고 줄임말을 안 쓰는 사람 거의 없어요.
Êy bố ơi. Nếu là người trẻ người không sử dụng chữ viết tắt gần như không có ai đâu.

아버지 : 그래도 자꾸 저런 줄임말을 써 버릇하면 나중 서로 대화가 안 통할 거야.
Kể cả vậy thói quen sử dụng chữ viết tắt, sau này sẽ không thể hiểu được cuộc đối thoại.

정우 "그럴 리가 있겠어요? 전 괜찮을 거라고 봐요.
Có lý nào như vậy chứ ? Con thấy bình thường mà.

Liệt kê ngữ pháp trong bài

Click vào ngữ pháp để xem chi tiết

Thử phân tích từ vựng, ngữ pháp trên hohohi. Có thể iframe cho website
1 ) 더라고 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
2 ) 던데요 Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt sự việc trực tiếp trải qua trong quá khứ và chờ đợi phản ứng của người nghe.
3 ) 으면 Nếu ... thì
4 ) 는지 dùng khi thể hiện lý do không chắc chắn về nội dung nêu ra ở vế sau
5 ) 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
6 ) 고요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh hoặc lặp lại lời của mình.
7 ) 려고 định, để
8 ) trong khi
9 ) Xem chi tiết

Liệt kê từ vựng

Click vào từ vựng trong bài để xem ví dụ.
Các bạn sẽ thấy nút sao bên phải. Đăng nhập, ấn vào để luu từ vựng và học từ chúng.
1 ) 보충하다 [Động từ] bổ sung .
2 ) 사용되다 [Động từ] suy nghĩ kĩ, suy nghĩ thấu đáo, suy ngẫm .
3 ) 프로젝트 [Danh từ] dự án .
4 ) 공부하다 [Động từ] học (ᄀ...) .
5 ) 재미있다 [Tính từ] hay, thú vị .
6 ) 문의하다 [Động từ] hỏi, thắc mắc .
7 ) 사용하다 [Động từ] sử dụng .
8 ) 의사소통 [Danh từ] sự trao đổi, sự giao tiếp .
9 ) 저작권 [Danh từ] tác quyền, quyền tác giả .
10 ) 도대체 [Danh từ] rốt cuộc, tóm lại .
11 ) 파이다 [Động từ] gieo hạt, gieo sạ (lúa) .
12 ) 그래도 [Danh từ] dù vậy, nhưng .
13 ) 한국어 [Danh từ] tiếng Hàn .
14 ) 통하다 [Động từ] thông qua, hiểu .
Hán hàn
15 ) 오디오 [Danh từ] con lật đật .
16 ) 줄이다 [Động từ] phỏng chừng, áng chừng .
17 ) 말하다 [Động từ] quyết tâm .
18 ) 아버지 [Danh từ] bố .
19 ) 나중에 [Phó từ] sau này .
20 ) 한국 [Danh từ] Hàn Quốc .
Hán hàn
21 ) 거의 [Danh từ] hầu hết, gần như .
22 ) 무슨 gì .
23 ) 보충 [Danh từ] sự bổ sung .
Hán hàn
24 ) 의사 [Danh từ] bác sĩ .
Hán hàn
25 ) 공부 [Danh từ] việc học, sự học .
26 ) 사람 [Danh từ] người (ᄉ...) .
27 ) 저런 đó, kia .
28 ) 사용 [Danh từ] sử dụng .
Hán hàn
29 ) 의사 [Danh từ] ý, ý nghĩ, ý định .
30 ) 의사 [Danh từ] nghĩa sĩ .
31 ) 프로 [Danh từ] người chuyên nghiệp, nhà chuyên môn, chuyên gia .
32 ) 자꾸 [Danh từ] thường xuyên, liên tiếp, không ngừng .
33 ) 수가 [Danh từ] chi phí dịch vụ .
34 ) 저작 [Danh từ] việc viết sách (tác phẩm), sách (tác phẩm được viết) .
Hán hàn
35 ) 목표 [Danh từ] bây giờ, thực tại .
Hán hàn
36 ) 좋다 [Tính từ] tốt .
37 ) 생활 [Danh từ] sinh hoạt .
38 ) 오디 [Danh từ] quả dâu tằm .
39 ) 친구 [Danh từ] bạn, bạn bè .
Hán hàn
40 ) 소용 [Danh từ] công dụng, lợi ích .
41 ) 요즘 [Danh từ] gần đây, dạo gần đây, dạo này .
42 ) 파일 [Danh từ] pijama .
43 ) 지금 [Danh từ] bây giờ .
44 ) 언어 [Danh từ] ngôn ngữ .
Hán hàn
45 ) 수업 [Danh từ] việc học, buổi học .
46 ) 가끔 [Danh từ] thỉnh thoảng .
47 ) 대화 [Danh từ] sự đối thoại, cuộc đối thoại .
Hán hàn
48 ) 재미 [Danh từ] ở Mỹ .
49 ) 정말 [Danh từ] tĩnh mạch .
50 ) 버릇 [Danh từ] beoseon, bít tất truyền thống .
51 ) 서로 [Danh từ] nhau, lẫn nhau .
52 ) 문의 [Danh từ] việc hỏi, việc tìm hiểu .
53 ) 프로 [Danh từ] giải chuyên nghiệp .
54 ) 나중 [Danh từ] trần truồng, khỏa thân .
55 ) 남자 [Danh từ] nam giới .
56 ) 서울 [Danh từ] người gốc Seoul .
57 ) 수업 [Danh từ] giờ học, buổi học .
58 ) 지식 [Danh từ] kiến thức, tri thức .
Hán hàn
Đăng nhập, comment để thảo luận giải đáp các thắc mắc về tiếng hàn. B Nhận tài liệu trực tiếp qua ô bình luận !!