Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
File nghe trong bài
서울대 한국어 4

Bài 10 : 옛날이야기 신화 : Những câu chuyện xưa và thần thoại

Đoạn hội thoại của 1 học sinh gương mẫu kể về những lần đi chơi đến tối mịt.

 

Bài hội thoại

켈 리  : 줄리앙 씨, 오늘 발표 아주 자연스럽게 잘하던데요.
줄리앙 씨, Hôm nay phát biểu rất tự nhiên đó.

줄리앙 : 잘하기는요.
Tốt gì đâu.

켈리 : 아니에요. 정말 잘했어요. 줄리앙 씨를 볼 때마다 생각하는 건데 어렸을 때도 아주 모범이었을 거 같아요. 공부 잘하고 맡은 일도 성실 하는 그런 학생이었지요?
Không. Thật sự rất tốt. Mỗi khi thấy 줄리앙 tôi lại nghĩ rằng chắc ngay cả hồi nhỏ anh cũng rất gương mẫu. Có phải là mẫu học sinh vừa học tốt vừa làm chăm chỉ những công việc được nhận phải không ?

줄리앙 : 제가요? 그렇지 않아요. 사실은 제가 고등학교 엄마 말을 잘 안 들었거든요.
Tôi á ? Không như vậy đâu. Thật sự hồi học cấp ba tôi không nghe lời của mẹ.

켈 리 : 그래요? 믿을 수가 없는데요. 지금 이렇게 모범인데 그랬을 리가 없지요.
Vậy á. Không thể tin được. Bây giờ gương mẫu như thế này lúc trước chẳng có lý nào như thế.

줄리앙 : 그때는 철이 없어서 그랬나 봐요. 엄마가 늘 일찍 들어오라고 하시는데도 항상 수업 끝나기가 무섭게 친구들과 놀다가 밤늦게 들어갔어요. 그래 엄마가 늘 저한테 청개구리다고 하셨지요.
Lúc đó vô ưu vô lo lên thế. Ngay cả mẹ bảo về sớm nhưng thường xuyên khi lớp học vừa mới kết thúc là ra chơi với lũ bạn đến tối mịt mới về. Vì vậy mẹ tôi thường gọi tôi là ếch con.

켈 리 : 청개구리요? 하하하.
Êch con á ? ㅎㅎㅎ

Đánh giá bài viết

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích bài viết này không ?

Ngữ pháp trong bài

1 ) -거든요 : vì, bởi
2 ) -던데요 : lắm đấy
3 ) -라고 : rằng, là
4 ) -래요 : nghe nói, nghe bảo, được biết
5 ) 데도 : mặc dù, nhưng
6 ) 다고 : nghe nói, cho rằng
7 ) 다가 : đang...thì, thì
STT AUDIO TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1
옛날이야기 truyện cổ tích
2
들어가다 đi vào, bước vào
3
들어오다 đi vào, tiến vào
4
생각되다 được nghĩ là, được coi là, được xem là
5
고등학교 trường trung học phổ thông
6
청개구리 ếch xanh
7
모범적 có tính gương mẫu
8
그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên
9
성실히 một cách thành thật, một cách chân thành
10
어리다 nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ
11
잘되다 suôn sẻ, trôi chảy, trơn tru
12
끝나다 xong, kết thúc
13
그렇지 đúng rồi, có thế chứ
14
모범생 học sinh gương mẫu
15
모범적 tính gương mẫu
16
이렇게 như thế này
17
그런 như vậy
18
사실 thật ra, thực ra
19
아니 không
20
오늘 hôm nay, vào ngày hôm nay
21
정말 thật sự, thực sự
22
하하 ha ha
23
항상 luôn luôn
24
아주 rất
25
일찍 sớm
26
자연 một cách tự nhiên
27
지금 bây giờ
28
그래
29
그래 (Không có từ tương ứng)
30
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
31
그런 thật là, coi kìa
32
아니 không
33
정말 thật đúng là
34
하하 à ha
35
그래 vậy nhé, đúng vậy, vậy đấy
36
아주 ui dào
37
고등 bậc cao
38
공부 việc học, sự học
39
그때 lúc đó, khi đó
40
모범 sự mô phạm, hình mẫu, sự gương mẫu, người gương mẫu
41
발표 sự công bố
42
사실 sự thật, sự thực
43
수가 chi phí dịch vụ
44
수업 việc học, buổi học
45
수업 sự dạy học, sự giảng dạy
46
엄마 mẹ, má
47
오늘 ngày hôm nay, hôm nay
48
정말 sự thật, lời nói thật
49
친구 bạn
50
학생 học sinh
51
그래 thế nên, vì thế, bởi thế cho nên
52
성실 sự thành thật
53
신화 thần thoại
54
옛날 ngày xưa, thuở xa xưa
55
자연 tự nhiên, thiên nhiên
56
지금 bây giờ